Bài 9. Nhật Bản

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phúc
Ngày gửi: 09h:43' 15-02-2008
Dung lượng: 7.4 MB
Số lượt tải: 114
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phúc
Ngày gửi: 09h:43' 15-02-2008
Dung lượng: 7.4 MB
Số lượt tải: 114
Số lượt thích:
0 người
địa lí 11
Nhật Bản
Nhật Bản ? Nhìn từ vệ tinh
日本国Nhật Bản Quốc
Khẩu hiệu平和と進歩 (Hòa Bình và Tiến Bộ)
Dựa vào các loại bản đồ.
1. Em hãy xác định vị trí của Nhật Bản và nhận xét về hình dáng lãnh thổ của Nhật Bản.
2. ảnh hưởng của nó tới sự phát triển KT-XH Nhật Bản .
I. điều kiện tự nhiên
Dựa vào SGK, bản đồ tự nhiên của Nhật Bản hãy nêu ngắn gọn:
Các đặc điểm tự nhiên: Địa hình, Sông ngòi, Bờ biển, khí hậu v thiờn tai của Nhật Bản
Các ảnh hưởng của nó tới sự phát triển KT-XH Nhật Bản?
Chia lớp làm 4 nhóm:
Nhóm 1: Nghiên cứu ?ịa hình,sông ngòi
Nhóm 3. Nghiên cứu bờ biển.
Nhóm 2: Nghiên cứu KS
Nhóm 4. Nghiên cứu Khí hậu.
Trong 5 phỳt, cỏc nhúm ph?i hon thnh theo mẫu bảng sau:
Thông tin phản hồi
Kết luận chung về thiên nhiên Nhật Bản :
Rất đa dạng và đầy thử thách
II. Dân cư
K?t h?p v?i SGK hóy nờu cỏc ??c ?i?m dõn c? v lao ??ng c?a Nh?t B?n v tỏc ??ng c?a nú t?i s? phỏt tri?n kinh t?.
Bảng 9.1. Sự biến động về cơ cấu dân số theo độ tuổi
III. Tình hình phát triển kinh tế.
320
360
400
440
Biển Nhật
Thái Bình Dương
Khu vực với khí hậu cận nhiệt đới, mùa đông không lạnh lắm, mùa hè nóng
Khu vực với khí hậu ôn đới hải dương, mùa đông lạnh, kéo dài
K?t lu?n:
Dõn s? ?ụng, t?ng nhanh giai ?o?n 1950-1997. t?ng ch?m 1997-2005(Tg: 0.1 %, 2005), đang có xu hướng giảm mạnh 2005-2025
Càng ngày dân số càng có biểu hiện của sự già hoá.
==> Thi?u lao ??ng, gõy khú kh?n v t?o ỏp l?c cho s? phỏt tri?n n?n kinh t? - xó h?i Nh?t B?n.
Thụng tin ph?n h?i
- Dân số đông, phân bố khng ng Ịu, tập trung chđ yu ở các thành ph, ng bng ven biển.
- Tốc độ tăng dân số thấp, ang c xu híng giảm và đạt tỉ lệ 0,1% ( 2005).
- Kết cấu dân số già, tuổi thọ trung bình 82 tuổi ( 2005)
===> Thiếu hụt nguồn lao động, gây nhiều khó khăn v to p
lc cho phát triển nỊn kinh tế- x hi .
- Người dân cần cù, có tinh thần trách nhiệm, ham học, sáng tạo.
- Nhà nước rt chĩ trng u t cho sự nghiệp phát triển giáo dục.
===> To nn th mnh rt lín, thun lỵi cho s pht triĨn kinh t ? x hi
III/ TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
Tốc độ phát triển kinh tế của Nhật Bản trong giai đoạn 1950-1973 là rất cao, đặc biệt 1950 ? 1969 v?i tốc độ phát triển kinh tế ? Thần kỳ?.
Bảng 9.2. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản
Nhận xét
Dựa vào bảng 9.2 hãy nhaọn xeựt toỏc ủoọ phaựt trieồn kinh teỏ cuỷa Nhaọt Baỷn giai ủoaùn 1950 ủeỏn 1973. V gi?i thớch Nguyên nhân ?
III/ TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
Nguyên nhân
Sau chiến tranh trên cơ sở nhận nguồn viện trợ của Hoa Kì, Nhật Bản đã tiến hành xây dựng đất nước:
- Chú trọng đầu tư hiện đại hoá công nghiệp, tăng vốn, gắn liền với áp dụng khoa học kỹ thuật mới.
- Tập trung cao độ phát triển các ngành công nghiệp then chốt, có trọng điểm theo từng giai đoạn.
- Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng, va pht triĨn cc XN lín , va duy tr nhng c s SX nh, thđ cng .
Bảng 9.3. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản
III/ TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
Dựa vào bảng 9.3, kết hợp với SGK hãy nhaọn xeựt toỏc ủoọ phaựt trieồn kinh teỏ cuỷa Nhaọt Baỷn giai ủoaùn sau 1973 ủeỏn 2005. V gi?i thớch nguyên nhân ?
Nhận xét
Giai đoạn 1990-2005 tốc độ phát triển kinh tế của Nhật Bản đã bị giảm sút rất nghiêm trọng, với tỷ lệ t?ng tr??ng rất thấp. Đây là hậu quả của sự tác động đợt khủng hoảng dầu mỏ 1973 và tiền tệ Chõu ỏ 1998.
+ 1973 ? 1974 và 1979 ? 1980: tốc độ tăng trưởng kinh tế giảm ( 2,6% - 1980), do khủng hoảng dầu mỏ.
+ 1986 ? 1990: tăng 5,3% do điều chỉnh chiến lược phát triển kinh tế.
+ Từ 1991: tốc độ có chậm lại.
+ HiƯn nay Nhật Bản đang đứng thứ hai về kinh tế, khoa học kỹ thuật, tài chính?
Tiết 1.
Tự nhiên, dân cư và tình hình phát triển kinh tế
I. điều kiện tự nhiên
II. Dân cư
Kết luận
- Đông bắc á, qua biển Nhật Bản phía tây là Triều Tiên, Hàn Quốc, Trung Quốc, tây bắc là LBNga. Phía đông và đông nam là biển Thái Bình Dương rộng lớn.
- Nhật Bản là một quần đảo hình cánh cung dài khoảng 3800 Km trên Thái Bình Dương, gồm : 4 đảo lớn( Hôcaido, Hôn su, Xicôcư và Kiu xiu) và hàng ngàn đảo nhỏ khác.
==> Tạo điều kiện thuận lợi cho Nhật Bản phát triển giao thông đường biển và dễ dàng thông thương với thế giới.
I. điều kiện tự nhiên
Hocaido
Honsu
Xic«c
Kixiu
.North Korea
North Korea .
.China
.Russia
Sea Japan
Thái Bình Dưong
Japan
Japan
Japan
Japan
Japan
Nơi giao nhau của các dòng biển nóng và lạnh
Ngư trường lớn với nhiều loi cá.
Câu 1: Chọn câu đúng:
a) Quần đảo Nhật Bản nằm ở Nam Á.
b) Qun ảo Nhật Bản nằm ở Đông bc Á.
c) Quần đảo Nhật Bản nằm ở Đông Á.
d) Quần đảo Nhật Bản nằm ở Đông Nam Á.
Đáp án
b. Quần đảo Nhật Bản nằm ở Đông Bắc á
Câu 2: Tên 4 đảo lớn của Nhật Bản theo thứ tự từ Bắc xuống Nam:
a) Hokkaido, Honshu, Kiu siu, Shikoku
b) Hokkaido, Honshu, Shikoku, Kiu siu
c) Hokkaido, Kiu siu, Honshu, Shikoku
d) Hokkaido, Kiu siu, Shikoku, Honshu
Đáp án
b. Hokkaido, Honshu, Shikocu, Kiu siu
Câu 3: Đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản:
a) Khí hậu gió mùa, mưa nhiều, thuộc đới khí hậu ôn đới pha bc, cn nhiƯt íi pha nam.
b) Nhiều thiên tai
c) Nghèo khóang sản
d) Tất cả ý trên.
Hình ảnh
Đáp án
d.Tất cả các ý trên
Nhật Bản
Nhật Bản ? Nhìn từ vệ tinh
日本国Nhật Bản Quốc
Khẩu hiệu平和と進歩 (Hòa Bình và Tiến Bộ)
Dựa vào các loại bản đồ.
1. Em hãy xác định vị trí của Nhật Bản và nhận xét về hình dáng lãnh thổ của Nhật Bản.
2. ảnh hưởng của nó tới sự phát triển KT-XH Nhật Bản .
I. điều kiện tự nhiên
Dựa vào SGK, bản đồ tự nhiên của Nhật Bản hãy nêu ngắn gọn:
Các đặc điểm tự nhiên: Địa hình, Sông ngòi, Bờ biển, khí hậu v thiờn tai của Nhật Bản
Các ảnh hưởng của nó tới sự phát triển KT-XH Nhật Bản?
Chia lớp làm 4 nhóm:
Nhóm 1: Nghiên cứu ?ịa hình,sông ngòi
Nhóm 3. Nghiên cứu bờ biển.
Nhóm 2: Nghiên cứu KS
Nhóm 4. Nghiên cứu Khí hậu.
Trong 5 phỳt, cỏc nhúm ph?i hon thnh theo mẫu bảng sau:
Thông tin phản hồi
Kết luận chung về thiên nhiên Nhật Bản :
Rất đa dạng và đầy thử thách
II. Dân cư
K?t h?p v?i SGK hóy nờu cỏc ??c ?i?m dõn c? v lao ??ng c?a Nh?t B?n v tỏc ??ng c?a nú t?i s? phỏt tri?n kinh t?.
Bảng 9.1. Sự biến động về cơ cấu dân số theo độ tuổi
III. Tình hình phát triển kinh tế.
320
360
400
440
Biển Nhật
Thái Bình Dương
Khu vực với khí hậu cận nhiệt đới, mùa đông không lạnh lắm, mùa hè nóng
Khu vực với khí hậu ôn đới hải dương, mùa đông lạnh, kéo dài
K?t lu?n:
Dõn s? ?ụng, t?ng nhanh giai ?o?n 1950-1997. t?ng ch?m 1997-2005(Tg: 0.1 %, 2005), đang có xu hướng giảm mạnh 2005-2025
Càng ngày dân số càng có biểu hiện của sự già hoá.
==> Thi?u lao ??ng, gõy khú kh?n v t?o ỏp l?c cho s? phỏt tri?n n?n kinh t? - xó h?i Nh?t B?n.
Thụng tin ph?n h?i
- Dân số đông, phân bố khng ng Ịu, tập trung chđ yu ở các thành ph, ng bng ven biển.
- Tốc độ tăng dân số thấp, ang c xu híng giảm và đạt tỉ lệ 0,1% ( 2005).
- Kết cấu dân số già, tuổi thọ trung bình 82 tuổi ( 2005)
===> Thiếu hụt nguồn lao động, gây nhiều khó khăn v to p
lc cho phát triển nỊn kinh tế- x hi .
- Người dân cần cù, có tinh thần trách nhiệm, ham học, sáng tạo.
- Nhà nước rt chĩ trng u t cho sự nghiệp phát triển giáo dục.
===> To nn th mnh rt lín, thun lỵi cho s pht triĨn kinh t ? x hi
III/ TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
Tốc độ phát triển kinh tế của Nhật Bản trong giai đoạn 1950-1973 là rất cao, đặc biệt 1950 ? 1969 v?i tốc độ phát triển kinh tế ? Thần kỳ?.
Bảng 9.2. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản
Nhận xét
Dựa vào bảng 9.2 hãy nhaọn xeựt toỏc ủoọ phaựt trieồn kinh teỏ cuỷa Nhaọt Baỷn giai ủoaùn 1950 ủeỏn 1973. V gi?i thớch Nguyên nhân ?
III/ TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
Nguyên nhân
Sau chiến tranh trên cơ sở nhận nguồn viện trợ của Hoa Kì, Nhật Bản đã tiến hành xây dựng đất nước:
- Chú trọng đầu tư hiện đại hoá công nghiệp, tăng vốn, gắn liền với áp dụng khoa học kỹ thuật mới.
- Tập trung cao độ phát triển các ngành công nghiệp then chốt, có trọng điểm theo từng giai đoạn.
- Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng, va pht triĨn cc XN lín , va duy tr nhng c s SX nh, thđ cng .
Bảng 9.3. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản
III/ TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
Dựa vào bảng 9.3, kết hợp với SGK hãy nhaọn xeựt toỏc ủoọ phaựt trieồn kinh teỏ cuỷa Nhaọt Baỷn giai ủoaùn sau 1973 ủeỏn 2005. V gi?i thớch nguyên nhân ?
Nhận xét
Giai đoạn 1990-2005 tốc độ phát triển kinh tế của Nhật Bản đã bị giảm sút rất nghiêm trọng, với tỷ lệ t?ng tr??ng rất thấp. Đây là hậu quả của sự tác động đợt khủng hoảng dầu mỏ 1973 và tiền tệ Chõu ỏ 1998.
+ 1973 ? 1974 và 1979 ? 1980: tốc độ tăng trưởng kinh tế giảm ( 2,6% - 1980), do khủng hoảng dầu mỏ.
+ 1986 ? 1990: tăng 5,3% do điều chỉnh chiến lược phát triển kinh tế.
+ Từ 1991: tốc độ có chậm lại.
+ HiƯn nay Nhật Bản đang đứng thứ hai về kinh tế, khoa học kỹ thuật, tài chính?
Tiết 1.
Tự nhiên, dân cư và tình hình phát triển kinh tế
I. điều kiện tự nhiên
II. Dân cư
Kết luận
- Đông bắc á, qua biển Nhật Bản phía tây là Triều Tiên, Hàn Quốc, Trung Quốc, tây bắc là LBNga. Phía đông và đông nam là biển Thái Bình Dương rộng lớn.
- Nhật Bản là một quần đảo hình cánh cung dài khoảng 3800 Km trên Thái Bình Dương, gồm : 4 đảo lớn( Hôcaido, Hôn su, Xicôcư và Kiu xiu) và hàng ngàn đảo nhỏ khác.
==> Tạo điều kiện thuận lợi cho Nhật Bản phát triển giao thông đường biển và dễ dàng thông thương với thế giới.
I. điều kiện tự nhiên
Hocaido
Honsu
Xic«c
Kixiu
.North Korea
North Korea .
.China
.Russia
Sea Japan
Thái Bình Dưong
Japan
Japan
Japan
Japan
Japan
Nơi giao nhau của các dòng biển nóng và lạnh
Ngư trường lớn với nhiều loi cá.
Câu 1: Chọn câu đúng:
a) Quần đảo Nhật Bản nằm ở Nam Á.
b) Qun ảo Nhật Bản nằm ở Đông bc Á.
c) Quần đảo Nhật Bản nằm ở Đông Á.
d) Quần đảo Nhật Bản nằm ở Đông Nam Á.
Đáp án
b. Quần đảo Nhật Bản nằm ở Đông Bắc á
Câu 2: Tên 4 đảo lớn của Nhật Bản theo thứ tự từ Bắc xuống Nam:
a) Hokkaido, Honshu, Kiu siu, Shikoku
b) Hokkaido, Honshu, Shikoku, Kiu siu
c) Hokkaido, Kiu siu, Honshu, Shikoku
d) Hokkaido, Kiu siu, Shikoku, Honshu
Đáp án
b. Hokkaido, Honshu, Shikocu, Kiu siu
Câu 3: Đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản:
a) Khí hậu gió mùa, mưa nhiều, thuộc đới khí hậu ôn đới pha bc, cn nhiƯt íi pha nam.
b) Nhiều thiên tai
c) Nghèo khóang sản
d) Tất cả ý trên.
Hình ảnh
Đáp án
d.Tất cả các ý trên
 







Các ý kiến mới nhất