Ngữ văn 7 Cánh diều

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Vân Hà
Ngày gửi: 13h:05' 13-10-2023
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 115
Nguồn:
Người gửi: Dương Vân Hà
Ngày gửi: 13h:05' 13-10-2023
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 115
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS VŨ HÒA
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT
I. KIẾN THỨC NGỮ VĂN
Đặc điểm: Tính đa dạng của tiếng Việt thể hiện chủ yếu ở các mặt ngữ âm và từ vựng:
+ Đa dạng về ngữ âm: Một từ ngữ có thể được phát âm không giống nhau ở các vùng
miền khác nhau.
+ Đa dạng về từ vựng: Các vùng miền khác nhau đều có những từ ngữ mang tính địa
phương (từ ngữ địa phương).
Ngôn ngữ
các vùng
miền
Tác dụng:
- Dùng để phản ánh cách nói của nhân vật, của người dân ở địa phương khác nhau.
- Tạo sắc thái thân mật, gần gũi phù hợp với hoàn cảnh của nhân vật. Tô đậm tính
chất địa phương.
Cách sử dụng:
- Việc sử dụng từ ngữ địa phương cũng cân có chừng mực; nếu không, sẽ gây khó khăn
cho người đọc và hạn chế sự phổ biến của tác phẩm.
II. THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT
Bài tập 1, 2
1. Tìm và giải thích nghĩa của các từ địa phương trong những câu dưới đây. Các từ đó
được sử dụng ở vùng miền nào? Chúng có tác dụng gì trong việc phản ánh con người, sự
vật?
a. Tía thấy con ngủ say, tía không gọi
b. Điều đó, má nuôi tôi quả quyết…
c. Chú em cầm hộ lọ muối chỗ vách kia đưa giùm qua chút!
d. Bả không thua anh em ta một bước nào đâu.
2. Những từ nào dưới đây là từ địa phương? Chúng được sử dụng ở vùng miền nào?
Giải thích nghĩa của các từ địa phương đó và nêu tác dụng của việc sử dụng chúng trong
đoạn trích “Dọc đường xứ Nghệ” của Sơn Tùng.
a. Ai tưởng tượng ra đầu tiên hình dáng các hòn núi nớ hẳn là mắt tiên, cha nhễ?
b. Đền ni thờ một ông quan nhà Lý đó, con ạ.
c. Việc đã dớ dận, mi lại “thông minh” dớ dận nốt.
Bài tập 1, 2
Tìm và giải thích nghĩa của các từ địa phương trong những câu dưới đây. Các từ đó được sử dụng ở
vùng miền nào? Chúng có tác dụng gì trong việc phản ánh con người, sự vật?
Câu
Từ
Nghĩa
1.a
Tía
Cha
Phạm vi sử
dụng
Miền Nam
1.b
Má
Mẹ
Miền Nam
1.c
Giùm/ qua
Giúp / anh
Miền Nam
1.d
Bả
Bà
Miền Nam
2.a
Nớ
đó
Miền Trung
2.b
2.c
Ni
Này
Mi / Dớ dận Mày / Vớ vẩn
Miền Trung
Miền Trung
Tác dụng
Phản ánh cách nói của nhân vật; Phù hợp với bối cảnh của
tác phẩm.
Phản ánh cách nói của nhân vật; Phù hợp với bối cảnh của
tác phẩm.
Phản ánh cách nói của nhân vật; Phù hợp với bối cảnh của
tác phẩm.
Phản ánh cách nói của nhân vật; Phù hợp với bối cảnh của
tác phẩm.
Phản ánh cách nói của nhân vật; Phù hợp với bối cảnh của
tác phẩm.
nt
nt
Bảng kiểm chấm điểm
Nội dung chấm điểm
Điểm đạt
được
Xác định được từ và giải nghĩa đúng các từ địa phương trong mỗi ví dụ. Mỗi từ đúng được 1.0đ
Xác định đúng phạm vi sử dụng. 2.0đ
Nêu đúng tác dụng. Mỗi ví dụ đúng được 2.0đ
Bài tập 3
Viết đúng và luyện phát âm một số từ có đặc điểm sau:
a. Từ có chứa phụ âm đầu là l, n, v:
- l, ví dụ: lo lắng, lạnh lùng…
- n, ví dụ: no nê, nao núng…
- v, ví dụ: vội vàng, vắng vẻ,…
b. Từ có tiếng chứa vần với âm cuối là n, t:
- n, ví dụ: bàn bạc, bền bỉ, ngăn cản…
- t, ví dụ: bắt bớ, luật lệ, buốt giá…
c. Tìm từ có chứa thanh hỏi, thanh ngã…
- Thanh hỏi: ví dụ: tỉ mỉ, nghỉ ngơi…
- Thanh ngã: ví dụ: nghĩ ngợi, mĩ mãn…
BẢNG HỆ THỐNG CÁC TỪ
P.âm đầu l
P.âm đầu n
P.âm đầu v
lo lắng, lạnh lùng, lặc lè, no nê, nao núng, nói năng, vội vàng, vắng vẻ, vội vã,
lung lay, lạ lẫm, lạc nôn nóng, nôn nao,…
vui vẻ, vênh váo, ví von,…
lõng,..
BẢNG HỆ THỐNG CÁC TỪ
Thanh hỏi
Thanh ngã
Tỉ mỉ, nghỉ ngơi, nghĩ ngợi, mĩ mãn, lũ lụt, xử lí,…
chém chả, rủ rỉ, …
Bài tập 4
Viết một đoạn văn (khoảng 5-7 dòng) trình bày ý kiến của em về tác dụng
của việc sử dụng các từ ngữ địa phương trong một văn bản mà em đã học
hoặc đã đọc.
Gợi ý:
- Hình thức: Đoạn văn, đủ số câu quy định, đúng chính tả, ngôn từ trong sáng.
- Nội dung: Tác dụng của việc sử dụng các từ ngữ địa phương trong một văn
bản mà em đã học hoặc đã đọc.(Người đàn ông cô độc giữa rừng; Dọc đường sứ
Nghệ).
Ví dụ:
Lúa nếp là lúa nếp làng
Lúa lên lớp lớp lòng nàng lâng lâng
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT
I. KIẾN THỨC NGỮ VĂN
Đặc điểm: Tính đa dạng của tiếng Việt thể hiện chủ yếu ở các mặt ngữ âm và từ vựng:
+ Đa dạng về ngữ âm: Một từ ngữ có thể được phát âm không giống nhau ở các vùng
miền khác nhau.
+ Đa dạng về từ vựng: Các vùng miền khác nhau đều có những từ ngữ mang tính địa
phương (từ ngữ địa phương).
Ngôn ngữ
các vùng
miền
Tác dụng:
- Dùng để phản ánh cách nói của nhân vật, của người dân ở địa phương khác nhau.
- Tạo sắc thái thân mật, gần gũi phù hợp với hoàn cảnh của nhân vật. Tô đậm tính
chất địa phương.
Cách sử dụng:
- Việc sử dụng từ ngữ địa phương cũng cân có chừng mực; nếu không, sẽ gây khó khăn
cho người đọc và hạn chế sự phổ biến của tác phẩm.
II. THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT
Bài tập 1, 2
1. Tìm và giải thích nghĩa của các từ địa phương trong những câu dưới đây. Các từ đó
được sử dụng ở vùng miền nào? Chúng có tác dụng gì trong việc phản ánh con người, sự
vật?
a. Tía thấy con ngủ say, tía không gọi
b. Điều đó, má nuôi tôi quả quyết…
c. Chú em cầm hộ lọ muối chỗ vách kia đưa giùm qua chút!
d. Bả không thua anh em ta một bước nào đâu.
2. Những từ nào dưới đây là từ địa phương? Chúng được sử dụng ở vùng miền nào?
Giải thích nghĩa của các từ địa phương đó và nêu tác dụng của việc sử dụng chúng trong
đoạn trích “Dọc đường xứ Nghệ” của Sơn Tùng.
a. Ai tưởng tượng ra đầu tiên hình dáng các hòn núi nớ hẳn là mắt tiên, cha nhễ?
b. Đền ni thờ một ông quan nhà Lý đó, con ạ.
c. Việc đã dớ dận, mi lại “thông minh” dớ dận nốt.
Bài tập 1, 2
Tìm và giải thích nghĩa của các từ địa phương trong những câu dưới đây. Các từ đó được sử dụng ở
vùng miền nào? Chúng có tác dụng gì trong việc phản ánh con người, sự vật?
Câu
Từ
Nghĩa
1.a
Tía
Cha
Phạm vi sử
dụng
Miền Nam
1.b
Má
Mẹ
Miền Nam
1.c
Giùm/ qua
Giúp / anh
Miền Nam
1.d
Bả
Bà
Miền Nam
2.a
Nớ
đó
Miền Trung
2.b
2.c
Ni
Này
Mi / Dớ dận Mày / Vớ vẩn
Miền Trung
Miền Trung
Tác dụng
Phản ánh cách nói của nhân vật; Phù hợp với bối cảnh của
tác phẩm.
Phản ánh cách nói của nhân vật; Phù hợp với bối cảnh của
tác phẩm.
Phản ánh cách nói của nhân vật; Phù hợp với bối cảnh của
tác phẩm.
Phản ánh cách nói của nhân vật; Phù hợp với bối cảnh của
tác phẩm.
Phản ánh cách nói của nhân vật; Phù hợp với bối cảnh của
tác phẩm.
nt
nt
Bảng kiểm chấm điểm
Nội dung chấm điểm
Điểm đạt
được
Xác định được từ và giải nghĩa đúng các từ địa phương trong mỗi ví dụ. Mỗi từ đúng được 1.0đ
Xác định đúng phạm vi sử dụng. 2.0đ
Nêu đúng tác dụng. Mỗi ví dụ đúng được 2.0đ
Bài tập 3
Viết đúng và luyện phát âm một số từ có đặc điểm sau:
a. Từ có chứa phụ âm đầu là l, n, v:
- l, ví dụ: lo lắng, lạnh lùng…
- n, ví dụ: no nê, nao núng…
- v, ví dụ: vội vàng, vắng vẻ,…
b. Từ có tiếng chứa vần với âm cuối là n, t:
- n, ví dụ: bàn bạc, bền bỉ, ngăn cản…
- t, ví dụ: bắt bớ, luật lệ, buốt giá…
c. Tìm từ có chứa thanh hỏi, thanh ngã…
- Thanh hỏi: ví dụ: tỉ mỉ, nghỉ ngơi…
- Thanh ngã: ví dụ: nghĩ ngợi, mĩ mãn…
BẢNG HỆ THỐNG CÁC TỪ
P.âm đầu l
P.âm đầu n
P.âm đầu v
lo lắng, lạnh lùng, lặc lè, no nê, nao núng, nói năng, vội vàng, vắng vẻ, vội vã,
lung lay, lạ lẫm, lạc nôn nóng, nôn nao,…
vui vẻ, vênh váo, ví von,…
lõng,..
BẢNG HỆ THỐNG CÁC TỪ
Thanh hỏi
Thanh ngã
Tỉ mỉ, nghỉ ngơi, nghĩ ngợi, mĩ mãn, lũ lụt, xử lí,…
chém chả, rủ rỉ, …
Bài tập 4
Viết một đoạn văn (khoảng 5-7 dòng) trình bày ý kiến của em về tác dụng
của việc sử dụng các từ ngữ địa phương trong một văn bản mà em đã học
hoặc đã đọc.
Gợi ý:
- Hình thức: Đoạn văn, đủ số câu quy định, đúng chính tả, ngôn từ trong sáng.
- Nội dung: Tác dụng của việc sử dụng các từ ngữ địa phương trong một văn
bản mà em đã học hoặc đã đọc.(Người đàn ông cô độc giữa rừng; Dọc đường sứ
Nghệ).
Ví dụ:
Lúa nếp là lúa nếp làng
Lúa lên lớp lớp lòng nàng lâng lâng
 








Các ý kiến mới nhất