Tổng kết và ôn tập Chương VII

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Hoàng Minh
Ngày gửi: 08h:27' 12-08-2023
Dung lượng: 726.0 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Tạ Hoàng Minh
Ngày gửi: 08h:27' 12-08-2023
Dung lượng: 726.0 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Thời gian : 01
tiết
Trình tự đọc
Bước 1. Khung
tên
Bước 2. Hình
biểu diễn
Bước 3. Kích
thước
Bước 4. Yêu cầu
Kỹ thuật
Nội dung cần hiểu
BV chi tiết vòng đai
Trọng tâm Kiểm tra chương 1
1.1.Trình bày khái niệm và công dụng bản vẽ kỹ thuật ?. (1 đ). {B1 NB}
Bản vẽ kỹ thuật là tài liệu trình bày các thông tin kỹ thuật của sản phẩm dưới dạng các hình vẽ
và các ký hiệu theo theo tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế. (1 điểm)
Baûn veõ kyõ thuaät ñöôïc söû duïng ñeå cheá taïo, thi coâng, kieåm tra ñaùnh giaù saûn phaåm hoaëc ñeå
höôùng daãn laép raùp, vaän haønh vaø söû duïng saûn phaåm.
2.1. Kể tên các thành phần hình chiếu vật thể ?: (1 đ) {B2 NB}
Hình chiếu vật thể : Hình chiếu, điểm chiếu, tia chiếu và mặt phẳng chiếu. (0,25 đ)
4.3.Kể tên các mặt phẳng chiếu và hình chiếu dùng trong vẽ kỹ thuật ? Vị trí các hình
chiếu?. (3,5 đ) {B2 NB,TH}
Có 3 mặt phẳng chiếu là: mặt phẳng hình chiếu đứng, mặt phẳng hình chiếu bằng và mặt
phẳng hình chiếu cạnh. (0,75 đ)
Có 3 hình chiếu của phép chiếu vuông góc là: (1,5 đ) TH
* Hình chiếu đứng có hướng chiếu từ trước tới. (0,5 đ)
* Hình chiếu bằng có hướng chiếu từ trên xuống. (0,5 đ)
* Hình chiếu cạnh có hướng chiếu từ trái sang. (0,5 đ)
Vị trí các hình chiếu gồm: (1,25 đ)
* Hình chiếu đứng (A).
* Hình chiếu bằng (B) đặt dưới hình chiếu đứng (A).
* Hình chiếu cạnh (C) đặt bn phải hình chiếu đứng.
3.2. Kể tên và công dụng các phép chiếu ?. (1.5 đ){B2 TH}
Phép chiếu vuông góc dùng để vẽ các hình chiếu vuông góc. (0,5 đ)
Phép chiếu song song và phép chiếu xuyên tâm dùng để vẽ các hình biểu diễn ba chiều bổ sung
cho hình chiếu vuông góc. (1 đ)
5.1.Nêu Khái niệm & Công dụng Bản vẽ Chi tiết ?. (1,5 đ) So sánh nội dung bản vẽ chi tiết
và lắp?. (1,5 đ) {B3 NB,VD }
Bản vẽ chi tiết thể hiện hình dạng, kích thước vật liệu và các yêu cầu kỹ thuật cho việc
chế tạo và kiểm tra một chi tiết máy. (1,5 đ)
Giống nhau nội dung bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp là hình biểu diễn, kích thước
và khung tên. (0,75 đ) Khác nhau nội dung bản vẽ chi tiết là yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ
lắp là bản kê. (0,75 đ) VD
6.2.Nêu nội dung Bản vẽ Lắp và bản vẽ nhà?. (3 đ). {B3 NB,TH }
Bản vẽ lắp diễn tả hình dạng và vị trí tương quan giữa các chi tiết máy, dùng dùng làm
tài liệu để lắp đặt, vận hành và kiểm tra sản phẩm. (1,5 đ)
Bản vẽ lắp gồm hình biểu diễn, kích thước, bảng kê và khung tên. (1 đ)
Bản vẽ nhà thể hiện hình dạng, kích thước các bộ phận của ngôi nhà, được dùng để thi
công xây dựng ngôi nhà. (1,5 đ)
Bản vẽ nhà gồm mặt đứng, mặt bằng và mặt cắt. (1 đ)
10.5đ
tiết
Trình tự đọc
Bước 1. Khung
tên
Bước 2. Hình
biểu diễn
Bước 3. Kích
thước
Bước 4. Yêu cầu
Kỹ thuật
Nội dung cần hiểu
BV chi tiết vòng đai
Trọng tâm Kiểm tra chương 1
1.1.Trình bày khái niệm và công dụng bản vẽ kỹ thuật ?. (1 đ). {B1 NB}
Bản vẽ kỹ thuật là tài liệu trình bày các thông tin kỹ thuật của sản phẩm dưới dạng các hình vẽ
và các ký hiệu theo theo tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế. (1 điểm)
Baûn veõ kyõ thuaät ñöôïc söû duïng ñeå cheá taïo, thi coâng, kieåm tra ñaùnh giaù saûn phaåm hoaëc ñeå
höôùng daãn laép raùp, vaän haønh vaø söû duïng saûn phaåm.
2.1. Kể tên các thành phần hình chiếu vật thể ?: (1 đ) {B2 NB}
Hình chiếu vật thể : Hình chiếu, điểm chiếu, tia chiếu và mặt phẳng chiếu. (0,25 đ)
4.3.Kể tên các mặt phẳng chiếu và hình chiếu dùng trong vẽ kỹ thuật ? Vị trí các hình
chiếu?. (3,5 đ) {B2 NB,TH}
Có 3 mặt phẳng chiếu là: mặt phẳng hình chiếu đứng, mặt phẳng hình chiếu bằng và mặt
phẳng hình chiếu cạnh. (0,75 đ)
Có 3 hình chiếu của phép chiếu vuông góc là: (1,5 đ) TH
* Hình chiếu đứng có hướng chiếu từ trước tới. (0,5 đ)
* Hình chiếu bằng có hướng chiếu từ trên xuống. (0,5 đ)
* Hình chiếu cạnh có hướng chiếu từ trái sang. (0,5 đ)
Vị trí các hình chiếu gồm: (1,25 đ)
* Hình chiếu đứng (A).
* Hình chiếu bằng (B) đặt dưới hình chiếu đứng (A).
* Hình chiếu cạnh (C) đặt bn phải hình chiếu đứng.
3.2. Kể tên và công dụng các phép chiếu ?. (1.5 đ){B2 TH}
Phép chiếu vuông góc dùng để vẽ các hình chiếu vuông góc. (0,5 đ)
Phép chiếu song song và phép chiếu xuyên tâm dùng để vẽ các hình biểu diễn ba chiều bổ sung
cho hình chiếu vuông góc. (1 đ)
5.1.Nêu Khái niệm & Công dụng Bản vẽ Chi tiết ?. (1,5 đ) So sánh nội dung bản vẽ chi tiết
và lắp?. (1,5 đ) {B3 NB,VD }
Bản vẽ chi tiết thể hiện hình dạng, kích thước vật liệu và các yêu cầu kỹ thuật cho việc
chế tạo và kiểm tra một chi tiết máy. (1,5 đ)
Giống nhau nội dung bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp là hình biểu diễn, kích thước
và khung tên. (0,75 đ) Khác nhau nội dung bản vẽ chi tiết là yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ
lắp là bản kê. (0,75 đ) VD
6.2.Nêu nội dung Bản vẽ Lắp và bản vẽ nhà?. (3 đ). {B3 NB,TH }
Bản vẽ lắp diễn tả hình dạng và vị trí tương quan giữa các chi tiết máy, dùng dùng làm
tài liệu để lắp đặt, vận hành và kiểm tra sản phẩm. (1,5 đ)
Bản vẽ lắp gồm hình biểu diễn, kích thước, bảng kê và khung tên. (1 đ)
Bản vẽ nhà thể hiện hình dạng, kích thước các bộ phận của ngôi nhà, được dùng để thi
công xây dựng ngôi nhà. (1,5 đ)
Bản vẽ nhà gồm mặt đứng, mặt bằng và mặt cắt. (1 đ)
10.5đ
 







Các ý kiến mới nhất