Bài 40. Ôn tập phần Di truyền và biến dị

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Kim Chung
Ngày gửi: 10h:48' 08-01-2021
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 504
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Kim Chung
Ngày gửi: 10h:48' 08-01-2021
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 504
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 34 - ÔN TẬP HỌC KÌ I
Các quy luật di truyền cấp độ tế bào.
Bảng 40.1- Tóm tắt các quy luật di truyền
2.Nguyên phân - giảm phân - thụ tinh
Bảng 40.2-Những diễn biến cơ bản của NST qua các kì ở NP và GP
Bảng 40.3- Bản chất và ý nghĩa của quá trình NP và GP
3/ Hình vẽ cấu trúc không gian của phân tử ADN và ARN
Bảng 40.4 - Cấu trúc và chức năng của ADN, ARN và Prôtêin
3. Biến dị
Bảng 40.5- Các dạng đột biến
III/ Phần bài tập
Bài 1: Cho 2 giống cà chua quả đỏ và quả vàng lai nhau thì kết quả F1 thu được 100% quả đỏ và ở F2 thu được 15 quả đỏ, 5 quả vàng. Hãy lí luận , viết sơ đồ lai và nhận xét?
Bài 2: Ớt quả dài : Q, quả bầu dục: q. Cho lai 2 giống ớt thuần chủng quả dài và bầu dục với nhau thì kết quả F1 và F2 như thế nào ? Viết sơ đồ lai và nhận xét F1 và F2 ?
Giải: Ở F1 100% quả đỏ và F2 có 15 quả đỏ : 5 quả vàng, theo tỉ lệ 3:1.Vậy nghiệm đúng theo quy luật phân li của MenDen chứng tỏ 2 giống đó TC: Gọi A : cà chua quả đỏ.Gọi a: cà chua quả vàng. Cà chua quả đỏ TC có KG: AA, quả vàng aa.
Sơ đồ lai
P AA(Q.đỏ) X aa(Q.vàng) G A A a a
F1: KG: Aa (A lấn át a) .
KH 100% quả đỏ
F1 Aa ( quả đỏ) X Aa ( quả đỏ) G A a A a F2 1AA: 2Aa : 1aa (3 đỏ : 1 vàng)
Giải:
Theo đề ta có thể biết được
Ớt quả dài TC có KG là QQ,
ớt TC quả bầu dục có KG là qq.
Bài 1: Một gen chứa khoảng 9000 nuccleotit, loại A = 2050 nu.Tính chiều dài của gen và các loại nu T, G và X ?
Bài 2: Một gen có chiều dài khoảng 3060A0. Trong đó loại nucleotit X = 475 nu.Tính tổng số nu của gen và các loại nu A , T và G ?
Giải:
Chiều dài của gen:
L=( Nu : 2) . 3,4A0 = (9000 : 2).3,4A0
L= 4500. 3,4A0 = 15300 A0
Số nu của các loại:
Theo NTBS A = T ; G = X.
Nên A = T = 2050 .
Số nu của G + X = 9000 –( 2050x2) = 4900.
Vậy số nu G=X=4900 :2 =2450 nu.
Đáp số : Số nu của gen : 1800 nu
Số nu của A = 425 ; T = 425
G = 475 ; X = 475
TẠM BIỆT QUÝ THẦY CÔ
CÙNG CÁC EM
TẠM BIỆT QUÝ THẦY CÔ
CÙNG CÁC EM
Bảng 40.3- Bản chất và ý nghĩa của quá trình NP và GP
Bảng 40.2-Những diễn biến cơ bản của NST qua các kì ở NP và GP
Bảng 40.1- Tóm tắt các quy luật di truyền
Các quy luật di truyền cấp độ tế bào.
Bảng 40.1- Tóm tắt các quy luật di truyền
2.Nguyên phân - giảm phân - thụ tinh
Bảng 40.2-Những diễn biến cơ bản của NST qua các kì ở NP và GP
Bảng 40.3- Bản chất và ý nghĩa của quá trình NP và GP
3/ Hình vẽ cấu trúc không gian của phân tử ADN và ARN
Bảng 40.4 - Cấu trúc và chức năng của ADN, ARN và Prôtêin
3. Biến dị
Bảng 40.5- Các dạng đột biến
III/ Phần bài tập
Bài 1: Cho 2 giống cà chua quả đỏ và quả vàng lai nhau thì kết quả F1 thu được 100% quả đỏ và ở F2 thu được 15 quả đỏ, 5 quả vàng. Hãy lí luận , viết sơ đồ lai và nhận xét?
Bài 2: Ớt quả dài : Q, quả bầu dục: q. Cho lai 2 giống ớt thuần chủng quả dài và bầu dục với nhau thì kết quả F1 và F2 như thế nào ? Viết sơ đồ lai và nhận xét F1 và F2 ?
Giải: Ở F1 100% quả đỏ và F2 có 15 quả đỏ : 5 quả vàng, theo tỉ lệ 3:1.Vậy nghiệm đúng theo quy luật phân li của MenDen chứng tỏ 2 giống đó TC: Gọi A : cà chua quả đỏ.Gọi a: cà chua quả vàng. Cà chua quả đỏ TC có KG: AA, quả vàng aa.
Sơ đồ lai
P AA(Q.đỏ) X aa(Q.vàng) G A A a a
F1: KG: Aa (A lấn át a) .
KH 100% quả đỏ
F1 Aa ( quả đỏ) X Aa ( quả đỏ) G A a A a F2 1AA: 2Aa : 1aa (3 đỏ : 1 vàng)
Giải:
Theo đề ta có thể biết được
Ớt quả dài TC có KG là QQ,
ớt TC quả bầu dục có KG là qq.
Bài 1: Một gen chứa khoảng 9000 nuccleotit, loại A = 2050 nu.Tính chiều dài của gen và các loại nu T, G và X ?
Bài 2: Một gen có chiều dài khoảng 3060A0. Trong đó loại nucleotit X = 475 nu.Tính tổng số nu của gen và các loại nu A , T và G ?
Giải:
Chiều dài của gen:
L=( Nu : 2) . 3,4A0 = (9000 : 2).3,4A0
L= 4500. 3,4A0 = 15300 A0
Số nu của các loại:
Theo NTBS A = T ; G = X.
Nên A = T = 2050 .
Số nu của G + X = 9000 –( 2050x2) = 4900.
Vậy số nu G=X=4900 :2 =2450 nu.
Đáp số : Số nu của gen : 1800 nu
Số nu của A = 425 ; T = 425
G = 475 ; X = 475
TẠM BIỆT QUÝ THẦY CÔ
CÙNG CÁC EM
TẠM BIỆT QUÝ THẦY CÔ
CÙNG CÁC EM
Bảng 40.3- Bản chất và ý nghĩa của quá trình NP và GP
Bảng 40.2-Những diễn biến cơ bản của NST qua các kì ở NP và GP
Bảng 40.1- Tóm tắt các quy luật di truyền
 







Các ý kiến mới nhất