Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 24. Ôn tập học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Xuân Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:31' 26-03-2010
Dung lượng: 99.0 KB
Số lượt tải: 226
Số lượt thích: 1 người (trần văn minh)
Bài 24: ôn tập học kì 1
Giáo viên:
Trường: THCS
Nội dung
Kiến thức cần nhớ.
Bài tập.
I. Kiến thức cần nhớ
1. Sự biến đổi kim loại thành các hợp chất vô cơ.
Kim loại muối
VD: Mg MgCl2
b. Kim loại bazơ muối (1) muối (2)
VD: Na NaOH NaCl NaNO3
I. Kiến thức cần nhớ
d. Kim loại oxit bazơ muối bazơ muối (1) muối (2)
VD: Cu CuO CuCl2 Cu(OH)2 CuSO4 CuCl2
1. Sự biến đổi kim loại thành các hợp chất vô cơ.
2. Sự biến đổi các hợp chất vô cơ thành kim loại.
b. Muối bazơ oxit bazơ kim loại
VD: FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe
2. Sự biến đổi các hợp chất vô cơ thành kim loại.
c. Bazơ muối kim loại
VD: Cu(OH)2 CuSO4 Cu
II. Bài tập
Viết các phương trình hoá học biểu diễn các biến hoá sau:
Fe FeCl3 Fe(OH)3 Fe2(SO4)3 FeCl3

Fe(NO3)3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe
FeCl2 Fe(OH)2
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(1) : 2Fe + 3Cl2 2FeCl3
(2) : FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl
(3) : 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 6H2O
(4) : Fe2(SO4)3 + 3BaCl2 2FeCl3 + 3BaSO4
(5) : Fe(NO3)3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaNO3
(6) : 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
t0
(7): Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2
t0
(8): Fe + 2HCl FeCl2 + H2
(9): FeCl2 + 2NaOH Fe(OH)2 + 2NaCl
Bài tập
Cho 4 chất sau: Al, AlCl3, Al(OH)3, Al2O3. Hãy sắp xếp 4 chất này thành 2 dãy biến hoá (mỗi dãy đều gồm 4 chất) và viết các phương trình hoá học tương ứng để thực hiện dãy biến hoá đó.
Dãy biến hoá 1:
Al AlCl3 Al(OH)3 Al2O3
(1) (2) (3)
(1): 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
(2): AlCl3 + 3NaOH Al(OH)3 + 3NaCl
(3): 2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O
t0
Dãy biến hoá 2:
Al Al2O3 AlCl3 Al(OH)3
(1) (2) (3)
(4)
(1): 4Al + 3O2 2Al2O3
(2): Al2O3 + 6HCl 2AlCl3 + 3H2O
(3): AlCl3 + 3NaOH Al(OH)3 + 3NaCl
(4): 2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O
t0
Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây:
FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2
NaOH, CuO, Ag, Zn
Mg(OH)2, HgO, K2SO3, NaCl
Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2
 
Gửi ý kiến