Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập Chương II. Hàm số bậc nhất

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST và sua
Người gửi: Nguyễn Nam Khanh
Ngày gửi: 21h:21' 17-11-2012
Dung lượng: 863.0 KB
Số lượt tải: 128
Số lượt thích: 0 người
Trường THCS Trần Lãm Thành phố Thái Bình
hồ hồng điệp
tổ khoa học tự nhiên
đại số 9
Tiết 29
ôn tập chương Ii
TIẾT 28: ÔN TẬP CHƯƠNG II
A. Tóm tắt kiến thức:
1) Hàm số bậc nhất có dạng:
y = ax + b (a ≠ 0)
2) Hàm số bậc nhất y = ax+b (a≠0);TXĐ: R
+ Đồng biến trên R khi a > 0
+ Nghịch biến trên R khi a < 0.














Tìm các giá trị của m để hàm số bậc nhất y = (m – 1)x + 3 đồng biến?

m – 1 > 0
Giải:

m > 1
Hàm số y = (m–1)x + 3 đồng biến
Tìm các giá trị của k để hàm số bậc nhất y = (5 – k)x + 1 nghịch biến?

5 – k < 0

k > 5
Hàm số y = (5–k)x + 1 nghịch biến
Giải:














3) Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
Là một đường thẳng:
+ Song song với đường thẳng y = ax nếu b ≠ 0.
+ Trùng với đường thẳng y = ax nếu b = 0.
A. Tóm tắt kiến thức:
1) Hàm số bậc nhất có dạng:
y = ax + b (a ≠ 0)
2) Hàm số bậc nhất y = ax+b (a≠0);TXĐ: R
+ Đồng biến trên R khi a > 0
+ Nghịch biến trên R khi a < 0.
+ Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b.














3) Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
A. Tóm tắt kiến thức:
1) Hàm số bậc nhất có dạng:
y = ax + b (a ≠ 0)
2) Hàm số bậc nhất y = ax+b (a≠0);TXĐ: R
+ Đồng biến trên R khi a > 0
+ Nghịch biến trên R khi a < 0.
(sgk/50)
Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) :
+ Lập bảng giá trị để tìm hai tọa độ điểm.
+ Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm M, N.
. M
N .
y = ax + b
M(0; b)
N(-b/a; 0)
Nếu a > 0 :

4) Góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b n (a ≠ 0) với trục Ox:
Nếu a < 0 :















3) Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
A. Tóm tắt kiến thức:
1) Hàm số bậc nhất có dạng:
y = ax + b (a ≠ 0)
2) Hàm số bậc nhất y = ax+b (a≠0);TXĐ: R
+ Đồng biến trên R khi a > 0
+ Nghịch biến trên R khi a < 0.
(sgk/50)
y = ax + b
a > 0
y = ax + b
a < 0




A
T .
A
.T
+  là góc nhọn.
+ tg = a
+  là góc tù.
+ tg( – ) = a
5) Cho (d) : y = ax + b (a ≠ 0)
(d’): y = a’x + b’ (a’≠ 0)
+ (d) cắt (d’) 
+ (d) song song (d’) 
+ (d) trùng (d’) 
- (d) vuông góc (d’) 
a ≠ a’
a = a’ và b ≠ b’
a = a’ và b = b’
a.a’ = -1














//
V
Cho hai hàm số bậc nhất :
y = (k + 1)x + 3
y = (3 – 2k)x + 1

Với giá trị nào của k thì đồ thị của hai hàm số là hai đường thẳng :

a) Song song với nhau?
Bài 1: (bài 36/61 sgk)
c) Hai đường thẳng này có thể Mitrùng nhau không? Vì sao?
BT
Nếu a > 0 :

4) Góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b n (a ≠ 0) với trục Ox:
Nếu a < 0 :

3) Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
A. Tóm tắt kiến thức:
1) Hàm số bậc nhất có dạng:
y = ax + b (a ≠ 0)
2) Hàm số bậc nhất y = ax+b (a≠0);TXĐ: R
+ Đồng biến trên R khi a > 0
+ Nghịch biến trên R khi a < 0.
(sgk/50)
+  là góc nhọn.
+ tg = a
+  là góc tù.
b) Cắt nhau?
+ tg( – ) = a
- (d) cắt (d’) tại một
điểm trên trục tung 
a ≠ a’ và b = b’
+ (d) cắt (d’) 
a ≠ a’














Cho đường thẳng :
(d): y = x + 3
(d’): y = ax + 1

a) Tìm a biết (d’) đi qua điểm MOM(1;-2).
Bài 2:
d) - Tính góc tạo bởi (d) với nmtrục Ox.
b) Vẽ (d) và (d’) với a vừa tìm ngđược trên cùng mặt phẳng ngtọa độ.
c) Tìm tọa độ giao điểm N của ng (d) và (d’).
- Tính góc tạo bởi (d’) với MNtrục Ox.
+ (d) song song (d’) 
+ (d) trùng (d’) 
- (d) vuông góc (d’) 
a = a’ và b ≠ b’
a = a’ và b = b’
a.a’ = -1
5) Cho (d) : y = ax + b (a ≠ 0)
(d’): y = a’x + b’ (a’≠ 0)
Nếu a > 0 :

4) Góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b n (a ≠ 0) với trục Ox:
Nếu a < 0 :

3) Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
A. Tóm tắt kiến thức:
1) Hàm số bậc nhất có dạng:
y = ax + b (a ≠ 0)
2) Hàm số bậc nhất y = ax+b (a≠0);TXĐ: R
+ Đồng biến trên R khi a > 0
+ Nghịch biến trên R khi a < 0.
(sgk/50)
+  là góc nhọn.
+ tg = a
+  là góc tù.
+ tg( – ) = a
- (d) cắt (d’) tại một
điểm trên trục tung 
a ≠ a’ và b = b’














HDVN:

- Học bài theo tóm tắt kiến thức trong sgk và vở.

- Xem lại các bài đã làm và làm 33, 34, 35, 37, 38 / sgk 61, 62.
Hướng dẫn:
+ (d) song song (d’) 
+ (d) trùng (d’) 
- (d) vuông góc (d’) 
a = a’ và b ≠ b’
a = a’ và b = b’
a.a’ = -1
Nếu a > 0 :

4) Góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b n (a ≠ 0) với trục Ox:
Nếu a < 0 :

3) Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
A. Tóm tắt kiến thức:
1) Hàm số bậc nhất có dạng:
y = ax + b (a ≠ 0)
2) Hàm số bậc nhất y = ax+b (a≠0);TXĐ: R
+ Đồng biến trên R khi a > 0
+ Nghịch biến trên R khi a < 0.
(sgk/50)
+  là góc nhọn.
+ tg = a
+  là góc tù.
5) Cho (d) : y = ax + b (a ≠ 0)
(d’): y = a’x + b’ (a’≠ 0)
+ tg( – ) = a
- Bài 33, 34, 35 làm tương tự như bài 1.
- Bài 37, 38 làm tương tự bài 2.
+ (d) cắt (d’) 
a ≠ a’
- (d) cắt (d’) tại một
điểm trên trục tung 
a ≠ a’ và b = b’
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
C
M
O
A
A
=
X
+
T
Đ
B
T
I
H
Ô
Đ
Ô
O
Ô
Đ
G
U
T
C
Ô
S
G
N
O
G
N
O
N
A
P
G
y
2. Một dạng tổng quát của phương trình đường thẳng
5 . Cho hàm số y = mx + n ( m ≠ 0 ) , n được gọi là …………của đường thẳng
S
4 . Cho hàm số y = 2x + 1 . Cặp số ( 0: 1) gọi là …… của một điểm thuộc đồ thị hàm số đó
6 . Vị trí tương đối của 2 đường y = 3x + 2 và y – 3x = 5
 
Gửi ý kiến