Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 6: My school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Xuân Lài
Ngày gửi: 23h:01' 07-11-2015
Dung lượng: 25.8 MB
Số lượt tải: 95
Số lượt thích: 0 người
3A
LAC LONG QUAN PRIMARY SCHOOL
Teacher : Nguyen Thi Xuan Lai
1. Look, listen and repeat.
2. Point, say and do the actions.
2. Point, say and do the actions.
3. Let’s talk.
CLASSROOM COMMANDS
Good morning, my best friends.
Come here. Sit down my best friends.
Don’t talk. Be quiet, my best friends.
Open your book, my best friends.
Close your book and say goodbye.
Goodbye, goodbye. See you again.

Thanks for your attending!
Don’t ____!
talk
3. Let’s talk.
_______ here, please!
Come
_____ your book, please!
Open
________ up, please!
Stand
_____ your book, please!
Close
___ down, please!
Sit
Sit down
Come here
Stand up
Please: xin vui lòng
Close your book
Open your book.
Don’t talk
= Be quiet :
Trật tự/ giữ im lặng
Unit 16.Stand up -Lesson 1
I.Vocabulary.
III.Practice
2.Point and say
III.Practice
Friday, October 3rd 2014
Unit 6: Stand up
Lesson 1
3.Let’s talk
4.Listen and tick
Open
quiet
Close
Sit
Come
Stand
5.Look and write
Lucky numbers
1
2
3
4
5
6
Group A
Group B
Lucky number !
Fill in the blank
Stand ______, please
up
down, Sit, please.
Reoder the sentence
Sit down, please
Lucky number !
your, Close, book, please.
Reoder the sentence
Close your book, please

LUCKY NUMBER
Homework
- Learn the new words and the dialogue by heart
Các phương diện
Game : Crosswords
Đây là một lời chào thân mật khi gặp nhau.

Tạm biệt ai đó khi ra về ta nói thế nào ?
S C H O O L
H E L L O
W H A T
S P E L L
S H E
G O O D B Y E
P E T E R
Y O U
M Y
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1
2
3
4
5
7
8
9
Down
… is your name?

How do you … your name?
This is Lan. ……. is my friend

- … name is Hoa
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


Hãy thử nhiều lựa chọn khác