Ôn tập về số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nhuyên Nhân
Ngày gửi: 07h:24' 04-04-2023
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 246
Nguồn:
Người gửi: Nhuyên Nhân
Ngày gửi: 07h:24' 04-04-2023
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 246
Số lượt thích:
0 người
Khởi động
Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự
từ bé đến lớn:
3
5
3
10
3
10
7
8
<
3
5
<
7
8
Toán
Ôn tập về số thập phân
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
Số thập phân
63,42
99,99
81,325
7,081
Phần nguyên
Phần thập phân
63
42
99
99
81
325
7
081
Toán
Ôn tập về số thập phân
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị
theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
Số thập
phân
Hàng
chục
63,42
6
3
4
2
99,99
9
9
9
9
81,325
8
1
7,081
Hàng
đơn vị
7
Hàng
phần
mười
3
0
Hàng
phần
trăm
2
8
Hàng
phần
nghìn
5
1
Toán
Ôn tập về số thập phân
Bài 2: Viết số thập phân có:
a)Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm
(tức là tám đơn vị và sáu mươi lăm phần trăm)
8,65
b) Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín
phần trăm, ba phần nghìn
(tức là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm chín
mươi ba phần nghìn)
c) Không đơn vị, bốn phần trăm
0,04
72,493
Toán
Ôn tập về số thập phân
Bài 3 : Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập
phân của mỗi số thập phân để các số thập phân
dưới đây đề có hai chữ số ở phần thập phân.
74,6
74,60
284,3
284,30
401,25
401,25
104
104,00
Toán
Ôn tập về số thập phân
Bài 4: Viết các số sau đây dưới dạng số thập phân:
a) 3
10
1
b)
4
3
100
3
5
4
25
1000
2002
1000
7
8
1
1
2
Bài 4: Viết các số sau đây dưới dạng số thập phân:
3
3
a)
= 0,3
= 0,03
10
100
4
25
1000
1
b)
4
= 4,25
= 0,25
7 = 0,875
8
2002
= 2,002
1000
3
5
= 0,6
1
1
= 1,5
2
Toán
Ôn tập về số thập phân
Bài 5. >, <, =
>…
78,59
9,478 <
…
9,48
78,6
28,300 =
…
28,3
0,916 …
> 0.906
Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự
từ bé đến lớn:
3
5
3
10
3
10
7
8
<
3
5
<
7
8
Toán
Ôn tập về số thập phân
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
Số thập phân
63,42
99,99
81,325
7,081
Phần nguyên
Phần thập phân
63
42
99
99
81
325
7
081
Toán
Ôn tập về số thập phân
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị
theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
Số thập
phân
Hàng
chục
63,42
6
3
4
2
99,99
9
9
9
9
81,325
8
1
7,081
Hàng
đơn vị
7
Hàng
phần
mười
3
0
Hàng
phần
trăm
2
8
Hàng
phần
nghìn
5
1
Toán
Ôn tập về số thập phân
Bài 2: Viết số thập phân có:
a)Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm
(tức là tám đơn vị và sáu mươi lăm phần trăm)
8,65
b) Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín
phần trăm, ba phần nghìn
(tức là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm chín
mươi ba phần nghìn)
c) Không đơn vị, bốn phần trăm
0,04
72,493
Toán
Ôn tập về số thập phân
Bài 3 : Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập
phân của mỗi số thập phân để các số thập phân
dưới đây đề có hai chữ số ở phần thập phân.
74,6
74,60
284,3
284,30
401,25
401,25
104
104,00
Toán
Ôn tập về số thập phân
Bài 4: Viết các số sau đây dưới dạng số thập phân:
a) 3
10
1
b)
4
3
100
3
5
4
25
1000
2002
1000
7
8
1
1
2
Bài 4: Viết các số sau đây dưới dạng số thập phân:
3
3
a)
= 0,3
= 0,03
10
100
4
25
1000
1
b)
4
= 4,25
= 0,25
7 = 0,875
8
2002
= 2,002
1000
3
5
= 0,6
1
1
= 1,5
2
Toán
Ôn tập về số thập phân
Bài 5. >, <, =
>…
78,59
9,478 <
…
9,48
78,6
28,300 =
…
28,3
0,916 …
> 0.906
 







Các ý kiến mới nhất