Bài 13. Phản ứng hoá học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Lan
Ngày gửi: 23h:14' 01-11-2021
Dung lượng: 173.5 KB
Số lượt tải: 176
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Lan
Ngày gửi: 23h:14' 01-11-2021
Dung lượng: 173.5 KB
Số lượt tải: 176
Số lượt thích:
0 người
Tiết 17
ÔN TẬP GIỮA KÌ I
I.H? th?ng ki?n th?c co b?n:
Vật thể
Chất
Phi kim
Đơn chất
Hợp chất
Kim loại
Vô cơ
Hữu cơ
Phân tử
Nguyên tử gồm những loại hạt nào ?
Nguyên tử gồm 3 loại hạt
Proton
Notron
Electron
mng.tử = khối lượng hạt nhân
mng.tử = mp + mn
4
CÔNG THỨC
HÓA HỌC
CTHH của
đơn chât
CTHH của hợp chất
Ý nghĩa CTHH
Có dạng chung:
Ax
Có dạng chung:
AxBy hoặc AxByCz
- Nguyên tố tạo ra chất.
- Số nguyên tử của mỗi
nguyên tố.
- Phân tử khối.
5
Hóa trị
Quy ước hóa trị
H hóa trị I
O hóa trị II
Quy tắc hóa trị
a b
AyBy
a.x = b.y
Lập công thức hóa
học của hợp chất.
6
Sự biến đổi chất
Hiện tượng vật lí
Hiện tượng hóa học
Phản ứng hóa học
Chất biến đổi mà
vẫn giữ nguyên
chất ban đầu.
Chất biến chất biến
đổi có tạo ra chất
khác
II. Bài tập
Câu 1: Vật thể nhân tạo là
A. con trâu. B. con sông. C. xe đạp. D. con người
Câu 2. Vật thể tự nhiên là
A. hộp bút. B. máy điện thoại. C. nồi cơm điện. D. mặt trời.
Câu 3: Chất nào sau đây được coi là chất tinh khiết?
A. Nước cất B. Nước suối C. Nước khoáng D. Nước đá từ nhà máy
Câu 4: Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn đơn chất?
A. Fe(NO3), NO, C, S
B. Mg, K, S, C, N2
C. Fe,NO2, H2O
D. Cu(NO3)2, KCl, HCl
Câu 5: Dãy chất nào sau đây đều là hợp chất:
A. Cl2, KOH, H2SO4, AlCl3 B. CuO, KOH, H2SO4, AlCl3 C. CuO, KOH, Fe, H2SO4 D. Cl2, Cu, Fe, Al
B
D
B
D
B
Câu 6. Nguyên tố X có hóa trị III, công thức hóa học đúng của hợp chất tạo bởi nguyên tố X và nhóm (CO3) là:
A : X2(CO3)3 B: XCO3 C: X2CO3 D: X(CO3)3
Câu 7. Cho các chất có công thức hóa học sau đây: Cu, Al(OH)3, NaClO3, N2, KHCO3. Số đơn chất là:
A: 1 B: 2 C: 3 D: 4
Câu 8 : Phân tử M2O năng hơn phân tử Hiđro 47 lần. Nguyên tử khối của M bằng:
A: 23 B: 24 C: 39 D: 40
Câu 9: Hợp chất Alx(SO4)3 có phân tử khối là 342 đvC. Giá trị x là
A: 1 B: 2 C: 3 D: 4
Câu 10. Phân tử khối của CH4, Mg(OH)2, KCl lần lượt là:
A. 16 đvC, 74,5 đvC, 58 đvC
B. 74,5 đvC, 58 đvC, 16 đvC
C. 17 đvC, 58 đvC, 74,5 đvC
D. 16 đvC, 58 đvC, 74,5 đvC
A
C
B
B
D
Câu 11 : Cho kim loại M tạo ra hợp chất MSO4. Biết phân tử khối là 120. Xác định kim loại M
A. Magie B. Đồng C. Sắt D. Bạc
Câu 12: Cho hóa trị của S là IV, chọn CTHH đúng trong các CTHH sau:
A. SO2. B. S2O3. C. S2O2. D. SO3
Câu 13. Cặp chất nào dưới đây có cùng phân tử khối?
N2 và CH4 B. C2H4 và N2 C. CO2 và C2H6 D. CO và C2H2
Câu 14. Cho kim loại M tạo ra hợp chất MSO4. Biết phân tử khôi là 233. Xác định kim loại m
A. Magie B. Bari C. Sắt D. Bạc
Câu 15. Cho các hợp chất sau SO3, N2O5 hoá trị của S và N trong các hợp chất trên lần lượt là:
A: IV và V B: I và V C: VI và II D: VI và V
Câu 16. Cho biết CTHH hợp chất của nguyên tố X với Cl là XCl2, hợp chất của Y với O là Y2O3. Vậy CTHH của hợp chất của X và Y là:
A: X2Y3 B: XY2 C: X3Y2 D: X2Y
A
A
B
B
c
D
Câu 17: Hóa trị của Mn trong hợp chất Mn2O7 là:
A: 2 B: 4 C: 5 D:7
Câu 18: Hóa trị của Pb trong hợp chất PbSO4 là:
A: 1 B: 2 C: 3 D: 4
Câu 19: Hóa trị của sắt trong hợp chất Fe(NO3)2 là:
A: 2 B: 3 C : 4 D: 6
Câu 20: Hóa trị của phốt pho trong hợp chất : NO2 là:
A: 1 B: 2 C: 3 D:4
Bài 21: Nguyên tử A có tổng số hạt là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 22. Tìm số p,n,e và tên nguyên tố.
A: Ca B: Fe C: Cu D: Zn
Câu 22: Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 1,625 lần nguyên tử Canxi. X là nguyên tố nào sau đây:
A: Fe B: Al C: Mg D: Zn
D
B
A
D
B
D
ÔN TẬP GIỮA KÌ I
I.H? th?ng ki?n th?c co b?n:
Vật thể
Chất
Phi kim
Đơn chất
Hợp chất
Kim loại
Vô cơ
Hữu cơ
Phân tử
Nguyên tử gồm những loại hạt nào ?
Nguyên tử gồm 3 loại hạt
Proton
Notron
Electron
mng.tử = khối lượng hạt nhân
mng.tử = mp + mn
4
CÔNG THỨC
HÓA HỌC
CTHH của
đơn chât
CTHH của hợp chất
Ý nghĩa CTHH
Có dạng chung:
Ax
Có dạng chung:
AxBy hoặc AxByCz
- Nguyên tố tạo ra chất.
- Số nguyên tử của mỗi
nguyên tố.
- Phân tử khối.
5
Hóa trị
Quy ước hóa trị
H hóa trị I
O hóa trị II
Quy tắc hóa trị
a b
AyBy
a.x = b.y
Lập công thức hóa
học của hợp chất.
6
Sự biến đổi chất
Hiện tượng vật lí
Hiện tượng hóa học
Phản ứng hóa học
Chất biến đổi mà
vẫn giữ nguyên
chất ban đầu.
Chất biến chất biến
đổi có tạo ra chất
khác
II. Bài tập
Câu 1: Vật thể nhân tạo là
A. con trâu. B. con sông. C. xe đạp. D. con người
Câu 2. Vật thể tự nhiên là
A. hộp bút. B. máy điện thoại. C. nồi cơm điện. D. mặt trời.
Câu 3: Chất nào sau đây được coi là chất tinh khiết?
A. Nước cất B. Nước suối C. Nước khoáng D. Nước đá từ nhà máy
Câu 4: Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn đơn chất?
A. Fe(NO3), NO, C, S
B. Mg, K, S, C, N2
C. Fe,NO2, H2O
D. Cu(NO3)2, KCl, HCl
Câu 5: Dãy chất nào sau đây đều là hợp chất:
A. Cl2, KOH, H2SO4, AlCl3 B. CuO, KOH, H2SO4, AlCl3 C. CuO, KOH, Fe, H2SO4 D. Cl2, Cu, Fe, Al
B
D
B
D
B
Câu 6. Nguyên tố X có hóa trị III, công thức hóa học đúng của hợp chất tạo bởi nguyên tố X và nhóm (CO3) là:
A : X2(CO3)3 B: XCO3 C: X2CO3 D: X(CO3)3
Câu 7. Cho các chất có công thức hóa học sau đây: Cu, Al(OH)3, NaClO3, N2, KHCO3. Số đơn chất là:
A: 1 B: 2 C: 3 D: 4
Câu 8 : Phân tử M2O năng hơn phân tử Hiđro 47 lần. Nguyên tử khối của M bằng:
A: 23 B: 24 C: 39 D: 40
Câu 9: Hợp chất Alx(SO4)3 có phân tử khối là 342 đvC. Giá trị x là
A: 1 B: 2 C: 3 D: 4
Câu 10. Phân tử khối của CH4, Mg(OH)2, KCl lần lượt là:
A. 16 đvC, 74,5 đvC, 58 đvC
B. 74,5 đvC, 58 đvC, 16 đvC
C. 17 đvC, 58 đvC, 74,5 đvC
D. 16 đvC, 58 đvC, 74,5 đvC
A
C
B
B
D
Câu 11 : Cho kim loại M tạo ra hợp chất MSO4. Biết phân tử khối là 120. Xác định kim loại M
A. Magie B. Đồng C. Sắt D. Bạc
Câu 12: Cho hóa trị của S là IV, chọn CTHH đúng trong các CTHH sau:
A. SO2. B. S2O3. C. S2O2. D. SO3
Câu 13. Cặp chất nào dưới đây có cùng phân tử khối?
N2 và CH4 B. C2H4 và N2 C. CO2 và C2H6 D. CO và C2H2
Câu 14. Cho kim loại M tạo ra hợp chất MSO4. Biết phân tử khôi là 233. Xác định kim loại m
A. Magie B. Bari C. Sắt D. Bạc
Câu 15. Cho các hợp chất sau SO3, N2O5 hoá trị của S và N trong các hợp chất trên lần lượt là:
A: IV và V B: I và V C: VI và II D: VI và V
Câu 16. Cho biết CTHH hợp chất của nguyên tố X với Cl là XCl2, hợp chất của Y với O là Y2O3. Vậy CTHH của hợp chất của X và Y là:
A: X2Y3 B: XY2 C: X3Y2 D: X2Y
A
A
B
B
c
D
Câu 17: Hóa trị của Mn trong hợp chất Mn2O7 là:
A: 2 B: 4 C: 5 D:7
Câu 18: Hóa trị của Pb trong hợp chất PbSO4 là:
A: 1 B: 2 C: 3 D: 4
Câu 19: Hóa trị của sắt trong hợp chất Fe(NO3)2 là:
A: 2 B: 3 C : 4 D: 6
Câu 20: Hóa trị của phốt pho trong hợp chất : NO2 là:
A: 1 B: 2 C: 3 D:4
Bài 21: Nguyên tử A có tổng số hạt là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 22. Tìm số p,n,e và tên nguyên tố.
A: Ca B: Fe C: Cu D: Zn
Câu 22: Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 1,625 lần nguyên tử Canxi. X là nguyên tố nào sau đây:
A: Fe B: Al C: Mg D: Zn
D
B
A
D
B
D
 







Các ý kiến mới nhất