Tuần 6. MRVT: Trung thực - Tự trọng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Vinh (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:13' 14-10-2021
Dung lượng: 20.9 MB
Số lượt tải: 98
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Vinh (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:13' 14-10-2021
Dung lượng: 20.9 MB
Số lượt tải: 98
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
Mở rộng vốn từ: Trung thực – Tự trọng
Luyện từ và câu
Bài 1. Chọn các từ: tự tin, tự ti, tự trọng, tự kiêu, tự hào, tự ái để điền vào chỗ trống thích hợp trong đoạn văn sau:
Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi. Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng luôn luôn đi học đúng giờ, làm bài đầy đủ, chưa bao giờ để ai phiền trách điều gì. Cô chủ nhiệm lớp em thường bảo: “Minh là một học sinh có lòng ... ”. Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh không … . Minh giúp đỡ các bạn học kém rất nhiệt tình và có kết quả, khiến các bạn hay mặc cảm, … nhất cũng dần dần thấy ... hơn vì học hành tiến bộ. Khi phê bình, nhắc nhở những bạn mắc khuyết điểm, Minh có cách góp ý rất chân tình, nên không làm bạn nào ... . Lớp 4A chúng em rất … về bạn Minh.
*Tự kiêu:
* Tự ái:
* Tự hào:
* Tự ti:
* Tự trọng:
*Tự tin:
(Trích dẫn: Từ điển Việt Nam 1996)
tự đánh giá mình thấp kém và thiếu tự tin
khó chịu khi cảm thấy bị đánh giá thấp hoặc bị coi thường
tin vào bản thân mình
coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình
lấy làm hài lòng, hãnh diện về cái tốt đẹp mình có
tự cho mình hơn người và tỏ ra coi thường người khác
- Nghĩa của các từ:
Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi. Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng luôn luôn đi học đúng giờ, làm bài đầy đủ, chưa bao giờ để ai phiền trách điều gì. Cô chủ nhiệm lớp em thường bảo: “Minh là một học sinh có lòng ”. Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh không . Minh giúp đỡ các bạn học kém rất nhiệt tình và có kết quả, khiến các bạn hay mặc cảm, nhất cũng dần dần thấy hơn vì học hành tiến bộ. Khi phê bình, nhắc nhở những bạn mắc khuyết điểm, Minh có cách góp ý rất chân tình, nên không làm bạn nào . Lớp 4A chúng em rất về bạn Minh.
tự hào
tự kiêu
tự ái
tự trọng
tự tin
tự ti
Bài 1. Chọn các từ: tự tin, tự ti, tự trọng, tự kiêu, tự hào, tự ái để điền vào chỗ trống thích hợp trong đoạn văn sau:
Bài 2. Nối từ ở cột B với nghĩa của từ đó ở cột A:
A
B
Một lòng một dạ gắn bó với lý tưởng, tổ chức hay với người nào đó.
Trước sau như một, không gì lay chuyển nổi.
Một lòng một dạ vì việc nghĩa.
Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một.
Ngay thẳng, thật thà.
trung thực
trung thành
trung hậu
trung kiên
trung nghĩa
a. Trung có nghĩa là “ở giữa”.
b. Trung có nghĩa là “ một lòng một dạ”
Bài 3. Xếp các từ ghép dưới đâythành hai nhóm nghĩa của tiếng trung: (
trung thu,
trung thành,
trung tâm.)
trung nghĩa,
trung thực,
trung hậu ,
trung kiên,
trung bình,
M: trung thu,
M: trung thành,
trung tâm
trung nghĩa,
trung thực,
trung hậu,
trung kiên
trung bình,
THỎ ĐI KIẾM ĂN
Trung có nghĩa là “ở giữa”
Trung có nghĩa là “một lòng một dạ”
Trung có nghĩa là
“ở giữa”
Trung có nghĩa là “một lòng một dạ”
a. Trung có nghĩa là “ở giữa”.
b. Trung có nghĩa là “ một lòng một dạ”
Bài 3. Xếp các từ ghép dưới đâythành hai nhóm nghĩa của tiếng trung: (
trung thu,
trung thành,
trung tâm.)
trung nghĩa,
trung thực,
trung hậu ,
trung kiên,
trung bình,
M: trung thu,
M: trung thành,
trung tâm
trung nghĩa,
trung thực,
trung hậu,
trung kiên
trung bình,
Bài 4 . Đặt câu với một từ đã cho trong bài tập 3
- Tết trung thu thật là vui.
- Hà Nội là trung tâm kinh tế, chính trị của cả nước.
- Bạn Nam là người trung thực.
- Phụ nữ Việt Nam rất trung hậu, đảm đang.
C1
C2
C3
C4
Câu 1: Có niềm tin vào bản thân
Câu 2: Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một.
Câu 3: Ngay thẳng, thật thà
Câu 4: Hài lòng, hãnh diện về cái mình có
T Ự T I N
T R U N G H Ậ U
T R U N G T H Ự C
T Ự H À O
D4
D3
D2
D1
T Ự T R Ọ N G
TRÒ CHƠI: Ô CHỮ BÍ MẬT
- Xem lại bài.
- Chuẩn bị bài: Cách viết tên người, tên địa lý Việt Nam.
Dặn dò
Mở rộng vốn từ: Trung thực – Tự trọng
Luyện từ và câu
Bài 1. Chọn các từ: tự tin, tự ti, tự trọng, tự kiêu, tự hào, tự ái để điền vào chỗ trống thích hợp trong đoạn văn sau:
Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi. Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng luôn luôn đi học đúng giờ, làm bài đầy đủ, chưa bao giờ để ai phiền trách điều gì. Cô chủ nhiệm lớp em thường bảo: “Minh là một học sinh có lòng ... ”. Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh không … . Minh giúp đỡ các bạn học kém rất nhiệt tình và có kết quả, khiến các bạn hay mặc cảm, … nhất cũng dần dần thấy ... hơn vì học hành tiến bộ. Khi phê bình, nhắc nhở những bạn mắc khuyết điểm, Minh có cách góp ý rất chân tình, nên không làm bạn nào ... . Lớp 4A chúng em rất … về bạn Minh.
*Tự kiêu:
* Tự ái:
* Tự hào:
* Tự ti:
* Tự trọng:
*Tự tin:
(Trích dẫn: Từ điển Việt Nam 1996)
tự đánh giá mình thấp kém và thiếu tự tin
khó chịu khi cảm thấy bị đánh giá thấp hoặc bị coi thường
tin vào bản thân mình
coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình
lấy làm hài lòng, hãnh diện về cái tốt đẹp mình có
tự cho mình hơn người và tỏ ra coi thường người khác
- Nghĩa của các từ:
Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi. Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng luôn luôn đi học đúng giờ, làm bài đầy đủ, chưa bao giờ để ai phiền trách điều gì. Cô chủ nhiệm lớp em thường bảo: “Minh là một học sinh có lòng ”. Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh không . Minh giúp đỡ các bạn học kém rất nhiệt tình và có kết quả, khiến các bạn hay mặc cảm, nhất cũng dần dần thấy hơn vì học hành tiến bộ. Khi phê bình, nhắc nhở những bạn mắc khuyết điểm, Minh có cách góp ý rất chân tình, nên không làm bạn nào . Lớp 4A chúng em rất về bạn Minh.
tự hào
tự kiêu
tự ái
tự trọng
tự tin
tự ti
Bài 1. Chọn các từ: tự tin, tự ti, tự trọng, tự kiêu, tự hào, tự ái để điền vào chỗ trống thích hợp trong đoạn văn sau:
Bài 2. Nối từ ở cột B với nghĩa của từ đó ở cột A:
A
B
Một lòng một dạ gắn bó với lý tưởng, tổ chức hay với người nào đó.
Trước sau như một, không gì lay chuyển nổi.
Một lòng một dạ vì việc nghĩa.
Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một.
Ngay thẳng, thật thà.
trung thực
trung thành
trung hậu
trung kiên
trung nghĩa
a. Trung có nghĩa là “ở giữa”.
b. Trung có nghĩa là “ một lòng một dạ”
Bài 3. Xếp các từ ghép dưới đâythành hai nhóm nghĩa của tiếng trung: (
trung thu,
trung thành,
trung tâm.)
trung nghĩa,
trung thực,
trung hậu ,
trung kiên,
trung bình,
M: trung thu,
M: trung thành,
trung tâm
trung nghĩa,
trung thực,
trung hậu,
trung kiên
trung bình,
THỎ ĐI KIẾM ĂN
Trung có nghĩa là “ở giữa”
Trung có nghĩa là “một lòng một dạ”
Trung có nghĩa là
“ở giữa”
Trung có nghĩa là “một lòng một dạ”
a. Trung có nghĩa là “ở giữa”.
b. Trung có nghĩa là “ một lòng một dạ”
Bài 3. Xếp các từ ghép dưới đâythành hai nhóm nghĩa của tiếng trung: (
trung thu,
trung thành,
trung tâm.)
trung nghĩa,
trung thực,
trung hậu ,
trung kiên,
trung bình,
M: trung thu,
M: trung thành,
trung tâm
trung nghĩa,
trung thực,
trung hậu,
trung kiên
trung bình,
Bài 4 . Đặt câu với một từ đã cho trong bài tập 3
- Tết trung thu thật là vui.
- Hà Nội là trung tâm kinh tế, chính trị của cả nước.
- Bạn Nam là người trung thực.
- Phụ nữ Việt Nam rất trung hậu, đảm đang.
C1
C2
C3
C4
Câu 1: Có niềm tin vào bản thân
Câu 2: Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một.
Câu 3: Ngay thẳng, thật thà
Câu 4: Hài lòng, hãnh diện về cái mình có
T Ự T I N
T R U N G H Ậ U
T R U N G T H Ự C
T Ự H À O
D4
D3
D2
D1
T Ự T R Ọ N G
TRÒ CHƠI: Ô CHỮ BÍ MẬT
- Xem lại bài.
- Chuẩn bị bài: Cách viết tên người, tên địa lý Việt Nam.
Dặn dò
 







Các ý kiến mới nhất