Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 11. Peptit va protein

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Huyền Nhung
Ngày gửi: 16h:30' 22-10-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 288
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Hãy cho biết trong các aminoaxit sau:
+ H2NCH2COOH
+ CH3CH(NH2)COOH
+ HOOCCH(NH2)CH2CH2COOH
+ H2N(CH2)4CH(NH2)COOH
Chất nào làm quỳ hóa đỏ, hóa xanh, không đổi màu và gọi tên chúng theo danh pháp thông thường.
II
PROTEIN
I
PEPTIT
I. PEPTIT:
1. KHÁI NIỆM:
a. Khái niệm:
+ H2O
+
+
+ H2O
Peptit
gốc  - a.a
gốc  - a.a
Liên kết peptit
gly
gly
gly
ala
I. PEPTIT:
1. KHÁI NIỆM:
a. Khái niệm:
Quan sát 2 peptit sau và cho biết chúng có đặc điểm giống và khác nhau như thế nào?
Gly-ala
Ala-gly
Đipeptit
VÍ DỤ 1: Chất nào sau đây không phải đipeptit
α α
α α
α α
α
α
β
VD 3 : Có bao nhiêu tripeptit tạo từ 3 gốc: Gly, Ala, Val
A. 3 B. 6 C. 9 D. 18
VD 2: Có bao nhiêu đipeptit chứa đồng thời 2 gốc Gly, Ala?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
VD 4: Có thể có tối đa bao nhiêu đipeptit tạo từ Gly, Ala?
A.1 B.2 C.3 D.4
I. PEPTIT:
1. KHÁI NIỆM:
b. Phân loại:
Peptit: được chia 2 loại
+ Oligopeptit: chứa từ 2 đến 10 gốc α-amionaxit
VD: ala-ala-val ( tripeptit); ala-gly-ala-val-gly (pentapeptit).
+ Polipeptit:10 gốc α-amionaxit trở lên
I. PEPTIT:
1. KHÁI NIỆM:
Ví dụ: Cho peptit X sau có công thức:
Peptit trên thuộc loại nào?
Tên gọi và số lượng liên kết peptit có trong X là?
I. PEPTIT
2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
a. Phản ứng thủy phân: xúc tác H+ hoặc OH-
+ H-OH
H+/OH-
H2N-CH2-COOH (gly)
I. PEPTIT
2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
b. Phản ứng màu biure
- Peptit + Cu(OH)2/OH-  Hợp chất có màu tím
Lưu ý:

Chỉ có peptit chứa từ 2 liên kết peptit trở lên mới phản ứng với Cu(OH)2 tạo phức màu tím.
II. PROTEIN
1. Khái niệm:
Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu
Protein được chia 2 loại
Protein đơn giản
+ Thủy phân chỉ cho các: - a.a.
+ Vd: lòng trắng trứng, tơ tằm..
Protein phức tạp
+ Thành phần: protein đơn giản + phiprotein
+ Vd: nucleoprotein, lipoprotein.
- Tuong t? peptit nhung cĩ PTK l?n hon.
n ? 50
II. PROTEIN
2. Cấu tạo phân tử
Sữa để lâu bị đóng váng
Trứng chiên, ốp la
II. PROTEIN
3. Tính chất
a. Tính chất vật lí
II. PROTEIN
3. Tính chất
a. Tính chất hóa học
- Protein b? th?y phn
- Protein cĩ ph?n ?ng mu biure
II. PROTEIN
4. Vai trò của protein đối với sự sống
LUYỆN TẬP
Câu 1: Hợp chất thuộc loại đipeptit là
Câu 2: Thuốc thử để phân biệt gly-ala-gly và gly-gly là:
A. HCl
B. NaOH
C. Cu(OH)2
D. Hồ tinh bột
LUYỆN TẬP
Câu 3: Hiện tượng rêu cua nổi lên khi nấu canh cua là do:
A. Sự đông tụ protein
B. Sự cô đọng protein
C. Sự thoái hóa protein
D. Sự phân hủy protein
LUYỆN TẬP
Câu 4. Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. HCl. B. KNO3. C. NaCl. D. NaNO3.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Protein được tạo nên từ các chuỗi peptit kết hợp lại với nhau.
B. Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit.
C. Amino axit có tính chất lưỡng tính.
D. Đipeptit có phản ứng màu biure.
LUYỆN TẬP
Câu 6. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Protein bị thủy phân nhờ xúc tác enzim.
B. Dung dịch valin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.
C. Amino axit có tính chất lưỡng tính.
D. Dung dịch protein có phản ứng màu biure.
LUYỆN TẬP
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
+ Học bài và làm bài tập 1 đến bài tập 6 trang 55 SGK.
+ Ôn tập lại kiến thức phần amin, aminoaxit và chuẩn bị
Trước bài 12: LUYỆN TẬP CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT
CỦA AMIN, AMINOAXIT VÀ PROTEIN.
 
Gửi ý kiến