Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 24. Ôn tập học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thầy Trường dạy toán
Ngày gửi: 12h:31' 16-12-2009
Dung lượng: 637.5 KB
Số lượt tải: 132
Số lượt thích: 0 người
Chào các thầy cô giáo cùng các em học sinh
Tiết 33:
Ôn tập học kỳ I
A.Phần lí thuyết :






I. Mối quan hệ giữa các chất:
a/ Kim loại:
Oxit BaZơ
Muối
(Tác dụng với O2)
(tác dụng với Axit, muối, phi kim )
b/ Oxit Bazơ :
Dung dịch Bazơ
muối
Muối và H2O
Kim loại
( + H2O )
( + Oxit Axit )
( + Axit )
(Khử )
c/ Oxit Axit:
Axit
Muối +H2O
(+ H2O )
( +D dịch Bazơ)
d/Muối :
Axit
Bazơ
Muối
Kim loại
Khí bay ra
(+Axit )
(+D dịch Bazơ )
( + Muối )
( + Kim loại )
( bị nhiệt phân huỷ)
Ngoài ra cần lưu ý các tính chất sau :
- Tính chất đặc trưng của H2SO4 đậm đặc .
- Bị nhiệt phân huỷ của Bazơ không tan
Phản ứng với chất chỉ thị màu của Axit và Bazơ
Phản ứng trung hoà của Axit với BaZơ .
2. Phản ứng trao đổi trong dung dịch của các chất :
- Muối với dung dịch Axit .
- Muối với dung dịch Bazơ .
- Muối với dung dịch muối
Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi :
Sản phẩm tạo thành có chất không tan hoặc chất khí
Lưu ý: Phản ứng trung hoà cũng thuộc phản ứng trao đổi ( nhưng không có điều kiện )
3/ Dãy hoạt động hoá học của kim loại:
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H),Cu, Ag, Au





Ý nghĩa của dãy hoạt động:
- Đi từ trái sang phải mức độ hoạt động của kim loại giảm dần
- Kim loại đứng trước Mg phản ứng được với H2O
-Kim loại đứng trước H2 đẩy được H2 ra khỏidung dịch Axit
-Kim loai đứng trước đẩy được kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối ( trừ K ; Na …)
4/ So Sánh tính chất hoá học của Al và Fe:
a/ Giống nhau:
- Có tính chất hoá học của kim loại .
- Không phản ứng với dung dịch HNO3 đậm đặc nguội và H2SO4 đậm đặc nguội .
b/ Khác nhau :
Kim loại Al phản ứng được với dung dịch kiềm giải phóng H2 .
5/ Tính chất hoá học của phi kim:



Phi kim:
Tác dụng với O2
Tác dụng với kim loại
Tác dụng với H2
=> Oxit Axit
=> Muối
=> Hợp chất khí
B. Phần bài tập định tính:
Bài 1: Chỉ dùng dung dịch phenolphtalein không màu làm thuốc thử hãy nhận biết các dung dịch sau :
Ca(OH)2 ; HCl ; Na2CO3 ; BaCl2 ; NaCl
Đáp án :
- Trích mẫu thử , đánh số thứ tự .
- Dùng dung dịch phenolphtalein nhỏ vào các mẫu thử , nếu mẫu thử nào hoá hồng là dung dịch Ca(OH)2 .
-Dùng dung dịch Ca(OH)2 nhỏ vào 4 mẫu thử còn lại có 2 hiện tượng xảy ra :
* Mẫu thử nào có kết tủa sinh ra là Na2CO3
Ca(OH)2 + Na2CO3 2 NaOH + CaCO3
* Mẫu thử nào có khí sủi bọt là HCl
Na2CO3 +2 HCl NaCl + H2O + CO2
Dùng dung dịch Na2CO3 nhỏ vào 2 dung dịch còn lại nếu có có kết tủa trắng là BaCl2
Na2CO3 + BaCl2 BaCO3 +2 NaCl
- Chất còn lại là NaCl

Cĩ h?n h?p kim lo?i ? d?ng b?t g?m : Al ; Ag v Cu . B?ng phuong php hố h?c hy tch l?y Ag ra kh?i h?n h?p dĩ .
Bài 2 :



















Lm s?ch Ag trong h?n h?p b?t Al ; Ag ; Cu
AgNO3
Al
Cu
Ag



















AgNO3
Al
Cu
Ag



















AgNO3
Ag
PTHH : Al + AgNO3
Al(NO3)3 + Ag
3
3
Cu + AgNO3
Cu(NO3)2 + Ag
2
2
Ag
AgNO3 dư, lọc
Bài 3:
Viết PTHH thực hiện dãy chuyển hoá sau :
Fe ---> FeCl3 ----> Fe(OH)3 ----> Fe2O3 ---->
Fe2(SO4)3
Đáp án:
2 Fe + 3 Cl2 2 FeCl3


FeCl3 + 3 NaOH Fe(OH)3 + 3 NaCl
2 Fe(OH)3 t0 Fe2O3 +3 H2O
Fe2O3 + 3 H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3 H2O
a/ FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2.
b/ NaOH, CuO, Ag, Zn.
c/ Mg(OH)2, HgO, K2SO3, NaCl.
d/ Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2.
Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả những
chất trong dãy chất nào dưới đây :
Đáp án : D
Bài 4:
a/ FeCl3, MgCl2, CuO, HNO3.
b/ H2SO4, Al, CO2, FeCl2.
c/ Al(OH)3, HCl, CuSO4, KNO3.
d/ Al, HgO, H3PO4, BaCl2.
Bài 5:
Đáp án: B
Dung dịch NaOH phản ứng được tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây :
Bài 6:
Cho 10 gam dung dịch mưối sắtclorua 32,5% tác dụng với dung dịch BạcNitrat dư thì tạo thành 8,61 gam kết tủa . Tìm CTHH của muối Sắt đã dùng .
Khối lượng muối sắt clorua trong 10g dd nồng độ 32,5% :

Đặt x là hóa trị của sắt, vậy công thức tổng quát :
FeClx
PTHH: FeClx + x AgNO3 Fe(NO3)x + x AgCl
PTHH:(56+35,5x)g 143,5xg
Ta có phương trình:
56+35,5x 143,5x
3,25 8,61
Giải phương trình tìm x. = 3
=
= 3,25g
10 x 32.5
100
đề bài 3,25g 8,61g
 
Gửi ý kiến