Tìm kiếm Bài giảng
Bài 26. Oxit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kim Huyên
Ngày gửi: 09h:35' 17-12-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 474
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kim Huyên
Ngày gửi: 09h:35' 17-12-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 474
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Viết các PTHH khi cho Cu, K, C , P tác dụng với oxi.
ĐÁP ÁN
Các PTHH: CuO, K2O , CO2, P2O5
Câu 1: Nêu khái niệm phản ứng hoá hợp ? Cho ví dụ minh
họa.
Câu 2: Hoàn thành PTHH của các phản ứng
hoá hợp sau:
1/ ....... + O2
2/ ... P + ... O2
3/ ....... + .....
CO2
........
... MgO
I. Định nghĩa
- Oxit là hợp
chất của hai
nguyên tố, trong
đó có một
nguyên tố là oxi.
Bài 26:
- Cho các hợp chất: CO2, P2O5, MgO
- Hãy nhận xét điểm giống nhau về thành
phần của các hợp chất trên?
- Các hợp chất trên đều gồm 2 nguyên tố, trong
đó có 1 nguyên tố là oxi.
- Oxit là gì ?
I. Định nghĩa
Bài 26:
- Hãy phân biệt oxit với hợp chất khác trong
bảng sau:
Các CTHH
CTHH của oxit Hợp chất khác
1. SO3
x
2. Na2O
x
3. Na2CO3
x
4. H2SO4
x
5. MnO2
x
6. Fe2O3
x
- Tại sao Na2CO3, H2SO4 không phải là oxit?
Bài 26:
I. Định nghĩa
- Oxit là hợp chất của hai nguyên tố,
trong đó có một nguyên tố là oxi.
- VD: CaO, Na2O, SO2…..
I. Định nghĩa
Bài 26:
- Nêu công thức dạng chung của hợp chất 2
nguyên tố ? (AxBy )
II. Công thức
Gọi M là kí hiệu của 1 nguyên tố khác trong
- CTHH dạng chung : MxOy CTHH của oxit ; x, y lần lượt là chỉ số của M và
O. Hãy viết công thức dạng chung của oxit.
- Theo qui tắc hoá trị, ta
có: x.n = y.II
MxOy
- Nêu biểu thức quy tắc hóa trị của hợp chất
gồm hai nguyên tố ?
-Ta biết hoá trị của O là II, giả sử nguyên tố M
có hoá trị là: n
n II
- Khi đó ta có :
M x Oy
- Biểu diễn qui tắc hoá trị của oxit theo qui tắc
hoá trị của hợp chất 2 nguyên tố?
Bài 26:
II. Công thức
- CTHH dạng chung : MxOy
- Theo qui tắc hoá trị, ta có:
x.n = y.II
I. Định nghĩa
- Oxit là hợp chất của hai
nguyên tố, trong đó có
một nguyên tố là oxi.
II. Công thức
- CT dạng chung : MxOy
- Theo qui tắc hoá trị, ta
có: n.x = II.y
Bài 26:
- Hãy cho biết các đại lượng:
+ x: là chỉ số của n.tố M
+ y: là chỉ số của oxi
( x,y là số nguyên
dương và tối giản)
+ n: là hoá trị của n.tố M
- Từ CT: MxOy
% M, %O
Hoá trị của M
I. Định nghĩa
- Oxit là hợp chất của hai
nguyên tố, trong đó có
một nguyên tố là oxi.
II. Công thức
-CT dạng chung: MxOy
-Theo qui tắc hoá trị, ta có:
n.x = II.y
III. Phân loại:
- Oxit gồm 2 loại chính:
a, Oxit axit: thường là oxit
của phi kim và tương ứng
với 1 axit.
b, Oxit bazơ: là oxit của
kim loại và tương ứng với
1 bazơ.
Bài 26:
Nhóm I
Nhóm II
SO3
Na2O
CO2
CaO
P2O5
CuO
-Oxit tạo bởi phi kim và oxi -Oxit tạo bởi kim loại và oxi
- Mỗi oxit tạo bởi phi
- Mỗi oxit tạo bởi kim loại và
kim
oxiCho
có 1 một
axit số oxitoxisau:
có 1SO
bazơ
tương ứng
Bàivà
tập:
3, Na2O,
tương
ứng gọiPlàOoxit
gọi là oxit bazơ
CO2, CaO,
2 5, CuO.
axit
- Dựa vào thành phần
nguyên
tố,.....
hãyNaOH
Na2O
- VD:+
VD:+loại
SO3các
.....H
-phân
oxit
trên
thành 2 nhóm. Giải
2SO
4
+ CaO ..... Ca(OH)2
thích sự sắp xếp đó ?
+ CO2 .... H2CO3
+ CuO ..... Cu(OH)2
+ P2O5 ... H3PO4
Bài 26:
III. Phân loại:
- Oxit gồm 2 loại chính:
a, Oxit axit: thường là oxit của phi kim và
tương ứng với 1 axit.
VD: SO2, P2O5 …..
b, Oxit bazơ: là oxit của kim loại và tương
ứng với 1 bazơ.
Vd: CaO, Na2O, Al2O3 …..
I. Định nghĩa
- Oxit là hợp chất của hai
nguyên tố, trong đó có
một nguyên tố là oxi.
II. Công thức
- CT dạng chung: MxOy
III. Phân loại:
- Oxit gồm 2 loại chính:
Bài 26:
+ Lưu ý:
- Tại sao oxit axit thường là oxit của phi kim ?
Vì thực tế, có 1 số oxit kim loại cũng là oxit axit.
VD: Mn2O7 có axit tương ứng là HMnO4.
a, Oxit axit: thường là oxit
của phi kim và tương ứng
với 1 axit.
- Oxit bazơ chỉ là oxit của kim loại, vì phi kim
không tạo oxit bazơ.
b, Oxit bazơ: là oxit của
kim loại và tương ứng với
1 bazơ.
- Đây là 2 loại oxit chính, khi nghiên cứu sâu,
người ta còn 1 số loại oxit khác nữa như: oxit
lưỡng tính, oxit trung tính ... mà ta sẽ tiếp tục
nghiên cứu ở lớp 9.
I. Định nghĩa
- Oxit là hợp chất của hai
nguyên tố, trong đó có một
nguyên tố là oxi.
II. Công thức
- CT dạng chung: MxOy
III. Phân loại:
- Oxit gồm 2 loại chính:
a, Oxit axit: thường là oxit
của phi kim và tương ứng
với 1 axit.
b, Oxit bazơ: là oxit của
kim loại và tương ứng với
1 bazơ.
IV. Cách gọi tên
- Tên oxit : tên nguyên tố + oxit
Bài 26:
- Mỗi oxit có 1 tên gọi, làm thế nào để gọi tên oxit
khi biết CTHH và ngược lại?
- VD, đọc tên của các oxit:
+ Na2O: Natri oxit
+ CaO : Canxi oxit
+ CuO : Đồng oxit
- Tên oxit được gọi như thế nào?
- Gọi tên các oxit :
II
FeO : Sắt (II) oxit
III
Fe2O3: Sắt (III) oxit
- Tại sao lại gọi là sắt (II) oxit và sắt (III) oxit?
- Nếu kim loại có nhiều hoá trị :
+ Tên oxit bazơ: Tên kim loại (kèm theo hoá trị) + oxit
I. Định nghĩa
Bài 26:
- Nếu kim loại có nhiều hoá trị :
+ Tên oxit bazơ : Tên kim loại (kèm theo hoá trị)
+ oxit
II. Công thức
III. Phân loại:
- Gọi tên của:
+ SO2 :
Lưu huỳnh đioxit
+ SO3 :
Lưu huỳnh trioxit
+ P2O5: Điphotpho pentaoxit
IV. Cách gọi tên
-Tên oxit : Tên nguyên tố + oxit
Các tiền tố ( tiếp đầu ngữ ): tri: nghĩa là 3
mono: nghĩa là 1
tetra: nghĩa là 4
đi : nghĩa là 2
pen ta: nghĩa là 5
- Nếu phi kim có nhiều hoá trị :
+Tên oxit axit :Tên phi kim
(có tiền tố chỉ
số ng.tử phi kim)
oxi)
+
oxit
(có tiền tố chỉ
số nguyên tử
Bài 26:
IV. Cách gọi tên
-Tên oxit: Tên nguyên tố + oxit
- Nếu kim loại có nhiều hoá trị :
+ Tên oxit bazơ : Tên kim loại (kèm theo
hoá trị) + oxit
- Nếu phi kim có nhiều hoá trị :
+Tên oxit axit : Tên phi kim
+
oxit
(có tiền tố chỉ số
nguyên tử phi kim)
(có tiền tố chỉ số
nguyên tử oxi)
Các tiền tố ( tiếp đầu ngữ ): tri: nghĩa là 3
mono: nghĩa là 1
tetra: nghĩa là 4
đi : nghĩa là 2
pen ta: nghĩa là 5
I. Định nghĩa
- Oxit là hợp chất của hai
nguyên tố, trong đó có
một nguyên tố là oxi.
II. Công thức
- CT dạng chung: MxOy
III. Phân loại:
- Oxit gồm 2 loại chính:
a, Oxit axit: thường là oxit
của phi kim và tương ứng
với 1 axit.
b, Oxit bazơ: là oxit của
kim loại và tương ứng với
1 bazơ.
IV. Cách gọi tên
- Tên oxit: Tên nguyên tố + oxit
Bài 26:
Nhóm: ……..
Phiếu Học Tập (T/gian: 3')
Điền từ hoặc CTHH thích hợp vào chỗ trống
trong bảng sau:
CTHH
Tên gọi
CrO
Crom ..... oxit
Cr2O3
........... .... oxit
........
Cacbon đioxit (khí cacbonic)
NO2
Nitơ ...oxit
.........
Đinitơ pentaoxit
Đáp án:
PHT số 2
CTHH
Tên gọi
CrO
Crom (II) oxit
Cr2O3
Crom (III) oxit
CO2
Cacbon đioxit (khí cacbonic)
NO2
Nitơ đioxit
N2O5
Đinitơ pentaoxit
Củng cố
Trò chơi: Ai nhanh hơn?
- Hãy ghép nội dung ở cột A với cột B để được câu trả lời ở cột C.
- Xác định các oxit axit để hoàn thành cột D.
CTHH của oxit
(A)
Tên gọi oxit
(B)
Trả lời
(C)
Oxit axit
(D)
1. SiO2
a. Lưu huỳnh trioxit
1 - b.….
2. Al2O3
b. Silic đioxit
2 - d…..
3. SO3
c. Sắt (III) oxit
3 - a…..
x
4. Fe2O3
d. Nhôm oxit
4 - c…..
5. SO2
e. Điphotpho pentaoxit
5 - g…..
x
g. Lưu huỳnh đioxit
Cho biết: Silic (Si) là nguyên tố phi kim.
x
Hướng dẫn học bài ở nhà
- Học bài và xem trước bài 27.
- Làm bài tập: 1, 2, 3, 4, 5 – SGK tr.91.
- Làm bài tập: 26.1 - 26.9 - SBT tr.31,32.
.
Nhóm: ……
PHT số 1
(T/gian: 3')
Hãy đánh dấu x vào cột CTHH đúng
hoặc sai và sửa lại cho đúng :
CTHH
CTHH đúng
CTHH
sai
Sửa lại
NaO
Nhóm: ……..
PHT số 2
(T/gian: 3')
Điền từ hoặc CTHH thích hợp vào chỗ
trống trong bảng sau:
CTHH
Tên gọi
CrO
Crom ..... Oxit
Cr2O3
........... .... Oxit
........
Cacbon đioxit (khí cacbonic)
NO2
Nitơ ...oxit
........
Đinitơ pentaoxit
CaO
K2O
MgO
Al2O3
Cu2O
- Cho biết hoá trị: Na:I , Ca:II, K:I ,
Mg:II, Al:III, Cu: II
H
Đáp án:
Đáp án:
PHT số 1
PHT số 2
CTHH
đúng
NaO
CTHH
sai
Sửa
lại
CTHH
Tên gọi
X
Na2O
CrO
Crom II oxit
CaO
X
Cr2O3
Crom III oxit
K2O
X
CO2
Cacbon đioxit
(khí cacbonic)
MgO
X
NO2
Nitơ đioxit
N2O5
Đinitơ pentaoxit
Al2O3
Cu2O
X
X
CuO
Đội : ……
Đội : ……
- Hãy ghép nội dung ở cột A với cột B để
được câu trả lời ở cột C.
- Hãy ghép nội dung ở cột A với cột B để
được câu trả lời ở cột C.
- Xác định oxit axit bằng cách đánh dấu x
vào cột D.
- Xác định oxit axit bằng cách đánh dấu x
vào cột D.
CTHH
(A)
Tên gọi oxit
(B)
Trả lời
(C)
Oxit
axit
(D)
CTHH
(A)
Tên gọi oxit
(B)
Trả lời
(C)
1. SiO2
a. Điphotpho
pentaoxit
1 - .….
1. SiO2
a. Điphotpho
pentaoxit
1 - .….
2. Al2O3
b. Silic đioxit
2 - …..
2. Al2O3
b. Silic đioxit
2 - …..
3. SO3
c. Bari oxit
3 - …..
3. SO3
c. Bari oxit
3 - …..
4. Fe2O3
d. Nhôm oxit
4 - …..
4. Fe2O3
d. Nhôm oxit
4 - …..
5. SO2
e. Sắt (II) oxit
5 - …..
5. SO2
e. Sắt (II) oxit
5 - …..
6. BaO
g. Lưu huỳnh đioxit
6 - …..
6. BaO
g. Lưu huỳnh đioxit
6 - …..
7. P2O5
h. Lưu huỳnh trioxit
7 - …..
7. P2O5
h. Lưu huỳnh trioxit
7 - …..
i. Cacbon oxit
i. Cacbon oxit
k. Sắt (III) oxit
k. Sắt (III) oxit
Oxit
axit
(D)
Viết các PTHH khi cho Cu, K, C , P tác dụng với oxi.
ĐÁP ÁN
Các PTHH: CuO, K2O , CO2, P2O5
Câu 1: Nêu khái niệm phản ứng hoá hợp ? Cho ví dụ minh
họa.
Câu 2: Hoàn thành PTHH của các phản ứng
hoá hợp sau:
1/ ....... + O2
2/ ... P + ... O2
3/ ....... + .....
CO2
........
... MgO
I. Định nghĩa
- Oxit là hợp
chất của hai
nguyên tố, trong
đó có một
nguyên tố là oxi.
Bài 26:
- Cho các hợp chất: CO2, P2O5, MgO
- Hãy nhận xét điểm giống nhau về thành
phần của các hợp chất trên?
- Các hợp chất trên đều gồm 2 nguyên tố, trong
đó có 1 nguyên tố là oxi.
- Oxit là gì ?
I. Định nghĩa
Bài 26:
- Hãy phân biệt oxit với hợp chất khác trong
bảng sau:
Các CTHH
CTHH của oxit Hợp chất khác
1. SO3
x
2. Na2O
x
3. Na2CO3
x
4. H2SO4
x
5. MnO2
x
6. Fe2O3
x
- Tại sao Na2CO3, H2SO4 không phải là oxit?
Bài 26:
I. Định nghĩa
- Oxit là hợp chất của hai nguyên tố,
trong đó có một nguyên tố là oxi.
- VD: CaO, Na2O, SO2…..
I. Định nghĩa
Bài 26:
- Nêu công thức dạng chung của hợp chất 2
nguyên tố ? (AxBy )
II. Công thức
Gọi M là kí hiệu của 1 nguyên tố khác trong
- CTHH dạng chung : MxOy CTHH của oxit ; x, y lần lượt là chỉ số của M và
O. Hãy viết công thức dạng chung của oxit.
- Theo qui tắc hoá trị, ta
có: x.n = y.II
MxOy
- Nêu biểu thức quy tắc hóa trị của hợp chất
gồm hai nguyên tố ?
-Ta biết hoá trị của O là II, giả sử nguyên tố M
có hoá trị là: n
n II
- Khi đó ta có :
M x Oy
- Biểu diễn qui tắc hoá trị của oxit theo qui tắc
hoá trị của hợp chất 2 nguyên tố?
Bài 26:
II. Công thức
- CTHH dạng chung : MxOy
- Theo qui tắc hoá trị, ta có:
x.n = y.II
I. Định nghĩa
- Oxit là hợp chất của hai
nguyên tố, trong đó có
một nguyên tố là oxi.
II. Công thức
- CT dạng chung : MxOy
- Theo qui tắc hoá trị, ta
có: n.x = II.y
Bài 26:
- Hãy cho biết các đại lượng:
+ x: là chỉ số của n.tố M
+ y: là chỉ số của oxi
( x,y là số nguyên
dương và tối giản)
+ n: là hoá trị của n.tố M
- Từ CT: MxOy
% M, %O
Hoá trị của M
I. Định nghĩa
- Oxit là hợp chất của hai
nguyên tố, trong đó có
một nguyên tố là oxi.
II. Công thức
-CT dạng chung: MxOy
-Theo qui tắc hoá trị, ta có:
n.x = II.y
III. Phân loại:
- Oxit gồm 2 loại chính:
a, Oxit axit: thường là oxit
của phi kim và tương ứng
với 1 axit.
b, Oxit bazơ: là oxit của
kim loại và tương ứng với
1 bazơ.
Bài 26:
Nhóm I
Nhóm II
SO3
Na2O
CO2
CaO
P2O5
CuO
-Oxit tạo bởi phi kim và oxi -Oxit tạo bởi kim loại và oxi
- Mỗi oxit tạo bởi phi
- Mỗi oxit tạo bởi kim loại và
kim
oxiCho
có 1 một
axit số oxitoxisau:
có 1SO
bazơ
tương ứng
Bàivà
tập:
3, Na2O,
tương
ứng gọiPlàOoxit
gọi là oxit bazơ
CO2, CaO,
2 5, CuO.
axit
- Dựa vào thành phần
nguyên
tố,.....
hãyNaOH
Na2O
- VD:+
VD:+loại
SO3các
.....H
-phân
oxit
trên
thành 2 nhóm. Giải
2SO
4
+ CaO ..... Ca(OH)2
thích sự sắp xếp đó ?
+ CO2 .... H2CO3
+ CuO ..... Cu(OH)2
+ P2O5 ... H3PO4
Bài 26:
III. Phân loại:
- Oxit gồm 2 loại chính:
a, Oxit axit: thường là oxit của phi kim và
tương ứng với 1 axit.
VD: SO2, P2O5 …..
b, Oxit bazơ: là oxit của kim loại và tương
ứng với 1 bazơ.
Vd: CaO, Na2O, Al2O3 …..
I. Định nghĩa
- Oxit là hợp chất của hai
nguyên tố, trong đó có
một nguyên tố là oxi.
II. Công thức
- CT dạng chung: MxOy
III. Phân loại:
- Oxit gồm 2 loại chính:
Bài 26:
+ Lưu ý:
- Tại sao oxit axit thường là oxit của phi kim ?
Vì thực tế, có 1 số oxit kim loại cũng là oxit axit.
VD: Mn2O7 có axit tương ứng là HMnO4.
a, Oxit axit: thường là oxit
của phi kim và tương ứng
với 1 axit.
- Oxit bazơ chỉ là oxit của kim loại, vì phi kim
không tạo oxit bazơ.
b, Oxit bazơ: là oxit của
kim loại và tương ứng với
1 bazơ.
- Đây là 2 loại oxit chính, khi nghiên cứu sâu,
người ta còn 1 số loại oxit khác nữa như: oxit
lưỡng tính, oxit trung tính ... mà ta sẽ tiếp tục
nghiên cứu ở lớp 9.
I. Định nghĩa
- Oxit là hợp chất của hai
nguyên tố, trong đó có một
nguyên tố là oxi.
II. Công thức
- CT dạng chung: MxOy
III. Phân loại:
- Oxit gồm 2 loại chính:
a, Oxit axit: thường là oxit
của phi kim và tương ứng
với 1 axit.
b, Oxit bazơ: là oxit của
kim loại và tương ứng với
1 bazơ.
IV. Cách gọi tên
- Tên oxit : tên nguyên tố + oxit
Bài 26:
- Mỗi oxit có 1 tên gọi, làm thế nào để gọi tên oxit
khi biết CTHH và ngược lại?
- VD, đọc tên của các oxit:
+ Na2O: Natri oxit
+ CaO : Canxi oxit
+ CuO : Đồng oxit
- Tên oxit được gọi như thế nào?
- Gọi tên các oxit :
II
FeO : Sắt (II) oxit
III
Fe2O3: Sắt (III) oxit
- Tại sao lại gọi là sắt (II) oxit và sắt (III) oxit?
- Nếu kim loại có nhiều hoá trị :
+ Tên oxit bazơ: Tên kim loại (kèm theo hoá trị) + oxit
I. Định nghĩa
Bài 26:
- Nếu kim loại có nhiều hoá trị :
+ Tên oxit bazơ : Tên kim loại (kèm theo hoá trị)
+ oxit
II. Công thức
III. Phân loại:
- Gọi tên của:
+ SO2 :
Lưu huỳnh đioxit
+ SO3 :
Lưu huỳnh trioxit
+ P2O5: Điphotpho pentaoxit
IV. Cách gọi tên
-Tên oxit : Tên nguyên tố + oxit
Các tiền tố ( tiếp đầu ngữ ): tri: nghĩa là 3
mono: nghĩa là 1
tetra: nghĩa là 4
đi : nghĩa là 2
pen ta: nghĩa là 5
- Nếu phi kim có nhiều hoá trị :
+Tên oxit axit :Tên phi kim
(có tiền tố chỉ
số ng.tử phi kim)
oxi)
+
oxit
(có tiền tố chỉ
số nguyên tử
Bài 26:
IV. Cách gọi tên
-Tên oxit: Tên nguyên tố + oxit
- Nếu kim loại có nhiều hoá trị :
+ Tên oxit bazơ : Tên kim loại (kèm theo
hoá trị) + oxit
- Nếu phi kim có nhiều hoá trị :
+Tên oxit axit : Tên phi kim
+
oxit
(có tiền tố chỉ số
nguyên tử phi kim)
(có tiền tố chỉ số
nguyên tử oxi)
Các tiền tố ( tiếp đầu ngữ ): tri: nghĩa là 3
mono: nghĩa là 1
tetra: nghĩa là 4
đi : nghĩa là 2
pen ta: nghĩa là 5
I. Định nghĩa
- Oxit là hợp chất của hai
nguyên tố, trong đó có
một nguyên tố là oxi.
II. Công thức
- CT dạng chung: MxOy
III. Phân loại:
- Oxit gồm 2 loại chính:
a, Oxit axit: thường là oxit
của phi kim và tương ứng
với 1 axit.
b, Oxit bazơ: là oxit của
kim loại và tương ứng với
1 bazơ.
IV. Cách gọi tên
- Tên oxit: Tên nguyên tố + oxit
Bài 26:
Nhóm: ……..
Phiếu Học Tập (T/gian: 3')
Điền từ hoặc CTHH thích hợp vào chỗ trống
trong bảng sau:
CTHH
Tên gọi
CrO
Crom ..... oxit
Cr2O3
........... .... oxit
........
Cacbon đioxit (khí cacbonic)
NO2
Nitơ ...oxit
.........
Đinitơ pentaoxit
Đáp án:
PHT số 2
CTHH
Tên gọi
CrO
Crom (II) oxit
Cr2O3
Crom (III) oxit
CO2
Cacbon đioxit (khí cacbonic)
NO2
Nitơ đioxit
N2O5
Đinitơ pentaoxit
Củng cố
Trò chơi: Ai nhanh hơn?
- Hãy ghép nội dung ở cột A với cột B để được câu trả lời ở cột C.
- Xác định các oxit axit để hoàn thành cột D.
CTHH của oxit
(A)
Tên gọi oxit
(B)
Trả lời
(C)
Oxit axit
(D)
1. SiO2
a. Lưu huỳnh trioxit
1 - b.….
2. Al2O3
b. Silic đioxit
2 - d…..
3. SO3
c. Sắt (III) oxit
3 - a…..
x
4. Fe2O3
d. Nhôm oxit
4 - c…..
5. SO2
e. Điphotpho pentaoxit
5 - g…..
x
g. Lưu huỳnh đioxit
Cho biết: Silic (Si) là nguyên tố phi kim.
x
Hướng dẫn học bài ở nhà
- Học bài và xem trước bài 27.
- Làm bài tập: 1, 2, 3, 4, 5 – SGK tr.91.
- Làm bài tập: 26.1 - 26.9 - SBT tr.31,32.
.
Nhóm: ……
PHT số 1
(T/gian: 3')
Hãy đánh dấu x vào cột CTHH đúng
hoặc sai và sửa lại cho đúng :
CTHH
CTHH đúng
CTHH
sai
Sửa lại
NaO
Nhóm: ……..
PHT số 2
(T/gian: 3')
Điền từ hoặc CTHH thích hợp vào chỗ
trống trong bảng sau:
CTHH
Tên gọi
CrO
Crom ..... Oxit
Cr2O3
........... .... Oxit
........
Cacbon đioxit (khí cacbonic)
NO2
Nitơ ...oxit
........
Đinitơ pentaoxit
CaO
K2O
MgO
Al2O3
Cu2O
- Cho biết hoá trị: Na:I , Ca:II, K:I ,
Mg:II, Al:III, Cu: II
H
Đáp án:
Đáp án:
PHT số 1
PHT số 2
CTHH
đúng
NaO
CTHH
sai
Sửa
lại
CTHH
Tên gọi
X
Na2O
CrO
Crom II oxit
CaO
X
Cr2O3
Crom III oxit
K2O
X
CO2
Cacbon đioxit
(khí cacbonic)
MgO
X
NO2
Nitơ đioxit
N2O5
Đinitơ pentaoxit
Al2O3
Cu2O
X
X
CuO
Đội : ……
Đội : ……
- Hãy ghép nội dung ở cột A với cột B để
được câu trả lời ở cột C.
- Hãy ghép nội dung ở cột A với cột B để
được câu trả lời ở cột C.
- Xác định oxit axit bằng cách đánh dấu x
vào cột D.
- Xác định oxit axit bằng cách đánh dấu x
vào cột D.
CTHH
(A)
Tên gọi oxit
(B)
Trả lời
(C)
Oxit
axit
(D)
CTHH
(A)
Tên gọi oxit
(B)
Trả lời
(C)
1. SiO2
a. Điphotpho
pentaoxit
1 - .….
1. SiO2
a. Điphotpho
pentaoxit
1 - .….
2. Al2O3
b. Silic đioxit
2 - …..
2. Al2O3
b. Silic đioxit
2 - …..
3. SO3
c. Bari oxit
3 - …..
3. SO3
c. Bari oxit
3 - …..
4. Fe2O3
d. Nhôm oxit
4 - …..
4. Fe2O3
d. Nhôm oxit
4 - …..
5. SO2
e. Sắt (II) oxit
5 - …..
5. SO2
e. Sắt (II) oxit
5 - …..
6. BaO
g. Lưu huỳnh đioxit
6 - …..
6. BaO
g. Lưu huỳnh đioxit
6 - …..
7. P2O5
h. Lưu huỳnh trioxit
7 - …..
7. P2O5
h. Lưu huỳnh trioxit
7 - …..
i. Cacbon oxit
i. Cacbon oxit
k. Sắt (III) oxit
k. Sắt (III) oxit
Oxit
axit
(D)
 








Các ý kiến mới nhất