Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập Chương II. Hàm số bậc nhất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:22' 12-12-2021
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 186
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:22' 12-12-2021
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 186
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Minh Tấn)
PHÒNG GD & ĐT CHỢ MỚI
TỔ TOÁN
TRƯỜNG THCS LÊ TRIỆU KIẾT
Chương II. HÀM SỐ BẬC NHẤT
ÔN TẬP
PHẦN ĐẠI SỐ
ÔN TẬP CHƯƠNG II
1. Hàm số
Đồng biến khi a > 0, nghịch biến khi a < 0
a < 0
A
O
y
x
y = ax + b
a > 0
O
x
y
α
y = ax + b
α
y = ax + b ( a ≠ 0 )
2. Đồ thị của hàm số
y = ax + b ( a ≠ 0 )
3. Hai đường thẳng (d): y = ax + b và (d’): y = a’x + b’
4. Hệ số góc đường thẳng y = ax + b
Bài 32. a) Với những giá trị nào của m thì hàm số bậc nhất y = (m – 1)x + 3 đồng biến?
b) Với những giá trị nào của k thì hàm số bậc nhất y = (5 – k)x + 1 nghịch biến?
Giải.
a) Hàm số đồng biến khi m – 1 > 0 hay m > 1.
Vậy m > 1 thì hàm số đã cho đồng biến.
b) Hàm số nghịch biến khi 5 – k < 0 hay k > 5.
Vậy k > 5 thì hàm số đã cho nghịch biến.
ÔN TẬP CHƯƠNG II
Bài 33. Với những giá trị nào của m thì đồ thị các hàm số
y = 2x + (3 + m) và y = 3x + (5 – m)
cắt nhau tại một điểm trên trục tung?
Giải.
Bài 34. Tìm giá trị của a để hai đường thẳng y = (a – 1)x + 2 (a ≠ 1) và y = (3 – a)x + 1 (a ≠ 3) song song với nhau.
Giải.
Hai đường thẳng song song
Vậy với a = 2 thì hai đường thẳng song song với nhau.
ÔN TẬP CHƯƠNG II
ÔN TẬP CHƯƠNG II
Bài 37.
a) Vẽ đồ thị hai hàm số sau trên cùng một mặt phẳng tọa độ:
y = 0,5x + 2 (1) ; y = 5 – 2x (2)
b) Gọi giao điểm của các đường thẳng
y = 0,5x + 2 và y = 5 – 2x với trục hoành theo thứ tự là A, B và gọi giao điểm của hai đường thẳng đó là C.
Tìm tọa độ của các điểm A, B, C.
c) Tính độ dài các đoạn thẳng AB, AC và BC (đơn vị đo trên các trục tọa độ là xentimet) (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
d) Tính các góc tạo bởi các đường thẳng có phương trình (1) và (2) với trục Ox (làm tròn đến phút).
ÔN TẬP CHƯƠNG II
Bài 37.
a) Vẽ đồ thị hai hàm số sau trên cùng một mặt phẳng tọa độ:
y = 0,5x + 2 (1) ; y = 5 – 2x (2)
ÔN TẬP CHƯƠNG II
Vẽ đths y = 0,5 x+ 2
Giải.
Lập bảng:
-4
y = 0,5x + 2
Lập bảng:
y = 5 – 2x
Bài 37.
b) Gọi giao điểm của các đường thẳng
y = 0,5x + 2 và y = 5 – 2x với trục hoành theo thứ tự là A, B và gọi giao điểm của hai đường thẳng đó là C.
ÔN TẬP CHƯƠNG II
A
B
-4
y = 0,5x + 2
y = 5 – 2x
C
Tìm tọa độ của các điểm A, B, C.
Giải.
Tọa độ A (-4; 0) , B (2,5; 0)
Bài 37.
c) Tính độ dài các đoạn thẳng AB, AC và BC (đơn vị đo trên các trục tọa độ là xentimet) (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
ÔN TẬP CHƯƠNG II
A
B
-4
y = 0,5x + 2
y = 5 – 2x
C
Giải.
AB = AO + OB = |-4| + |2,5| =4 + 2,5 = 6,5
(1,2; 2,6)
C
H
Bài 37.
d) Tính các góc tạo bởi các đường thẳng có phương trình (1) và (2) với trục Ox (làm tròn đến phút).
ÔN TẬP CHƯƠNG II
A
B
-4
y = 0,5x + 2
y = 5 – 2x
C
Giải.
(1,2; 2,6)
C
H
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Bài tập. Cho hai hàm số sau: y = -2x + 2 (1)
Xác định hàm số bậc nhất y = ax + b (2). Biết rằng đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ 2 và cắt đồ thị hàm số (1) tại điểm có hoành độ là 1
b) Vẽ đồ thị hai hàm số (1), (2)
c) Gọi A, B là giao điểm của hai đường thẳng (1) và (2) với trục hoành. Gọi C là giao điểm của (1) và (2). Tìm tọa độ A, B, C.
d) Tính độ dài các đoạn thẳng AB, AC và BC (đơn vị đo trên các trục tọa độ là xentimet) (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
e) Tính các góc tạo bởi các đường thẳng có phương trình (1) và (2) với trục Ox (làm tròn đến phút).
TỔ TOÁN
TRƯỜNG THCS LÊ TRIỆU KIẾT
Chương II. HÀM SỐ BẬC NHẤT
ÔN TẬP
PHẦN ĐẠI SỐ
ÔN TẬP CHƯƠNG II
1. Hàm số
Đồng biến khi a > 0, nghịch biến khi a < 0
a < 0
A
O
y
x
y = ax + b
a > 0
O
x
y
α
y = ax + b
α
y = ax + b ( a ≠ 0 )
2. Đồ thị của hàm số
y = ax + b ( a ≠ 0 )
3. Hai đường thẳng (d): y = ax + b và (d’): y = a’x + b’
4. Hệ số góc đường thẳng y = ax + b
Bài 32. a) Với những giá trị nào của m thì hàm số bậc nhất y = (m – 1)x + 3 đồng biến?
b) Với những giá trị nào của k thì hàm số bậc nhất y = (5 – k)x + 1 nghịch biến?
Giải.
a) Hàm số đồng biến khi m – 1 > 0 hay m > 1.
Vậy m > 1 thì hàm số đã cho đồng biến.
b) Hàm số nghịch biến khi 5 – k < 0 hay k > 5.
Vậy k > 5 thì hàm số đã cho nghịch biến.
ÔN TẬP CHƯƠNG II
Bài 33. Với những giá trị nào của m thì đồ thị các hàm số
y = 2x + (3 + m) và y = 3x + (5 – m)
cắt nhau tại một điểm trên trục tung?
Giải.
Bài 34. Tìm giá trị của a để hai đường thẳng y = (a – 1)x + 2 (a ≠ 1) và y = (3 – a)x + 1 (a ≠ 3) song song với nhau.
Giải.
Hai đường thẳng song song
Vậy với a = 2 thì hai đường thẳng song song với nhau.
ÔN TẬP CHƯƠNG II
ÔN TẬP CHƯƠNG II
Bài 37.
a) Vẽ đồ thị hai hàm số sau trên cùng một mặt phẳng tọa độ:
y = 0,5x + 2 (1) ; y = 5 – 2x (2)
b) Gọi giao điểm của các đường thẳng
y = 0,5x + 2 và y = 5 – 2x với trục hoành theo thứ tự là A, B và gọi giao điểm của hai đường thẳng đó là C.
Tìm tọa độ của các điểm A, B, C.
c) Tính độ dài các đoạn thẳng AB, AC và BC (đơn vị đo trên các trục tọa độ là xentimet) (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
d) Tính các góc tạo bởi các đường thẳng có phương trình (1) và (2) với trục Ox (làm tròn đến phút).
ÔN TẬP CHƯƠNG II
Bài 37.
a) Vẽ đồ thị hai hàm số sau trên cùng một mặt phẳng tọa độ:
y = 0,5x + 2 (1) ; y = 5 – 2x (2)
ÔN TẬP CHƯƠNG II
Vẽ đths y = 0,5 x+ 2
Giải.
Lập bảng:
-4
y = 0,5x + 2
Lập bảng:
y = 5 – 2x
Bài 37.
b) Gọi giao điểm của các đường thẳng
y = 0,5x + 2 và y = 5 – 2x với trục hoành theo thứ tự là A, B và gọi giao điểm của hai đường thẳng đó là C.
ÔN TẬP CHƯƠNG II
A
B
-4
y = 0,5x + 2
y = 5 – 2x
C
Tìm tọa độ của các điểm A, B, C.
Giải.
Tọa độ A (-4; 0) , B (2,5; 0)
Bài 37.
c) Tính độ dài các đoạn thẳng AB, AC và BC (đơn vị đo trên các trục tọa độ là xentimet) (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
ÔN TẬP CHƯƠNG II
A
B
-4
y = 0,5x + 2
y = 5 – 2x
C
Giải.
AB = AO + OB = |-4| + |2,5| =4 + 2,5 = 6,5
(1,2; 2,6)
C
H
Bài 37.
d) Tính các góc tạo bởi các đường thẳng có phương trình (1) và (2) với trục Ox (làm tròn đến phút).
ÔN TẬP CHƯƠNG II
A
B
-4
y = 0,5x + 2
y = 5 – 2x
C
Giải.
(1,2; 2,6)
C
H
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Bài tập. Cho hai hàm số sau: y = -2x + 2 (1)
Xác định hàm số bậc nhất y = ax + b (2). Biết rằng đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ 2 và cắt đồ thị hàm số (1) tại điểm có hoành độ là 1
b) Vẽ đồ thị hai hàm số (1), (2)
c) Gọi A, B là giao điểm của hai đường thẳng (1) và (2) với trục hoành. Gọi C là giao điểm của (1) và (2). Tìm tọa độ A, B, C.
d) Tính độ dài các đoạn thẳng AB, AC và BC (đơn vị đo trên các trục tọa độ là xentimet) (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
e) Tính các góc tạo bởi các đường thẳng có phương trình (1) và (2) với trục Ox (làm tròn đến phút).
 








Các ý kiến mới nhất