Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §1. Phân thức đại số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê thị nga
Ngày gửi: 21h:42' 27-10-2016
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 526
Số lượt thích: 0 người
Giáo viên : HUỲNH THỊ KIỀU NHƯ
TỔ : TOÁN – LÝ
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG HỘI THI THIẾT KẾ BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
NĂM HỌC : 2014- 2015
TRƯỜNG THCS THUẬN HÒA 2
Chương II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Bài 1: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: học sinh hiểu rõ khái niệm phân thức đại số,có khái niệm hai phân thức bằng nhau để nắm vững tính chất cơ bản của phân thức.
2.Kỹ năng: có kỹ năng phân biệt hai phân thức bằng nhau từ nếu AD = BC.
3.Thái độ: làm bài cẩn thận,nghiêm túc.
II.Chuẩn bị:
1. Giáo viên:bài soạn bằng giáo án điện tử,các bài tập, ?, phấn màu…
2. Học sinh:máy tính bỏ túi,ôn lại bài so sánh hai phân số.
Câu 1: Em hãy cho biết một phân số được viết dưới dạng như thế nào?
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trả lời:
Trả lời:
Chương II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Bài 1: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1. Định nghĩa:
Em nhận xét gì về các biểu thức A và B trong các biểu thức trên?
Trong các biểu thức trên ta thấy A và B là các đa thức.
Một phân thức đại số ( hay nói gọn là phân thức) là một biểu thức có dạng , trong đó A , B là đa thức, B khác đa thức 0.
A là tử thức ( tử), B là mẫu thức ( mẫu)
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là phân thức đại số?
Các biểu thức a, c, e, f là phân thức đại số.
Hãy cho ví dụ về phân thức đại số
Ví dụ:
Vậy thế nào là một phân thức đại số ?
Chương II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Bài 1: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1. Định nghĩa:
Một phân thức đại số ( hay nói gọn là phân thức) là một biểu thức có dạng , trong đó A , B là đa thức, B khác đa thức 0.
A là tử thức ( tử), B là mẫu thức ( mẫu)
Ví dụ:
- Mỗi số thực là một phân thức, số 0; số 1 cũng là phân thức
- Mỗi đa thức cũng là phân thức có mẫu bằng 1
Bài tập 2: Các khẳng định sau đúng hay sai?
Mỗi đa thức cũng được coi như 1 phân thức đại số.

2. Số 0, 1 không phải là phân thức đại số.

3. Một số thực a bất kì là một phân thức đại số
Đ
S
Đ
So sánh sự giống và khác nhau giữa phân số và phân thức đại số?
Chương II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Bài 1: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1. Định nghĩa: ( SGK)
Phân thức: , A, B là đa thức
- Mỗi số thực là một phân thức, số 0; số 1 cũng là phân thức.
2. Hai phân thức bằng nhau:
Ví dụ:
Vì: (x – 1 )( x + 1) = ( x2 - 1 ).1 = ( x2 - 1 ).
Vì: x (3x + 6) = 3x2 + 6x
3( x2 + 2x) = 3x2 + 6x
Vân đúng. Vì: (3x+3)x = 3x(x + 1)
= 3x2 + 3x
Mỗi đa thức cũng là phân thức có mẫu
bằng 1
Chương II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Bài 1: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1. Định nghĩa: ( SGK)
Phân thức:

A, B là đa thức, A là tử, B là mẫu
- Mỗi số thực cũng là một phân thức. Số 0; số 1 cũng những là phân thức.
2. Hai phân thức bằng nhau:
3. Bài tập:
Bài 1(sgk/36) Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau chứng tỏ rằng:
Ta có: 5y.28x = 7. 20xy = 140 xy

nên:
Ta có: 2.3x(x+5) = 2(x+5).3x = 6x(x+5)

nên:
Vì: (x2 – 2x + 4 )( x+ 2) = x3 + 8
Chương II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Bài 1: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1.Định nghĩa:
- Mỗi số thực cũng là một phân thức. Số 0; số 1 cũng là những phân thức.
2.Hai phân thức bằng nhau:
Qua bài học hôm nay ta cần nhớ những nội dung gì ?
Bài tập thảo luận nhóm:
Hai phân thức sau có bằng nhau không?
Giải:
Xét tích x.( x2- 2x- 3 ) và
( x-3 ).( x2 +x )
* x.(x2 -2x -3 ) = x3 -2x2 -3x
* ( x-3 ).( x2 +x ) = x3 + x2 -3x2 -3x
= x3 -2x2 -3x
=> x.(x2- 2x -3 )=(x -3 ).( x2 +x )
Vậy:
Xét tích ( x – 3 ).( x2 – x ) và
x.( x2- 4x+ 3 )
* ( x – 3 ).( x2 – x ) = x3-x2-3x2+3x
= x3-4x2+3x
* x.( x2- 4x+ 3 ) = x3- 4x2 + 3x
=> ( x – 3 ).( x2 – x ) = x.( x2- 4x+ 3)
Vậy:
Từ (1) và (2) =>
Nhóm 1+2
Nhóm 3+4
Hai phân thức sau có bằng nhau không?
Giải:
Bài 2:sgk/36
=>
Trò chơi: Con SỐ may m¾n
1
3
2
4
5
6
7
1
Câu 1: Khẳng định sau đúng hay sai?
Đúng
Vì: xy4 . x = x2y4
x2 y3 . y = x2y4 => xy4 .x = x2y3 .y

Vậy :
2
Câu 2: Khẳng định sau đúng hay sai ?
ĐÚNG
Vì: x(x – 1).1 = x2 - x
(x-1).x = x2 – x
=> x(x – 1).1 = (x-1).x .
Vậy
3
Câu 3: Khẳng định sau đúng hay sai ?
Sai
4
Câu 4: Đa thức A trong đẳng thức :
là: x2 + 4 đúng hay sai ?

Vì: (x2 – 16)x = (x – 4 )( x + 4)x
(x – 4)(x2 + 4x) = (x – 4 )( x + 4)x
Đúng là : A = x2 + 4x
Sai
5
Câu 5: Khẳng định sau đúng hay sai?
Đa thức B trong đẳng thức:
là x2 - 7
sai
6
Câu 6: Khẳng định sau đúng hay sai?
DU?NG
Vì: ( x + 1 )( x2 – x + 1) = x3 + 1
(x3 + 1) .1 =
=>
( x + 1 )( x2 – x + 1) = (x3 + 1).1

Đây là con số mai mắn của bạn bạn được một phần thưởng là một điểm 10 và một hộp viết.
Chương II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Bài 1: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1. Định nghĩa: ( SGK/35)
- Mỗi số thực cũng là một phân thức. Số 0; số 1 cũng những là phân thức.
2. Hai phân thức bằng nhau:
Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc các khái niệm về phân thức và phân thức bằng nhau.
HDẫn bài 3:
Làm bài tập còn lại sgk/36
Làm bài 1,2 sbt/24
Chuẩn bị bài:
Bài 2:Tính chất cơ bản của phân thức
( Ôn lại tính chất cơ bản của phân số)
Ta xét tích
 
Gửi ý kiến