Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập Chương I. Phép nhân và phép chia các đa thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Thị Thanh
Ngày gửi: 21h:18' 30-10-2011
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 261
Số lượt thích: 0 người
nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo về dự giờ thi giáo viên dạy giỏi trường an đà.
Môn : Toán 8
Giáo viên: mai thị thanh
T19: ôn tập chương i
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hết giờ
Chia đơn thức cho đơn thức
Chia đa thức cho đơn thức
Chia đa thức một biến
1.Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Kết quả của phép tính 5x2.(3x2 - 7x + 2) là:
A. 15x2 - 7 x3+10x2
B. 15x4 + 35x3 + 10x2
C. 15x4 - 35x3 + 10x2
D. 15x4 - 35x3 + 10
Nhân đơn thức với đa thức
Đặt nhân tử chung
AB + AC
2.Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Kết quả của phép tính (x-2)(x+3) là:
A. x2 + 3x - 6 B. x2 -2x - 6
C. x2 + x - 6 D. x2 + x + 6
Nhân đa thức với đa thức
Nhóm các hạng tử và đặt nhân tử chung
AC + AD + BC + BD

1) (A+B)2 = . + 2AB + .
2) (.-.)2 = A2 - 2AB + B2
3) A2 - B2 = (A + B)(. - .)
4) (A+B)3 = A3 + . + . + B3
5) (. - .)3=A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
6) A3 + B3 = (A+B)(. - AB + . )
7) . - . = (A - B)(A2 + AB + B2)
A2
B2
A
B
A
B
3A2B
3AB2
A
B
A2
B2
A3
B3
Điền vào chỗ (.) để được các hằng đẳng thức đúng.
Các hằng đẳng thức đáng nhớ:
Một số HĐT mở rộng:
Với mọi số nguyên dương n.
Với mọi số nguyên dương lẻ n.
.
1) ( + )2 = A2 + + B2
2) ( - )2 = A2 - 2AB +
3) (A + )(A - ) = - B2
4) (A + )3 = A3 + + 3AB2 + B3
5) ( - B )3 = A3 - 3A2B + 3AB2 -
6) ( A + )( A2 - AB + B2) = A3 +
7) ( A - B )( A2 + AB + B2) = - B3
Nhân đa thức với đa thức
Dùng HĐT phân tích đa thức thành nhân tử
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) x3 - 2x2 + x - xy2 b) x2 + 5x + 4
= x2 + x + 4x + 4
= (x2 + x )+ (4x+ 4)
= x(x + 1)+4(x+1)
= (x + 1)(x + 4)
= x(x -y - 1)(x + y - 1)
= x (x2 -2x +1 - y2)
= x[(x2 -2x +1) -y2]
= x[(x- 1)2 -y2]
= x(x - 1 - y) (x- 1 + y)
Đặt NTC
dùng HĐT
dùng HĐT
dùng HĐT
tách
H.tử
nhóm
H.tử
Đặt NTC
Đặt NTC
Lưu ý: Khi phân tích đa thức thành nhân tử
Thông thường ta xét đến phương pháp
đặt nhân tử chung trước tiên, tiếp đó
xét xem có thể sử dụng được các hằng
đẳng thức có dùng được hay không.
Cuối cùng có thể nhóm hoặc tách các hạng tử hay thêm bớt cùng một hạng tử.
ta cần xem xét đặc điểm của các hạng tử để định hướng các
phương pháp dùng trong bài.
Rút gọn biểu thức:
Đáp án:
Bài 2:
Rút gọn biểu thức:
Với x = 2002 giá trị của biểu thức đã cho là
2 - 2002 = -2000.
Bài 2:
Tính giá trị của biểu thức tại x = 2002.
Rút gọn biểu thức:
+ x
Bài 2:
Chứng tỏ giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc giá trị của biến.
+ x
= 2
Vậy giá trị của biểu thức đã cho không phụ thuộc giá trị của biến x.
+ x
+ x
+ x
Rút gọn biểu thức
Vậy x = 2.
= 0
Bài 2:
Tìm x biết:
NHỮNG ĐIỀU CẦN GHI NHỚ
Khi giải một bài toán đại số nói riêng và một bài toán nói chung thì ta cần đọc kỹ yêu cầu của đề, nhìn bài toán ở nhiều góc độ, xét mọi trường hợp có thể xảy ra, tìm ra các cách giải khác nhau và lựa chọn cách giải tối ưu.
ở bài học này, các em cần nhớ và vận dụng được các kiến thức: Nhân đa thức, các hằng đẳng thức đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử.
Các em cũng cần cẩn thận trong quá trình làm bài để không có sai sót xảy ra.
Chứng minh x2 -2xy + y2 + 1 > 0 với mọi
số thực x và y
Đáp án:
x2 -2xy + y2 + 1
= ( x-y)2 + 1
Ta có ( x-y)2 ? 0
với mọi số thực x, y
? ( x-y)2+ 1 1
với mọi số thực x, y
= (x2 -2xy + y2)+ 1
Ai nhanh nhất?
Tia chớp
Vậy x2 -2xy + y2 + 1 > 0 với mọi số thực x,y
?
?
Ôn tập mảng kiến thức chia đa thức.

2. Bài tập về nhà: 76,79,81,82 các phần còn lại tr 33/SGK.

Bài 82/b: Chứng minh rằng:
x - x2 - 1 < 0 với mọi số thực x.
HD:
Ta biến đổi: x - x2 - 1

= - (x2 - x + 1)
= -
< 0
con số may mắn
Bạn nhẩm nhanh kết quả bài toán này nhé! Phần thưởng cũng sẽ đến với bạn!
Tính nhanh giá trị của biểu thức
tại x = 18, y = 4
Với x = 18, y = 4 thì giá trị của biểu thức đã cho là:
Câu hỏi của bạn là:

Tìm x, biết:
 
Gửi ý kiến