Bài 29. Oxi - Ozon

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Ngọc
Ngày gửi: 20h:20' 06-05-2020
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 438
Nguồn:
Người gửi: Phan Ngọc
Ngày gửi: 20h:20' 06-05-2020
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 438
Số lượt thích:
0 người
CHÀO CÁC EM HỌC SINH LỚP 10
CHƯƠNG 6: OXI – LƯU HUỲNH
BÀI 29: OXI - OZON
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
A - OXI
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
IV. ỨNG DỤNG
V. ĐIỀU CHẾ
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
A - OXI
Ô số 8
Nhóm VIA
Chu kì 2
1s22s22p4
Cấu hình e:
1s22s22p4
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
CTPT:
Liên kết cộng hóa trị không phân cực
O2
CTCT:
Khí không màu, không mùi, không vị, hơi nặng hơn không khí.
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Hóa lỏng ở -1830C.
Ít tan trong nước.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
+
Do vậy, oxi là nguyên tố phi kim hoạt động hoá học, có tính oxi hóa mạnh.Trong hầu hết các hợp chất oxi có số oxi hóa là -2 (trừ OF2, peoxit..).
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
O2 có tính oxi hóa mạnh
Kim loại (trừ Au, Pt …)
Phi kim (trừ halogen)
Hợp chất vô cơ và hữu cơ
1. Tác dụng với kim loại (trừ Au, Pt,…) → Oxit kim loại
III. TÍNH CH?T HĨA H?C
2MgO
2CuO
2Al2O3
Fe3O4
magie oxit
đồng (II) oxit
nhôm oxit
oxit sắt từ
0 0 +2 -2
0 0 +2 -2
0 0 +3 -2
0 0 +8/3 -2
FeO.Fe2O3
2. Tác dụng với phi kim (trừ halogen) → Oxit phi kim
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
SO2
Lưu huỳnh đioxit
(khí sunfurơ)
0 0 +4 -2
CO2
Cacbon đioxit
(khí cacbonic)
0 0 +4 -2
3. Tác dụng với hợp chất
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
+2 0 +4 -2
-2 0 +4 -2 -2
Duy trì sự sống, duy trì sự cháy.
IV. ỨNG DỤNG
Phục vụ cho các ngành công nghiệp: luyện thép, CN hoá chất, y tế, hàn cắt kim loại,…
1. Trong phòng thí nghiệm
V. ĐIỀU CHẾ
Phân hủy các hợp chất giàu oxi, kém bền với nhiệt như KMnO4, KClO3,…
2. Trong công nghiệp
V. ĐIỀU CHẾ
Từ KK: chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Từ nước: Điện phân nước.
Cực (-)
Cực (+)
B – OZON
I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
III. OZON TRONG TỰ NHIÊN
IV. ỨNG DỤNG
B – OZON
O2 và O3 là hai dạng thù hình của nguyên tố oxi
O2
O3
Ozon là chất khí màu xanh nhạt, mùi đặc trưng, hóa lỏng ở -1120C.
Tan trong nước nhiều hơn so với khí oxi.
B – OZON
I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Tính oxi hóa: O3 > O2
Tính oxi hóa mạnh.
Oxi hóa hầu hết kim loại (trừ Au, Pt), nhiều phi kim và nhiều hợp chất vô cơ, hữu cơ.
Oxi hóa được bạc ở nhiệt độ thường.
B – OZON
II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
- Tầng ozon được hình thành do tia tử ngoại mặt trời chuyển hóa oxi thành ozon
- Trong khí quyển, ozon được tạo thành khi có sự phóng điện (tia chớp, sét).
B – OZON
III. OZON TRONG TỰ NHIÊN
- Một lượng nhỏ ozon trong không khí sẽ làm cho không khí trong lành, lượng lớn sẽ có hại cho con người.
- Trong CN, dùng tẩy trắng tinh bột, dầu ăn,…
- Trong y học, dùng chữa sâu răng.
- Trong đời sống, dùng sát trùng nước sinh hoạt.
B – OZON
IV. ỨNG DỤNG
CÁM ƠN CÁC EM
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
CHƯƠNG 6: OXI – LƯU HUỲNH
BÀI 29: OXI - OZON
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
A - OXI
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
IV. ỨNG DỤNG
V. ĐIỀU CHẾ
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
A - OXI
Ô số 8
Nhóm VIA
Chu kì 2
1s22s22p4
Cấu hình e:
1s22s22p4
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
CTPT:
Liên kết cộng hóa trị không phân cực
O2
CTCT:
Khí không màu, không mùi, không vị, hơi nặng hơn không khí.
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Hóa lỏng ở -1830C.
Ít tan trong nước.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
+
Do vậy, oxi là nguyên tố phi kim hoạt động hoá học, có tính oxi hóa mạnh.Trong hầu hết các hợp chất oxi có số oxi hóa là -2 (trừ OF2, peoxit..).
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
O2 có tính oxi hóa mạnh
Kim loại (trừ Au, Pt …)
Phi kim (trừ halogen)
Hợp chất vô cơ và hữu cơ
1. Tác dụng với kim loại (trừ Au, Pt,…) → Oxit kim loại
III. TÍNH CH?T HĨA H?C
2MgO
2CuO
2Al2O3
Fe3O4
magie oxit
đồng (II) oxit
nhôm oxit
oxit sắt từ
0 0 +2 -2
0 0 +2 -2
0 0 +3 -2
0 0 +8/3 -2
FeO.Fe2O3
2. Tác dụng với phi kim (trừ halogen) → Oxit phi kim
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
SO2
Lưu huỳnh đioxit
(khí sunfurơ)
0 0 +4 -2
CO2
Cacbon đioxit
(khí cacbonic)
0 0 +4 -2
3. Tác dụng với hợp chất
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
+2 0 +4 -2
-2 0 +4 -2 -2
Duy trì sự sống, duy trì sự cháy.
IV. ỨNG DỤNG
Phục vụ cho các ngành công nghiệp: luyện thép, CN hoá chất, y tế, hàn cắt kim loại,…
1. Trong phòng thí nghiệm
V. ĐIỀU CHẾ
Phân hủy các hợp chất giàu oxi, kém bền với nhiệt như KMnO4, KClO3,…
2. Trong công nghiệp
V. ĐIỀU CHẾ
Từ KK: chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Từ nước: Điện phân nước.
Cực (-)
Cực (+)
B – OZON
I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
III. OZON TRONG TỰ NHIÊN
IV. ỨNG DỤNG
B – OZON
O2 và O3 là hai dạng thù hình của nguyên tố oxi
O2
O3
Ozon là chất khí màu xanh nhạt, mùi đặc trưng, hóa lỏng ở -1120C.
Tan trong nước nhiều hơn so với khí oxi.
B – OZON
I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Tính oxi hóa: O3 > O2
Tính oxi hóa mạnh.
Oxi hóa hầu hết kim loại (trừ Au, Pt), nhiều phi kim và nhiều hợp chất vô cơ, hữu cơ.
Oxi hóa được bạc ở nhiệt độ thường.
B – OZON
II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
- Tầng ozon được hình thành do tia tử ngoại mặt trời chuyển hóa oxi thành ozon
- Trong khí quyển, ozon được tạo thành khi có sự phóng điện (tia chớp, sét).
B – OZON
III. OZON TRONG TỰ NHIÊN
- Một lượng nhỏ ozon trong không khí sẽ làm cho không khí trong lành, lượng lớn sẽ có hại cho con người.
- Trong CN, dùng tẩy trắng tinh bột, dầu ăn,…
- Trong y học, dùng chữa sâu răng.
- Trong đời sống, dùng sát trùng nước sinh hoạt.
B – OZON
IV. ỨNG DỤNG
CÁM ƠN CÁC EM
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
 







Các ý kiến mới nhất