Tuần 9. MRVT: Ước mơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hồ thị lý
Ngày gửi: 16h:40' 15-11-2021
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 78
Nguồn:
Người gửi: hồ thị lý
Ngày gửi: 16h:40' 15-11-2021
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 78
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 16 tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Ước mơ
Ghi lại những từ trong bài tập đọc Trung thu độc lập cùng nghĩa với từ ước mơ.
Những từ trong bài tập đọc Trung thu độc lập cùng nghĩa với từ ước mơ là:
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Ước mơ
Mơ tưởng, mong ước
Bài tập 1:
Mong ước
Mơ tưởng
Là mong muốn thiết tha điều tốt đẹp trong tương lai.
Là mong mỏi và tưởng tượng điều mình mong mỏi sẽ đạt được trong tương lai.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Ước mơ
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Ước mơ
Tìm thêm những từ cùng nghĩa với từ ước mơ
Bài tập 2:
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Ước mơ
Tìm thêm những từ cùng nghĩa với từ ước mơ
ước ao,
ước mong,
ước vọng,…
ước mơ,
mơ mộng,
mơ tưởng, …
Bài tập 2:
Bài tập 3,4:
Ghép thêm vào sau từ ước mơ những từ ngữ thể hiện sự đánh giá và nêu ví dụ minh họa về một loại ước mơ nói trên.
Từ ngữ để chọn: đẹp đẽ, viển vông, cao cả, lớn, nho nhỏ, kì quặc, dại dột, chính đáng.
Những từ ngữ thể hiện sự đánh giá:
ước mơ bình thường, ước mơ nho nhỏ.
ước mơ tầm thường, ước mơ viển vông, ước mơ kì quặc, ước mơ dại dột.
ước mơ cao đẹp, ước mơ đẹp đẽ, ước mơ cao cả, ước mơ lớn, ước mơ chính đáng.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Ước mơ
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Ước mơ
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Ước mơ
Dặn dò:
- Các em xem lại bài và làm bài vào vở BT TV.
- Chuẩn bị bài: Động từ
Chúc các em học sinh chăm ngoan, học giỏi!
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Ước mơ
Ghi lại những từ trong bài tập đọc Trung thu độc lập cùng nghĩa với từ ước mơ.
Những từ trong bài tập đọc Trung thu độc lập cùng nghĩa với từ ước mơ là:
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Ước mơ
Mơ tưởng, mong ước
Bài tập 1:
Mong ước
Mơ tưởng
Là mong muốn thiết tha điều tốt đẹp trong tương lai.
Là mong mỏi và tưởng tượng điều mình mong mỏi sẽ đạt được trong tương lai.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Ước mơ
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Ước mơ
Tìm thêm những từ cùng nghĩa với từ ước mơ
Bài tập 2:
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Ước mơ
Tìm thêm những từ cùng nghĩa với từ ước mơ
ước ao,
ước mong,
ước vọng,…
ước mơ,
mơ mộng,
mơ tưởng, …
Bài tập 2:
Bài tập 3,4:
Ghép thêm vào sau từ ước mơ những từ ngữ thể hiện sự đánh giá và nêu ví dụ minh họa về một loại ước mơ nói trên.
Từ ngữ để chọn: đẹp đẽ, viển vông, cao cả, lớn, nho nhỏ, kì quặc, dại dột, chính đáng.
Những từ ngữ thể hiện sự đánh giá:
ước mơ bình thường, ước mơ nho nhỏ.
ước mơ tầm thường, ước mơ viển vông, ước mơ kì quặc, ước mơ dại dột.
ước mơ cao đẹp, ước mơ đẹp đẽ, ước mơ cao cả, ước mơ lớn, ước mơ chính đáng.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Ước mơ
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Ước mơ
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Ước mơ
Dặn dò:
- Các em xem lại bài và làm bài vào vở BT TV.
- Chuẩn bị bài: Động từ
Chúc các em học sinh chăm ngoan, học giỏi!
 







Các ý kiến mới nhất