Ôn tập kiểm tra 1 tiết HK II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Kim Thanh
Ngày gửi: 09h:22' 10-03-2009
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 123
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Kim Thanh
Ngày gửi: 09h:22' 10-03-2009
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 123
Số lượt thích:
0 người
Ôn tập
1. Địa lý dân cư
5. Vấn đề phát triển và phân bố các ngành dịch vụ
2. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế
3. Vấn đề phát triển và phân bố nông nghiệp
4. Vấn đề phát triển và phân bố công nghiệp
Đôi bạn điểm 10
Gói 5 câu hỏi 10 điểm
Gói 3 câu hỏi 10 điểm
Gói 3 câu hỏi 10 điểm
Gói 1 câu hỏi 10 điểm
Gói 1 câu hỏi 10 điểm
Đặc
Điểm
dân
Số
Phát triển công nghiệp
ởû miền núi và
nông thôn
Kiềm chế
tốc độ tăng dân số
Dân số tăng nhanh,
Cơ cấu dân số trẻ
Đông dân,
nhiều thành phần
dân tộc
Xuất khẩu lao động
Chuyển dịch cơ cấu
Dân số nông thôn
Và thành thị
Phân bố dân cư
chưa hợp lý
Phân bố lại dân cư
giữa các vùng
Chiến lược phát triển dân Số và sử dụng có hiệu quả nguồn lao động
Đặc
Điểm
dân
Số
Phát triển công nghiệp
ởû miền núi và
nông thôn
Kiềm chế
tốc độ tăng dân số
Dân số tăng nhanh,
Cơ cấu dân số trẻ
Đông dân,
nhiều thành phần
dân tộc
Xuất khẩu lao động
Chuyển dịch cơ cấu
Dân số nông thôn
Và thành thị
Phân bố dân cư
chưa hợp lý
Phân bố lại dân cư
giữa các vùng
Chiến lược phát triển dân Số và sử dụng có hiệu quả nguồn lao động
Đặc
Điểm
dân
Số
Phát triển công nghiệp
ởû miền núi và
nông thôn
Kiềm chế
tốc độ tăng dân số
Dân số tăng nhanh,
Cơ cấu dân số trẻ
Đông dân,
nhiều thành phần
dân tộc
Xuất khẩu lao động
Chuyển dịch cơ cấu
dân số nông thôn
Và thành thị
Phân bố dân cư
chưa hợp lý
Phân bố lại dân cư
giữa các vùng
Chiến lược phát triển dân Số và sử dụng có hiệu quả nguồn lao động
Gói 5 câu hỏi 10 điểm
Câu 1 : Moãi naêm nöôùc ta ñaõ taïo khoûang 1 trieäu vieäc laøm môùi
laø nhôø :
Söï ña daïng hoùa caùc thaønh phaàn kinh teá, caùc ngaønh saûn
xuaát, dòch vuï .
B. Ngöôøi noâng daân tích cöïc tìm vieäc laøm khi nhaøn roãi .
C. Nhaø nöôùc ñaåy maïnh xuaát khaåu lao ñoäng .
D. Söï phaùt trieån quy moâ cuûa caùc ñoâ thò .
Câu 2 : Sự phân công lao động theo ngành ở nước ta :
Còn chậm chuyển biến
Thay đổi khá nhanh
Thay đổi rất nhanh
Thay đổi nhanh, chậm tùy giai đọan
Câu 3 :
Từ năm 1975 đến nay, quá trình đô thị hóa ở nước
ta có đặc điểm gì ?
Đô thị hóa tương đối chậm nhưng vẫn chắc
Đô thị hóa diễn ra nhanh, đặc biệt là các đô thị lớn
Đô thị hóa diễn ra khá mạnh, quy mô mở rộng
Phát triển các đô thị có quy mô lớn
Cââu 4 : Thành tựu to lớn trong xóa đói giảm
nghèo của nước ta là :
Tỷ lệ nghèo đói không ngừng giảm
Ngưỡng nghèo không ngừng giảm xuống
Ngưỡng nghèo không ngừng tăng xuống
Cả 2 ý A và C
Câu 5 :
Ý nào không thuộc là chỉ số phát triển con người ?
GDP bình quân theo đầu người
Tỷ lệ dân thành thị và nông thôn
Tỷ lệ người lớn biết chữ và tổng tỷ lệ nhập học
Tuổi thọ bình quân
Gói 3 câu hỏi 10 điểm
Câu 1 :
Vùng luôn ở vị trí số 1 về thu nhập bình quân đầu người là
Đồng bằng sông Hồng
Đồng bằng sông Cửu Long
Đông Nam Bộ
Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 2 :
Nhận định nào sau đây chưa hòan tòan đúng với chất
lượng nền kinh tế nước ta :
A. Nền kinh tế nước ta chủ yếu tăng trưởng theo chiều rộng
B. Nền kinh tế nước ta chủ yếu tăng trưởng theo chiều sâu
C. Nền kinh tế nước ta tăng về số lượng nhưng chậm
chuyển biến về chất lượng
D. Nền kinh tế nước ta chưa đảm bảo sự phát triển
bền vững
CƠ CẤU
XU HƯỚNG CHUYỂN DỊCH
-NGÀNH KINH TẾ
-THÀNH PHẦN KINH TẾ
-LÃNH THỔ KINH TẾ
-KHU VỰC KINH TẾ NHÀ NƯỚC GIẢM TỶ TRỌNG nhưng vẫn giữ vai trò chủ đạo
-TỶ TRỌNG CỦA KINH TẾ TƯ NHÂN NGÀY CÀNG TĂNG
-Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngòai tăng nhanh, đặc biệt từ khi nước ta gia nhập wto
-Giảm tỷ trọng khu vực I, tăng tỷ trọng khu vực II, khu vực III chưa ổn định .
-Khu vực I giảm tỷ trọng ngành trồng trọt, tăng ngành chăn nuôi
-Khu vực II tăng tỷ trọng nhóm ngành công nghiệp chế biến, giảm nhóm ngành công nghiệp khai thác
-Khu vực III kết cấu hạ tầng và phát triển đô thị có những bước tăng trưởng khá
-Hình thành các vùng chuyên canh cây lương thực, thực phẩm, cây công nghiệp.
-Hình thành các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn .
Gói 3 câu hỏi 10 điểm
Câu 1
Thành phần kinh tế giữ vai trò quyết định đối với
những ngành công nghiệp then chốt ở nước ta là :
Thành phần kinh tế nhà nước
Thành phần kinh tế ngòai nhà nước
Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngòai
Yù b và c đều đúng
Câu 2
Thế nào là ngành công nghiệp trọng điểm ? Ví dụ .
-Các ngành có thế mạnh lâu dài
-mang lại hiệu quả kinh tế cao về kinh tế - xã hội
-có tác động mạnh mẽ đến việc phát triển c1c ngành kinh tế khác :
năng lượng, chế biến lương thực-thực phẩm, dệt-may, hóa chất-
phân bón-cao su, vật liệu xây dựng, cơ khí-điện tử, . . .
Câu 3
Nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phân bố
các cơ sở chế biến lương thực, thực phẩm là :
Thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển
Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ
Nguồn nguyên liệu và lao động có trình độ cao
Nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm và thị trường tiêu thụ
Gói 1 câu hỏi 10 điểm
Nền
Nông nghiệp
Đặc điểm
Cổ truyền
Hàng hóa
Sản xuất nhỏ, công cụ thủ công
Năng suất lao động cao
Sản xuất hàng hóa, chuyên môn hóa . Liên kết N-C .
Năng suất lao động thấp
Sản xuất tự túc, tự cấp, đa canh là chính .
Sản xuất quy mô lớn, sử dụng nhiều máy móc
Người sản xuất quan tâm nhiều đến sản lượng
Người sản xuất quan tâm nhiều đến lợi nhuận
Phân bố ở những nơi có điều kiện sản xuất thuận lợi
Phân bố ở những nơi có điều kiện sản xuất khó khăn
Hãy sắp xếp cho phù hợp bảng sau :
Gói 1 câu hỏi 10 điểm
Hãy kể tên 5 con sông đã được khai thác thủy điện ?
Sông đà
Sông chảy
Xê xan
La ngà
Đồng nai
Tạm biệt !
Về học bài, tiết sau sẽ
Kiểm tra 1 tiết nhé !
Ra chơi rồi !
1. Địa lý dân cư
5. Vấn đề phát triển và phân bố các ngành dịch vụ
2. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế
3. Vấn đề phát triển và phân bố nông nghiệp
4. Vấn đề phát triển và phân bố công nghiệp
Đôi bạn điểm 10
Gói 5 câu hỏi 10 điểm
Gói 3 câu hỏi 10 điểm
Gói 3 câu hỏi 10 điểm
Gói 1 câu hỏi 10 điểm
Gói 1 câu hỏi 10 điểm
Đặc
Điểm
dân
Số
Phát triển công nghiệp
ởû miền núi và
nông thôn
Kiềm chế
tốc độ tăng dân số
Dân số tăng nhanh,
Cơ cấu dân số trẻ
Đông dân,
nhiều thành phần
dân tộc
Xuất khẩu lao động
Chuyển dịch cơ cấu
Dân số nông thôn
Và thành thị
Phân bố dân cư
chưa hợp lý
Phân bố lại dân cư
giữa các vùng
Chiến lược phát triển dân Số và sử dụng có hiệu quả nguồn lao động
Đặc
Điểm
dân
Số
Phát triển công nghiệp
ởû miền núi và
nông thôn
Kiềm chế
tốc độ tăng dân số
Dân số tăng nhanh,
Cơ cấu dân số trẻ
Đông dân,
nhiều thành phần
dân tộc
Xuất khẩu lao động
Chuyển dịch cơ cấu
Dân số nông thôn
Và thành thị
Phân bố dân cư
chưa hợp lý
Phân bố lại dân cư
giữa các vùng
Chiến lược phát triển dân Số và sử dụng có hiệu quả nguồn lao động
Đặc
Điểm
dân
Số
Phát triển công nghiệp
ởû miền núi và
nông thôn
Kiềm chế
tốc độ tăng dân số
Dân số tăng nhanh,
Cơ cấu dân số trẻ
Đông dân,
nhiều thành phần
dân tộc
Xuất khẩu lao động
Chuyển dịch cơ cấu
dân số nông thôn
Và thành thị
Phân bố dân cư
chưa hợp lý
Phân bố lại dân cư
giữa các vùng
Chiến lược phát triển dân Số và sử dụng có hiệu quả nguồn lao động
Gói 5 câu hỏi 10 điểm
Câu 1 : Moãi naêm nöôùc ta ñaõ taïo khoûang 1 trieäu vieäc laøm môùi
laø nhôø :
Söï ña daïng hoùa caùc thaønh phaàn kinh teá, caùc ngaønh saûn
xuaát, dòch vuï .
B. Ngöôøi noâng daân tích cöïc tìm vieäc laøm khi nhaøn roãi .
C. Nhaø nöôùc ñaåy maïnh xuaát khaåu lao ñoäng .
D. Söï phaùt trieån quy moâ cuûa caùc ñoâ thò .
Câu 2 : Sự phân công lao động theo ngành ở nước ta :
Còn chậm chuyển biến
Thay đổi khá nhanh
Thay đổi rất nhanh
Thay đổi nhanh, chậm tùy giai đọan
Câu 3 :
Từ năm 1975 đến nay, quá trình đô thị hóa ở nước
ta có đặc điểm gì ?
Đô thị hóa tương đối chậm nhưng vẫn chắc
Đô thị hóa diễn ra nhanh, đặc biệt là các đô thị lớn
Đô thị hóa diễn ra khá mạnh, quy mô mở rộng
Phát triển các đô thị có quy mô lớn
Cââu 4 : Thành tựu to lớn trong xóa đói giảm
nghèo của nước ta là :
Tỷ lệ nghèo đói không ngừng giảm
Ngưỡng nghèo không ngừng giảm xuống
Ngưỡng nghèo không ngừng tăng xuống
Cả 2 ý A và C
Câu 5 :
Ý nào không thuộc là chỉ số phát triển con người ?
GDP bình quân theo đầu người
Tỷ lệ dân thành thị và nông thôn
Tỷ lệ người lớn biết chữ và tổng tỷ lệ nhập học
Tuổi thọ bình quân
Gói 3 câu hỏi 10 điểm
Câu 1 :
Vùng luôn ở vị trí số 1 về thu nhập bình quân đầu người là
Đồng bằng sông Hồng
Đồng bằng sông Cửu Long
Đông Nam Bộ
Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 2 :
Nhận định nào sau đây chưa hòan tòan đúng với chất
lượng nền kinh tế nước ta :
A. Nền kinh tế nước ta chủ yếu tăng trưởng theo chiều rộng
B. Nền kinh tế nước ta chủ yếu tăng trưởng theo chiều sâu
C. Nền kinh tế nước ta tăng về số lượng nhưng chậm
chuyển biến về chất lượng
D. Nền kinh tế nước ta chưa đảm bảo sự phát triển
bền vững
CƠ CẤU
XU HƯỚNG CHUYỂN DỊCH
-NGÀNH KINH TẾ
-THÀNH PHẦN KINH TẾ
-LÃNH THỔ KINH TẾ
-KHU VỰC KINH TẾ NHÀ NƯỚC GIẢM TỶ TRỌNG nhưng vẫn giữ vai trò chủ đạo
-TỶ TRỌNG CỦA KINH TẾ TƯ NHÂN NGÀY CÀNG TĂNG
-Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngòai tăng nhanh, đặc biệt từ khi nước ta gia nhập wto
-Giảm tỷ trọng khu vực I, tăng tỷ trọng khu vực II, khu vực III chưa ổn định .
-Khu vực I giảm tỷ trọng ngành trồng trọt, tăng ngành chăn nuôi
-Khu vực II tăng tỷ trọng nhóm ngành công nghiệp chế biến, giảm nhóm ngành công nghiệp khai thác
-Khu vực III kết cấu hạ tầng và phát triển đô thị có những bước tăng trưởng khá
-Hình thành các vùng chuyên canh cây lương thực, thực phẩm, cây công nghiệp.
-Hình thành các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn .
Gói 3 câu hỏi 10 điểm
Câu 1
Thành phần kinh tế giữ vai trò quyết định đối với
những ngành công nghiệp then chốt ở nước ta là :
Thành phần kinh tế nhà nước
Thành phần kinh tế ngòai nhà nước
Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngòai
Yù b và c đều đúng
Câu 2
Thế nào là ngành công nghiệp trọng điểm ? Ví dụ .
-Các ngành có thế mạnh lâu dài
-mang lại hiệu quả kinh tế cao về kinh tế - xã hội
-có tác động mạnh mẽ đến việc phát triển c1c ngành kinh tế khác :
năng lượng, chế biến lương thực-thực phẩm, dệt-may, hóa chất-
phân bón-cao su, vật liệu xây dựng, cơ khí-điện tử, . . .
Câu 3
Nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phân bố
các cơ sở chế biến lương thực, thực phẩm là :
Thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển
Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ
Nguồn nguyên liệu và lao động có trình độ cao
Nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm và thị trường tiêu thụ
Gói 1 câu hỏi 10 điểm
Nền
Nông nghiệp
Đặc điểm
Cổ truyền
Hàng hóa
Sản xuất nhỏ, công cụ thủ công
Năng suất lao động cao
Sản xuất hàng hóa, chuyên môn hóa . Liên kết N-C .
Năng suất lao động thấp
Sản xuất tự túc, tự cấp, đa canh là chính .
Sản xuất quy mô lớn, sử dụng nhiều máy móc
Người sản xuất quan tâm nhiều đến sản lượng
Người sản xuất quan tâm nhiều đến lợi nhuận
Phân bố ở những nơi có điều kiện sản xuất thuận lợi
Phân bố ở những nơi có điều kiện sản xuất khó khăn
Hãy sắp xếp cho phù hợp bảng sau :
Gói 1 câu hỏi 10 điểm
Hãy kể tên 5 con sông đã được khai thác thủy điện ?
Sông đà
Sông chảy
Xê xan
La ngà
Đồng nai
Tạm biệt !
Về học bài, tiết sau sẽ
Kiểm tra 1 tiết nhé !
Ra chơi rồi !
 







Các ý kiến mới nhất