Tìm kiếm Bài giảng
Bài 26. Oxit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Oanh
Ngày gửi: 22h:30' 21-01-2022
Dung lượng: 6.9 MB
Số lượt tải: 703
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Oanh
Ngày gửi: 22h:30' 21-01-2022
Dung lượng: 6.9 MB
Số lượt tải: 703
Số lượt thích:
0 người
Nhiệt liệt chào mừng các em học SINH lớp 8
Chủ đề: Oxi – Không khí (tt)
GV: Phạm Thị Oanh
KIỂM TRA BÀI CŨ
Hãy hoàn thành các PTHH sau?
2CuO
C
5O2
3Fe
Chủ đề: Oxi – Không khí (tt)
C. Oxit
I. Định nghĩa
VD: CuO, CO2, P2O5
Tìm 2 đặc điểm chung của các oxit trên?
Oxit là hợp chất của 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi
Có một nguyên tố là oxi
Được tạo nên từ 2 nguyên tố
Đáp án: H2CO3, H2S
II. Công thức
Công thức oxit: MxOy
- Ví dụ: Al2O3, CuO, CO2
Cho nguyên tố M, O;
x, y lần lượt là chỉ số của M và O.
Hãy viết công thức hóa học của hợp chất trên?
Áp dụng quy tắc hóa trị ta có:
n . x = II . y
Trong đó: M là KHHH của nguyên tố có hóa trị n;
x, y là chỉ số
III. Phân loại
Ví dụ : Cho các oxit:
CuO P2O5
CO2 ZnO
SO3 Fe2O3
Oxit tạo bởi phi kim
Oxit tạo bởi kim loại
Oxit axit
Oxit bazơ
1. Oxit bazơ
Ví dụ :
Định nghĩa: oxit bazơ là oxit của kim loại, tương ứng với một bazơ.
Fe(OH)2
2. Oxit axit
Ví dụ :
Định nghĩa: oxit axit thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit.
CO2
SO3
P2O5
IV. Cách gọi tên
Ví dụ :
Chú ý:
Ví dụ : K2O: kali oxit
CaO: Canxi oxit
TÊN OXIT= TÊN KIM LOẠI (kèm theo hóa trị) + OXIT
: sắt (II) oxit
: sắt (III) oxit
+) Nếu kim loại có nhiều hóa trị: Cu, Fe, Cr, Hg, Mn, Pb…
IV. Cách gọi tên
+) Nếu phi kim có nhiều hóa trị:
TÊN OXIT= (tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim) TÊN PHI KIM +
(tiền tố chỉ số nguyên tử oxi) + OXIT
Tiền tố: 1 – mono (thường không đọc)
2 – đi 4 – tetra
3 – tri 5 - penta
SO2
:Lưu huỳnh đioxit
Ví dụ:
BÀI TẬP 1
Bài 1. Cho các oxit sau: CO2, FeO, P2O5, Cu2O, MgO
Phân loại và gọi tên các oxit trên.
ĐÁP ÁN
GIẢI CỨU
ĐẠI DƯƠNG
Oxit bắt buộc phải có nguyên tố
A. Cacbon
B. Phi kim
C. Kim loại
D. Oxi
HẾT GIỜ
A. P2O5, CaO
D. P2O5, SO2
C. P2O5, CuO
B. CaO, CuO
HẾT GIỜ
Chỉ ra oxit bazơ: P2O5, CaO, SO2, CuO
A. CuO
D. Na2O
C. CaO
B. SO2
HẾT GIỜ
Oxit nào sau đây là oxit axit
A. Photpho oxit
B. Điphotpho pentaoxit
D. Điphotpho oxit
C. Điphotpho pentaoxit
Tên gọi của P2O5
HẾT GIỜ
A. Sắt oxit
B. Sắt (II) oxit
D. Oxit sắt từ
C. Sắt (III) oxit
Tên gọi của Fe2O3
HẾT GIỜ
A. Cacbon oxit
B. Cacbon trioxit
D. Cacbon monooxit
C. Cacbon đioxit
Tên gọi của CO2
HẾT GIỜ
Chủ đề: Oxi – Không khí (tt)
GV: Phạm Thị Oanh
KIỂM TRA BÀI CŨ
Hãy hoàn thành các PTHH sau?
2CuO
C
5O2
3Fe
Chủ đề: Oxi – Không khí (tt)
C. Oxit
I. Định nghĩa
VD: CuO, CO2, P2O5
Tìm 2 đặc điểm chung của các oxit trên?
Oxit là hợp chất của 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi
Có một nguyên tố là oxi
Được tạo nên từ 2 nguyên tố
Đáp án: H2CO3, H2S
II. Công thức
Công thức oxit: MxOy
- Ví dụ: Al2O3, CuO, CO2
Cho nguyên tố M, O;
x, y lần lượt là chỉ số của M và O.
Hãy viết công thức hóa học của hợp chất trên?
Áp dụng quy tắc hóa trị ta có:
n . x = II . y
Trong đó: M là KHHH của nguyên tố có hóa trị n;
x, y là chỉ số
III. Phân loại
Ví dụ : Cho các oxit:
CuO P2O5
CO2 ZnO
SO3 Fe2O3
Oxit tạo bởi phi kim
Oxit tạo bởi kim loại
Oxit axit
Oxit bazơ
1. Oxit bazơ
Ví dụ :
Định nghĩa: oxit bazơ là oxit của kim loại, tương ứng với một bazơ.
Fe(OH)2
2. Oxit axit
Ví dụ :
Định nghĩa: oxit axit thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit.
CO2
SO3
P2O5
IV. Cách gọi tên
Ví dụ :
Chú ý:
Ví dụ : K2O: kali oxit
CaO: Canxi oxit
TÊN OXIT= TÊN KIM LOẠI (kèm theo hóa trị) + OXIT
: sắt (II) oxit
: sắt (III) oxit
+) Nếu kim loại có nhiều hóa trị: Cu, Fe, Cr, Hg, Mn, Pb…
IV. Cách gọi tên
+) Nếu phi kim có nhiều hóa trị:
TÊN OXIT= (tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim) TÊN PHI KIM +
(tiền tố chỉ số nguyên tử oxi) + OXIT
Tiền tố: 1 – mono (thường không đọc)
2 – đi 4 – tetra
3 – tri 5 - penta
SO2
:Lưu huỳnh đioxit
Ví dụ:
BÀI TẬP 1
Bài 1. Cho các oxit sau: CO2, FeO, P2O5, Cu2O, MgO
Phân loại và gọi tên các oxit trên.
ĐÁP ÁN
GIẢI CỨU
ĐẠI DƯƠNG
Oxit bắt buộc phải có nguyên tố
A. Cacbon
B. Phi kim
C. Kim loại
D. Oxi
HẾT GIỜ
A. P2O5, CaO
D. P2O5, SO2
C. P2O5, CuO
B. CaO, CuO
HẾT GIỜ
Chỉ ra oxit bazơ: P2O5, CaO, SO2, CuO
A. CuO
D. Na2O
C. CaO
B. SO2
HẾT GIỜ
Oxit nào sau đây là oxit axit
A. Photpho oxit
B. Điphotpho pentaoxit
D. Điphotpho oxit
C. Điphotpho pentaoxit
Tên gọi của P2O5
HẾT GIỜ
A. Sắt oxit
B. Sắt (II) oxit
D. Oxit sắt từ
C. Sắt (III) oxit
Tên gọi của Fe2O3
HẾT GIỜ
A. Cacbon oxit
B. Cacbon trioxit
D. Cacbon monooxit
C. Cacbon đioxit
Tên gọi của CO2
HẾT GIỜ
 








Các ý kiến mới nhất