Chương I. §8. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn linh
Ngày gửi: 04h:32' 29-10-2020
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 734
Nguồn:
Người gửi: nguyễn linh
Ngày gửi: 04h:32' 29-10-2020
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 734
Số lượt thích:
0 người
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ, THĂM LỚP!
ĐẠI SỐ 8
GV THỰC HIỆN: ĐÀO THỊ LINH
KIỂM TRA KIẾN THỨC CŨ
1. Nêu những phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học?
Giải
2. Tính nhanh: 15.64 + 25.100 + 36.15 + 60.100
15.64 + 25.100 + 36.15 + 60.100
= (15.64 + 36.15) + (25.100 + 60.100)
= 15.(64 + 36) + 100.(25 + 60)
= 15.100 + 100. 85
= 100.(15 + 85)
= 100.100
= 10000
Ví dụ 1: Phân tích đa thức sau thành nhân tử
1
3
4
2
= (x2 + xy) + (– 3x – 3y)
= x (x + y) – 3 (x + y)
= (x + y)(x – 3)
x2 – 3x + xy – 3y
Cách 2:
Nhóm 1 – 3; 2 - 4
Cách 1:
Nhóm 1 – 2; 3 - 4
x2 + y2 – 2xy – 9
Ví dụ 2 :
Ví dụ 1:
x2 – 3x + xy – 3y
= (x2 – 3y) + (– 3x + xy)
= (x2 – 3y) + x (– 3 + y)
= ??
Cách 3: (nhóm 1 – 4; 2 – 3)
Cách 2: (nhóm 1 – 2; 3 – 4)
= (x2 + y2) + (– 2xy – 9)
= ??
1
3
4
2
1
3
4
2
Nhóm thích hợp
Xuất hiện nhân tử chung của các nhóm
Xuất hiện hằng đẳng thức
Sau khi phân tích đa thức thành nhân tử ở mỗi nhóm thì quá trình phân tích phải tiếp tục được
Bài tập 1: Quan sát và cho ý kiến lời giải của 3 bạn như sau:
x4 – 9x3 + x2 – 9x
= x(x3 – 9x2 + x – 9)
Thái
Hà
An
x4 – 9x3 + x2 – 9x
= (x4 – 9x3) + (x2 – 9x)
x4– 9x3+ x2– 9x
= (x4+ x2) – (9x3+ 9x)
= x2(x2+ 1) – 9x(x2+1)
Đề bài: Hãy phân tích đa thức x4 – 9x3 + x2 – 9x thành nhân tử?
= x3(x – 9) + x(x – 9)
= (x – 9)(x3 + x)
= (x2 + 1)(x2 – 9x)
= x(x – 9)(x2 +1)
Bài tập 2:
5x - 5y + ax - ay =
5x – 5y + ax - ay
Giải
Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
(
5x
ax
- 5y
)
- ay
= 5 (x - y) + a (x - y)
= (x - y) (5 + a)
)
(
+
Cách 1: (Nhóm 1 – 2; 3 – 4)
Cách 2: (Nhóm 1 – 3; 2 – 4)
5x - 5y + ax - ay = ( ) + ( )
5x
- ay
- 5y
+ ax
= x (5 + a) - y (5 + a) = (5 + a) (x - y)
Hoạt động nhóm
Bài tập 3: Tìm x, biết:
5x.(x – 3) – x + 3 = 0
1
2
3
ĐOÁN TRANH
4
Phân tích đa thức thành nhân tử
x2 + 4x – y2 + 4
A. (x – 2)(x + 4)
B. x (x + 2)
C. (x + 2 + y)(x + 2 – y)
C
Giải: x2 + 4x + 4 – y2
= (x2 + 4x + 4) – y2
= (x + 2)2 – y2
= (x +2 + y)(x + 2 – y)
Tính nhanh:
452 + 402 – 152 + 80.45
A. 7000
B. 5000
C. 10000
A
Giải: 452 + 402 – 152 + 80 . 45
= (452 + 2.40.45 + 402) – 152
= (45 + 40)2 – 152
= 852 – 152
= (85+15)(85 – 15) = 100.70 = 7000
Phân tích đa thức thành nhân tử:
x2 – 2xy + y2 – z2 + 2zt – t2
A. (x – y + z + t)(x – y – z + t)
B. (x – y + z – t)(x – y – z + t)
C. (x – y + z – t)(x – y – z – t)
Giải: x2 – 2xy + y2 – z2 + 2zt – t2
= (x2 – 2xy + y2) – (z2 – 2zt + t2)
= (x – y)2 – (z – t)2
= (x – y + z – t)(x – y – z + t)
B
Phân tích đa thức thành nhân tử:
x2 – xy + x – y
A. (x – y)(x + 1)
B. (x – y)(x – 1)
C. (x – y)(x + y)
A
Giải: x2 – xy + x – y
= (x2 – xy) + (x – y)
= x(x – y) + (x – y)
= (x – y)(x + 1)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn tập các hằng đẳng thức
đáng nhớ và 3 phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học.
Xem lại các bài tập đã làm.
Làm bài tập 49; 50 trang 22; 23 (SGK), 31; 32 trang 6 (SBT)
Chân thành cảm ơn thầy cô và các em học sinh đã lắng nghe!
VỀ DỰ GIỜ, THĂM LỚP!
ĐẠI SỐ 8
GV THỰC HIỆN: ĐÀO THỊ LINH
KIỂM TRA KIẾN THỨC CŨ
1. Nêu những phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học?
Giải
2. Tính nhanh: 15.64 + 25.100 + 36.15 + 60.100
15.64 + 25.100 + 36.15 + 60.100
= (15.64 + 36.15) + (25.100 + 60.100)
= 15.(64 + 36) + 100.(25 + 60)
= 15.100 + 100. 85
= 100.(15 + 85)
= 100.100
= 10000
Ví dụ 1: Phân tích đa thức sau thành nhân tử
1
3
4
2
= (x2 + xy) + (– 3x – 3y)
= x (x + y) – 3 (x + y)
= (x + y)(x – 3)
x2 – 3x + xy – 3y
Cách 2:
Nhóm 1 – 3; 2 - 4
Cách 1:
Nhóm 1 – 2; 3 - 4
x2 + y2 – 2xy – 9
Ví dụ 2 :
Ví dụ 1:
x2 – 3x + xy – 3y
= (x2 – 3y) + (– 3x + xy)
= (x2 – 3y) + x (– 3 + y)
= ??
Cách 3: (nhóm 1 – 4; 2 – 3)
Cách 2: (nhóm 1 – 2; 3 – 4)
= (x2 + y2) + (– 2xy – 9)
= ??
1
3
4
2
1
3
4
2
Nhóm thích hợp
Xuất hiện nhân tử chung của các nhóm
Xuất hiện hằng đẳng thức
Sau khi phân tích đa thức thành nhân tử ở mỗi nhóm thì quá trình phân tích phải tiếp tục được
Bài tập 1: Quan sát và cho ý kiến lời giải của 3 bạn như sau:
x4 – 9x3 + x2 – 9x
= x(x3 – 9x2 + x – 9)
Thái
Hà
An
x4 – 9x3 + x2 – 9x
= (x4 – 9x3) + (x2 – 9x)
x4– 9x3+ x2– 9x
= (x4+ x2) – (9x3+ 9x)
= x2(x2+ 1) – 9x(x2+1)
Đề bài: Hãy phân tích đa thức x4 – 9x3 + x2 – 9x thành nhân tử?
= x3(x – 9) + x(x – 9)
= (x – 9)(x3 + x)
= (x2 + 1)(x2 – 9x)
= x(x – 9)(x2 +1)
Bài tập 2:
5x - 5y + ax - ay =
5x – 5y + ax - ay
Giải
Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
(
5x
ax
- 5y
)
- ay
= 5 (x - y) + a (x - y)
= (x - y) (5 + a)
)
(
+
Cách 1: (Nhóm 1 – 2; 3 – 4)
Cách 2: (Nhóm 1 – 3; 2 – 4)
5x - 5y + ax - ay = ( ) + ( )
5x
- ay
- 5y
+ ax
= x (5 + a) - y (5 + a) = (5 + a) (x - y)
Hoạt động nhóm
Bài tập 3: Tìm x, biết:
5x.(x – 3) – x + 3 = 0
1
2
3
ĐOÁN TRANH
4
Phân tích đa thức thành nhân tử
x2 + 4x – y2 + 4
A. (x – 2)(x + 4)
B. x (x + 2)
C. (x + 2 + y)(x + 2 – y)
C
Giải: x2 + 4x + 4 – y2
= (x2 + 4x + 4) – y2
= (x + 2)2 – y2
= (x +2 + y)(x + 2 – y)
Tính nhanh:
452 + 402 – 152 + 80.45
A. 7000
B. 5000
C. 10000
A
Giải: 452 + 402 – 152 + 80 . 45
= (452 + 2.40.45 + 402) – 152
= (45 + 40)2 – 152
= 852 – 152
= (85+15)(85 – 15) = 100.70 = 7000
Phân tích đa thức thành nhân tử:
x2 – 2xy + y2 – z2 + 2zt – t2
A. (x – y + z + t)(x – y – z + t)
B. (x – y + z – t)(x – y – z + t)
C. (x – y + z – t)(x – y – z – t)
Giải: x2 – 2xy + y2 – z2 + 2zt – t2
= (x2 – 2xy + y2) – (z2 – 2zt + t2)
= (x – y)2 – (z – t)2
= (x – y + z – t)(x – y – z + t)
B
Phân tích đa thức thành nhân tử:
x2 – xy + x – y
A. (x – y)(x + 1)
B. (x – y)(x – 1)
C. (x – y)(x + y)
A
Giải: x2 – xy + x – y
= (x2 – xy) + (x – y)
= x(x – y) + (x – y)
= (x – y)(x + 1)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn tập các hằng đẳng thức
đáng nhớ và 3 phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học.
Xem lại các bài tập đã làm.
Làm bài tập 49; 50 trang 22; 23 (SGK), 31; 32 trang 6 (SBT)
Chân thành cảm ơn thầy cô và các em học sinh đã lắng nghe!
 







Các ý kiến mới nhất