Ôn tập Chương I. Phép nhân và phép chia các đa thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Trần Văn Anh
Ngày gửi: 20h:58' 13-11-2021
Dung lượng: 851.5 KB
Số lượt tải: 184
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Trần Văn Anh
Ngày gửi: 20h:58' 13-11-2021
Dung lượng: 851.5 KB
Số lượt tải: 184
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
GIÁO ÁN DẠY ONLINE HAY NHẤT
ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
Ở chương I các em đã được học những nội dung kiến thức nào?
I. LÝ THUYẾT
- Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
- Nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau
( A + B )2 = A2 + 2AB + B2
( A - B )2 = A2 - 2AB + B2
A2 - B2 = (A + B) ( A – B)
(A + B)3 = A3+ 3A2 B+3A B2+ B3
(A – B)3 = A3 - 3A2 B + 3AB2 - B3
A3+ B3 = (A + B)(A2 – AB + B2 )
A3 - B3 = (A – B)(A2 + AB + B2 )
I. LÝ THUYẾT
II. BÀI TẬP
Dạng 1: Phép nhân và chia các đa thức
Bài 75 (SGK/33): Làm tính nhân:
ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
Bài 75 SGK 33 Làm tính nhân
a/ 5x2 .( 3x2 -7x +2)
= 5x2 . 3x2 – 5x2 .7x + 5x2 .2
= 15x4 – 35x3 +10x2
b/
I. LÝ THUYẾT
II. BÀI TẬP
Dạng 1: Phép nhân và chia các đa thức
Bài 76 (SGK/33): Làm tính nhân:
a) (2x2 – 3x)(5x2 – 2x + 1)
b) (x – 2y)(3xy + 5y2 + x)
ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
Bài 76 SGK 33 Làm tính nhân
a/ (2x2 -3x ) ( 5x2 -2x +1)
= 2x2 .5x2
- 2x2 .2x
+ 2x2 .1
- 3x .5x2
+ 3x .2x
- 3x .1
= 10x4
-4x3
+ 2x2
- 15x3
+6x2
-3x
- 2y .3xy
-19x3
+ 8x2
-3x
b/ (x -2y ) ( 3xy +5y2 + x)
= x.3xy
+ x . 5y2
+ x .x
= 10x4
- 2y .5y2
- 2y .x
= 3x2 y
+ 5xy2
+ x2
- 6x y2
- 10y3
-2xy
= 3x2 y
-xy2
+ x2
- 10y3
-2xy
Dạng 2: Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
Bài 77 (SGK/33): Tính nhanh giá trị biểu thức
M = x2 + 4y2 – 4xy tại x = 18 và y = 4
M = 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 tại x = 6 và y = -8
I. LÝ THUYẾT
II. BÀI TẬP
Dạng 1: Phép nhân các đa thức
17
18
ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
Bài 77 (SGK/33):Tính nhanh giá trị biểu thức
M = x2 + 4y2 – 4xy
= x2 – 2.x.2y + (2y)2
= (x – 2y)2
Thay x = 18 và y = 4 vào M ta được: M = (18 – 2.4)2 = 102 = 100
b) N = 8x3 -12x2y + 6xy2 – y3
= (2x)3 – 3.(2x)2.y + 3.2x.y2 – y3
= (2x – y)3
Thay x = 6 và y = -8 vào N ta được: N = [2.6 – (-8)]3 = 203 = 8000
Dạng 2: Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
Bài 78 (SGK-33): Rút gọn các biểu thức sau:
(x + 2)(x – 2) – (x – 3)(x + 1)
(2x + 1)2 + (3x – 1)2 + 2(2x + 1)(3x – 1)
I. LÝ THUYẾT
II. BÀI TẬP
Dạng 1: Phép nhân các đa thức
17
18
ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
Bài 78 (SGK-33): Rút gọn các biểu thức sau:
a) (x + 2)(x – 2) – (x – 3)(x +1)
= (x2 – 22) – (x.x + x.1 – 3.x – 3.1)
= (x2 – 4) – (x2 + x – 3x – 3)
= x2 – 4 – x2 – x + 3x + 3
= 2x - 1
b) (2x + 1)2 + (3x – 1)2 + 2(2x + 1)(3x – 1)
= [(2x + 1) + (3x – 1)]2
= (2x + 1 + 3x – 1)2
= (5x)2
= 25x2
Dạng 3: Phân tích đa thức thành nhân tử
Bài 79 (SGK-33) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
x2 – 4 + (x – 2)2
x3 – 2x2 + x – xy2
x3 – 4x2 – 12x + 27
Dạng 2: Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
I. LÝ THUYẾT
II. BÀI TẬP
Dạng 1: Phép nhân các đa thức
ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
Bài 79 (SGK/33): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
x2 – 4 + (x + 2)2 = (x + 2)(x - 2) + (x + 2)(x + 2)
= (x + 2) [(x – 2) + (x + 2)]
= (x + 2)(x – 2 + x + 2)
= (x + 2).2x
b) x3 – 2x2 + x – xy2 = x[(x2 – 2x + 1) – y2]
= x[(x - 1)2 – y2]
= x(x – 1 – y)(x – 1 + y)
c) x3 – 4x2 – 12x + 27 = (x3 + 27) – (4x2 + 12x)
= (x + 3)(x2 – 3x + 9) – 4x(x + 3)
= (x + 3) [(x2 – 3x + 9) – 4x]
= (x + 3) (x2 – 7x + 9)
Dạng 3: Phân tích đa thức thành nhân tử
Bài 81 (SGK-33) Tìm x biết:
x ( x2 – 4 ) = 0
(x + 2)2 – (x – 2)(x + 2) = 0
Dạng 2: Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
I. LÝ THUYẾT
II. BÀI TẬP
Dạng 1: Phép nhân các đa thức
ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
Bài 81 trang 33 SGK: Tìm x, biết
Hướng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã sửa.
- Làm các bài tập: 77b, 78b, 79(b, c) 80(b, c), 81(b, c) -SGK/tr33
- Chuẩn bị tiết sau ôn tập (Tiết 2).
GIÁO ÁN DẠY ONLINE HAY NHẤT
ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
Ở chương I các em đã được học những nội dung kiến thức nào?
I. LÝ THUYẾT
- Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
- Nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau
( A + B )2 = A2 + 2AB + B2
( A - B )2 = A2 - 2AB + B2
A2 - B2 = (A + B) ( A – B)
(A + B)3 = A3+ 3A2 B+3A B2+ B3
(A – B)3 = A3 - 3A2 B + 3AB2 - B3
A3+ B3 = (A + B)(A2 – AB + B2 )
A3 - B3 = (A – B)(A2 + AB + B2 )
I. LÝ THUYẾT
II. BÀI TẬP
Dạng 1: Phép nhân và chia các đa thức
Bài 75 (SGK/33): Làm tính nhân:
ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
Bài 75 SGK 33 Làm tính nhân
a/ 5x2 .( 3x2 -7x +2)
= 5x2 . 3x2 – 5x2 .7x + 5x2 .2
= 15x4 – 35x3 +10x2
b/
I. LÝ THUYẾT
II. BÀI TẬP
Dạng 1: Phép nhân và chia các đa thức
Bài 76 (SGK/33): Làm tính nhân:
a) (2x2 – 3x)(5x2 – 2x + 1)
b) (x – 2y)(3xy + 5y2 + x)
ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
Bài 76 SGK 33 Làm tính nhân
a/ (2x2 -3x ) ( 5x2 -2x +1)
= 2x2 .5x2
- 2x2 .2x
+ 2x2 .1
- 3x .5x2
+ 3x .2x
- 3x .1
= 10x4
-4x3
+ 2x2
- 15x3
+6x2
-3x
- 2y .3xy
-19x3
+ 8x2
-3x
b/ (x -2y ) ( 3xy +5y2 + x)
= x.3xy
+ x . 5y2
+ x .x
= 10x4
- 2y .5y2
- 2y .x
= 3x2 y
+ 5xy2
+ x2
- 6x y2
- 10y3
-2xy
= 3x2 y
-xy2
+ x2
- 10y3
-2xy
Dạng 2: Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
Bài 77 (SGK/33): Tính nhanh giá trị biểu thức
M = x2 + 4y2 – 4xy tại x = 18 và y = 4
M = 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 tại x = 6 và y = -8
I. LÝ THUYẾT
II. BÀI TẬP
Dạng 1: Phép nhân các đa thức
17
18
ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
Bài 77 (SGK/33):Tính nhanh giá trị biểu thức
M = x2 + 4y2 – 4xy
= x2 – 2.x.2y + (2y)2
= (x – 2y)2
Thay x = 18 và y = 4 vào M ta được: M = (18 – 2.4)2 = 102 = 100
b) N = 8x3 -12x2y + 6xy2 – y3
= (2x)3 – 3.(2x)2.y + 3.2x.y2 – y3
= (2x – y)3
Thay x = 6 và y = -8 vào N ta được: N = [2.6 – (-8)]3 = 203 = 8000
Dạng 2: Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
Bài 78 (SGK-33): Rút gọn các biểu thức sau:
(x + 2)(x – 2) – (x – 3)(x + 1)
(2x + 1)2 + (3x – 1)2 + 2(2x + 1)(3x – 1)
I. LÝ THUYẾT
II. BÀI TẬP
Dạng 1: Phép nhân các đa thức
17
18
ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
Bài 78 (SGK-33): Rút gọn các biểu thức sau:
a) (x + 2)(x – 2) – (x – 3)(x +1)
= (x2 – 22) – (x.x + x.1 – 3.x – 3.1)
= (x2 – 4) – (x2 + x – 3x – 3)
= x2 – 4 – x2 – x + 3x + 3
= 2x - 1
b) (2x + 1)2 + (3x – 1)2 + 2(2x + 1)(3x – 1)
= [(2x + 1) + (3x – 1)]2
= (2x + 1 + 3x – 1)2
= (5x)2
= 25x2
Dạng 3: Phân tích đa thức thành nhân tử
Bài 79 (SGK-33) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
x2 – 4 + (x – 2)2
x3 – 2x2 + x – xy2
x3 – 4x2 – 12x + 27
Dạng 2: Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
I. LÝ THUYẾT
II. BÀI TẬP
Dạng 1: Phép nhân các đa thức
ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
Bài 79 (SGK/33): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
x2 – 4 + (x + 2)2 = (x + 2)(x - 2) + (x + 2)(x + 2)
= (x + 2) [(x – 2) + (x + 2)]
= (x + 2)(x – 2 + x + 2)
= (x + 2).2x
b) x3 – 2x2 + x – xy2 = x[(x2 – 2x + 1) – y2]
= x[(x - 1)2 – y2]
= x(x – 1 – y)(x – 1 + y)
c) x3 – 4x2 – 12x + 27 = (x3 + 27) – (4x2 + 12x)
= (x + 3)(x2 – 3x + 9) – 4x(x + 3)
= (x + 3) [(x2 – 3x + 9) – 4x]
= (x + 3) (x2 – 7x + 9)
Dạng 3: Phân tích đa thức thành nhân tử
Bài 81 (SGK-33) Tìm x biết:
x ( x2 – 4 ) = 0
(x + 2)2 – (x – 2)(x + 2) = 0
Dạng 2: Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
I. LÝ THUYẾT
II. BÀI TẬP
Dạng 1: Phép nhân các đa thức
ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
Bài 81 trang 33 SGK: Tìm x, biết
Hướng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã sửa.
- Làm các bài tập: 77b, 78b, 79(b, c) 80(b, c), 81(b, c) -SGK/tr33
- Chuẩn bị tiết sau ôn tập (Tiết 2).
 








Các ý kiến mới nhất