Tuần 2. MRVT: Tổ quốc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hoa Hồng Thụy
Ngày gửi: 12h:53' 12-07-2024
Dung lượng: 11.4 MB
Số lượt tải: 23
Nguồn:
Người gửi: Lê Hoa Hồng Thụy
Ngày gửi: 12h:53' 12-07-2024
Dung lượng: 11.4 MB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
Luyện từ và câu
Chọn A, hoặc B, hoặc C.
Câu 1
Em hãy chọn ý đúng nhất.
A. Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau.
B. Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa gần giống nhau.
C. Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau
hoặc gần giống nhau.
Chọn A, hoặc B, hoặc C, hoặc D
Câu 2
Dòng nào dưới đây là những từ
đồng nghĩa?
A. Hồng, đỏ, thẫm.
B. Đen đúa, xanh đen, xanh hồ thủy.
C. Mang, vác, đi, đứng.
D. Biếu, tặng, cho, dâng.
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Mục tiêu
- Tìm được một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc
trong bài tập đọc hoặc chính tả đã học (Bài tập 1);
tìm thêm được một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc
(Bài tập 2), tìm được một số từ chứa tiếng quốc (Bài
tập 3).
- Đặt câu được với một trong những từ ngữ nói về
Tổ quốc, quê hương(BT4).
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Tổ quốc
* Bài 1/ Tìm trong bài Thư gửi các học sinh hoặc Việt Nam
thân yêu những từ ngữ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.
Thư gửi các học sinh
nước nhà, non sông
Việt Nam thân yêu
đất nước, quê hương
* Bài 2/ Tìm thêm những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc
* Những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc là :
đất nước, quốc gia, giang sơn, quê hương.
Mở rộng vốn từ : Tổ quốc
* Bài 3/ Trong từ Tổ quốc, tiếng quốc có nghĩa là
nước. Em hãy tìm thêm những từ chứa tiếng quốc.
- Vệ quốc, ái quốc, quốc gia, quốc ca, quốc hiệu, quốc
huy, quốc khánh, quốc dân, quốc hội, quốc kì, quốc
doanh, quốc ngữ, quốc sắc, quốc sách, quốc sử, quốc
tang, quốc tế, quốc tế ca,…
* Bài 4/ Đặt câu với một trong những từ ngữ dưới
đây :
a. Quê hương
c. Quê cha đất tổ
b. Quê mẹ
d. Nơi chôn rau cắt rốn
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Tổ quốc
* Bài 4/ Đặt câu với một trong những từ ngữ dưới đây :
a. Quê hương
b. Quê mẹ
c. Quê cha đất tổ
d. Nơi chôn rau cắt rốn
- Quê hương em có con sông xanh biếc và những cánh
đồng rộng mênh mông.
- Đồng Tháp là quê mẹ của em.
- Vùng đất đền Hùng là quê cha đất tổ của tôi.
- Dù đi đâu xa, tôi vẫn luôn nhớ về nơi chôn rau cắt rốn
của mình.
- Ông tôi chỉ muốn về sống nơi chôn rau cắt rốn của mình.
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Chọn chữ cái đặt trước ý trả lời đúng nhất
Câu 1
Dòng nào dưới đây là những từ
đồng nghĩa?
A. Hồng, đỏ, thẫm
B. Tối thiu, tối đen, sáng sủa
C. Mang, vác, đi, đứng
D. Chết, qua đời, hi sinh,
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Chọn câu trả lời đúng
Câu 2 Lễ Quốc khánh nước Việt Nam
vào ngày :
a. 9 tháng 2
c. 5 tháng 9
b. 3 tháng 9
d. 2 tháng 9
Dặn dò :
. Làm bài tập 4 vào vở cho hoàn
chỉnh.
. Xem trước bài: Luyện tập về từ
đồng nghĩa (trang 22)
Chọn A, hoặc B, hoặc C.
Câu 1
Em hãy chọn ý đúng nhất.
A. Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau.
B. Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa gần giống nhau.
C. Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau
hoặc gần giống nhau.
Chọn A, hoặc B, hoặc C, hoặc D
Câu 2
Dòng nào dưới đây là những từ
đồng nghĩa?
A. Hồng, đỏ, thẫm.
B. Đen đúa, xanh đen, xanh hồ thủy.
C. Mang, vác, đi, đứng.
D. Biếu, tặng, cho, dâng.
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Mục tiêu
- Tìm được một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc
trong bài tập đọc hoặc chính tả đã học (Bài tập 1);
tìm thêm được một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc
(Bài tập 2), tìm được một số từ chứa tiếng quốc (Bài
tập 3).
- Đặt câu được với một trong những từ ngữ nói về
Tổ quốc, quê hương(BT4).
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Tổ quốc
* Bài 1/ Tìm trong bài Thư gửi các học sinh hoặc Việt Nam
thân yêu những từ ngữ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.
Thư gửi các học sinh
nước nhà, non sông
Việt Nam thân yêu
đất nước, quê hương
* Bài 2/ Tìm thêm những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc
* Những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc là :
đất nước, quốc gia, giang sơn, quê hương.
Mở rộng vốn từ : Tổ quốc
* Bài 3/ Trong từ Tổ quốc, tiếng quốc có nghĩa là
nước. Em hãy tìm thêm những từ chứa tiếng quốc.
- Vệ quốc, ái quốc, quốc gia, quốc ca, quốc hiệu, quốc
huy, quốc khánh, quốc dân, quốc hội, quốc kì, quốc
doanh, quốc ngữ, quốc sắc, quốc sách, quốc sử, quốc
tang, quốc tế, quốc tế ca,…
* Bài 4/ Đặt câu với một trong những từ ngữ dưới
đây :
a. Quê hương
c. Quê cha đất tổ
b. Quê mẹ
d. Nơi chôn rau cắt rốn
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Tổ quốc
* Bài 4/ Đặt câu với một trong những từ ngữ dưới đây :
a. Quê hương
b. Quê mẹ
c. Quê cha đất tổ
d. Nơi chôn rau cắt rốn
- Quê hương em có con sông xanh biếc và những cánh
đồng rộng mênh mông.
- Đồng Tháp là quê mẹ của em.
- Vùng đất đền Hùng là quê cha đất tổ của tôi.
- Dù đi đâu xa, tôi vẫn luôn nhớ về nơi chôn rau cắt rốn
của mình.
- Ông tôi chỉ muốn về sống nơi chôn rau cắt rốn của mình.
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Chọn chữ cái đặt trước ý trả lời đúng nhất
Câu 1
Dòng nào dưới đây là những từ
đồng nghĩa?
A. Hồng, đỏ, thẫm
B. Tối thiu, tối đen, sáng sủa
C. Mang, vác, đi, đứng
D. Chết, qua đời, hi sinh,
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Chọn câu trả lời đúng
Câu 2 Lễ Quốc khánh nước Việt Nam
vào ngày :
a. 9 tháng 2
c. 5 tháng 9
b. 3 tháng 9
d. 2 tháng 9
Dặn dò :
. Làm bài tập 4 vào vở cho hoàn
chỉnh.
. Xem trước bài: Luyện tập về từ
đồng nghĩa (trang 22)
 







Các ý kiến mới nhất