Tìm kiếm Bài giảng
Bài 17. Phản ứng oxi hoá - khử

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguễn Thị Tre
Ngày gửi: 22h:36' 18-01-2022
Dung lượng: 205.0 KB
Số lượt tải: 236
Nguồn:
Người gửi: Nguễn Thị Tre
Ngày gửi: 22h:36' 18-01-2022
Dung lượng: 205.0 KB
Số lượt tải: 236
Số lượt thích:
0 người
§Bài 16:
PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
I. Phản ứng oxi hóa khử.
VD: Xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong 3 p/ứ sau:
(1) Mg + O2 → MgO
(2) Na + Cl2 → NaCl
(3) NaOH + HCl → NaCl + H2O
* Định nghĩa 1:
0
0
0
0
+1
+2
-2
-1
+1
-2
+1
-2
+1
+1
+1
-1
-1
Có sự thay đổi số oxi hóa
(Chất khử↔chất bị oxi hóa)
(Chất oxi hóa↔chất bị khử)
Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của 1 số nguyên tố
Chất khử: là chất có soxh tăng sau phản ứng
Chất oxi hóa: là chất có soxh giảm sau p/ứ
Bài tập
Câu 1: Đánh dấu √ vào phản ứng oxi hóa khử trong các phản ứng sau:
a) Fe2O3 + CO → Fe + CO2
b) CaO + CO2 → CaCO3
c) Cu + AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag
d) NaOH + CuCl2 → Cu(OH)2 + NaCl
e) KClO3→ KCl + O2
√
√
√
0
0
0
0
+3
+2
+4
+1
+5
+5
+2
+1
+1
+5
-1
-2
Câu 2: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HCl đóng vai trò là chất khử
a) HCl + NaOH → NaCl + H2O
b) HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + H2O
c) HCl + Mg → MgCl2 + H2
d) HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3
e) HCl+ KMnO4 → KCl+ MnCl2 +Cl2+H2O
√
√
+1
-1
0
+1
-1
0
(SOXH ↑ sau p/ứ)
Câu 3: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào SO2 đóng vai trò là chất oxi hóa
A. SO2 + NaOH → Na2SO3 + H2O
B. SO2 + Br2 + H2O → H2SO4 + HBr
C. SO2 + H2S → S + H2O
D. SO2+ H2O → H2SO3
+4
-2
0
Chất oxi hóa
Chất khử
(SOXH ↓ )
C
Câu 4: Trong phản ứng:
Cl2 + KOH → KCl + KClO3 + H2O
Cl2 đóng vai trò gì?
A. Chất khử
B. Chất oxi hóa
C. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử
D. Không phải chất oxi hóa, không phải chất khử
0
+5
-1
C
Câu 5: Trong phản ứng:
Cl2 + H2S + H2O → HCl + H2SO4
Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?
A. H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử.
B. H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa.
C. Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử
D. Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử
0
-2
-1
+6
D
Câu 5: Trong p/ứ:Fe3O4 + CO → Fe + CO2
Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?
A. Fe3O4 là chất khử, CO là chất oxi hóa
B. Fe3O4 là chất bị khử, CO là chất khử.
C. Fe3O4 là chất oxi hóa, CO là chất bị khử.
D. Fe3O4 là chất bị oxi hóa, CO là chất bị khử.
(Chất khử↔chất bị oxi hóa)
(Chất oxi hóa↔chất bị khử)
-2
+8/3
-2
+2
0
+4
(Chất khử
(Chất oxi hóa)
Định nghĩa 2:
(Bản chất của phản ứng oxi hóa – khử)
I. Phản ứng oxi hóa khử.
Viết sơ đồ tạo thành liên kết ion trong phân tử MgO; NaCl
(1) Mg + O2 → MgO
(2) Na + Cl2 → NaCl
(3) NaOH + HCl → NaCl + H2O
* Định nghĩa 1:
Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của 1 số nguyên tố
Chất khử: là chất có soxh tăng sau phản ứng
Chất oxi hóa: là chất có soxh giảm sau p/ứ
0
0
0
0
+1
+2
-2
-1
+1
-2
+1
-2
+1
+1
+1
-1
-1
Có sự thay đổi số oxi hóa
(Chất khử↔chất bị oxi hóa)
(Chất oxi hóa↔chất bị khử)
I. Phản ứng oxi hóa khử.
Viết sơ đồ tạo thành liên kết ion trong phân tử MgO; NaCl
Mg + O2 → MgO
0
0
+2
-2
Mg → 2e + Mg2+
O + 2e → O2-
2e
Na + Cl2 → NaCl
0
0
+1
-1
1e
Na → 1e + Na1+
Cl+ 1e →Cl1-
* Định nghĩa 2:
Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng hóa học trong đó có sự chuyển e giữa các chất phản ứng
Chất khử: là chất cho e(và bị oxi hoá)
Chất oxi hóa: là chất nhận e(và bị khử)
- Sự oxi hóa: là quá trình mất e
- Sự khử: là quá trình nhận e
12
II. Lập phương trình hoá học của phản ứng oxi hoá- khử:
1. Nguyờn t?c v cỏc bu?c cõn b?ng
Cân bằng theo phương pháp thăng bằng electron.
Nguyên tắc: tổng số e cho bằng tổng số e nhận(*).
Các bưu?c tiến hành:
- B1: Xác định số oxi hoá (chất chất oxi hoá, chất khử).
- B2: Viết hai bán phản ứng(ch kh? -nhu?ng, ch o nh?n)
- B3: Tìm hệ số thích hợp cho m?i bỏn ph?n ?ng(theo *)
- B4: Đặt các hệ số vào sơ đồ phản ứng, t? dú suy ra h? s? cỏc ch?t khỏc, ki?m tra s? nguyờn t? ? 2 v? phuong trỡnh d? hon thnh.
13
II. Lập phương trình hoá học của phản ứng oxi hoá- khử:
Vd: FeO + C Fe + CO2
- B1: Xác định số oxi hoá của các chất chất oxi hoá, chất khử:
Fe+2O + C0 Fe0 + C+4O2
- B2: Viết các bán phản ứng của sự oxi hoá và sự khử.
Fe+2 + 2e Fe0
C0 C+4 + 4e
- B3: Tìm hệ số thích hợp cho chất oxi hoá, chất khử.
2 Fe+2 + 2e Fe0
1 C0 C+4 + 4e
- B4: Đặt các hệ số vào sơ đồ phản ứng, hoàn thành.
2 FeO + 1 C 2 Fe + 1 CO2
2. CÂN BẰNG P/Ứ OXI HÓA – KHỬ
Cân bằng theo pp thăng bằng e
(số e nhường = số e nhận)
C + HNO3 → CO2 + NO2 + H2O
VD1: Cân bằng phương trình phản ứng sau:
0
+5
+4
+4
C → C
0
+4
+4
+ 4e
N → N
+5
+ 1e
.1
.4
1
4
1
4
2
P + HNO3 → H3PO4 + NO2 + H2O
VD2: Cân bằng phương trình phản ứng sau:
0
+5
+5
+4
P → P
0
+5
+4
+ 5e
N → N
+5
+ 1e
.1
.5
1
5
1
5
2
Ag+ HNO3 → AgNO3 + NO + H2O
VD3: Cân bằng phương trình phản ứng sau:
0
+5
+1
+2
Ag → Ag
0
+1
+2
+ 1e
N → N
+5
+ 3e
.3
.1
3
1
3
4
2
+5
Cu+ HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O
VD4: Cân bằng phương trình phản ứng sau:
0
+5
+2
+2
Cu → Cu
0
+2
+2
+ 2e
N → N
+5
+ 3e
.3
.2
3
2
3
8
4
+5
CuO + NH3 → Cu + N2 + H2O
VD5: Cân bằng phương trình phản ứng sau:
+2
-3
0
0
Cu → Cu
+2
0
0
+ 2e
N → N
-3
+ 3e
.3
.2
3
1
3
2
3
VD6: Cân bằng phương trình phản ứng sau:
0
+5
+2
0
Zn → Zn
0
+2
0
+ 2e
N → N
+5
+ 5e
.5
.2
5
1
5
12
6
+5
Zn + HNO3→ Zn(NO3)2 + N2 + H2O
VD7: Cân bằng phương trình phản ứng sau:
0
+5
+3
0
Al → Al
0
+3
0
+ 3e
N → N
+5
+ 5e
.5
.3
5
3
2
10
36
18
+5
Al + HNO3→ Al(NO3)3 + N2 + H2O
10
3
Bài tập: Cân bằng các phản ứng sau:
1) C + H2SO4→ CO2 + SO2 + H2O
2) P + H2SO4→ H3PO4 + SO2 + H2O
4) Zn + H2SO4→ ZnSO4 + S + H2O
5) Mg + H2SO4→ MgSO4 + H2S + H2O
3) FeO+ HNO3→ Fe(NO3)3+ NO+ H2O
Bài tập: Cân bằng các phản ứng sau:
7) Fe + H2SO4→ Fe2(SO4)3 + SO2 +H2O
8) HCl + MnO2→ MnCl2 + Cl2 + H2O
9) HCl+ KMnO4→ KCl+ MnCl2+ Cl2+ H2O
10) Al + HNO3→ Al(NO3)3+ N2O+ H2O
6) Mg + HNO3→ Mg(NO3)2 + N2 +H2O
PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
I. Phản ứng oxi hóa khử.
VD: Xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong 3 p/ứ sau:
(1) Mg + O2 → MgO
(2) Na + Cl2 → NaCl
(3) NaOH + HCl → NaCl + H2O
* Định nghĩa 1:
0
0
0
0
+1
+2
-2
-1
+1
-2
+1
-2
+1
+1
+1
-1
-1
Có sự thay đổi số oxi hóa
(Chất khử↔chất bị oxi hóa)
(Chất oxi hóa↔chất bị khử)
Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của 1 số nguyên tố
Chất khử: là chất có soxh tăng sau phản ứng
Chất oxi hóa: là chất có soxh giảm sau p/ứ
Bài tập
Câu 1: Đánh dấu √ vào phản ứng oxi hóa khử trong các phản ứng sau:
a) Fe2O3 + CO → Fe + CO2
b) CaO + CO2 → CaCO3
c) Cu + AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag
d) NaOH + CuCl2 → Cu(OH)2 + NaCl
e) KClO3→ KCl + O2
√
√
√
0
0
0
0
+3
+2
+4
+1
+5
+5
+2
+1
+1
+5
-1
-2
Câu 2: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HCl đóng vai trò là chất khử
a) HCl + NaOH → NaCl + H2O
b) HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + H2O
c) HCl + Mg → MgCl2 + H2
d) HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3
e) HCl+ KMnO4 → KCl+ MnCl2 +Cl2+H2O
√
√
+1
-1
0
+1
-1
0
(SOXH ↑ sau p/ứ)
Câu 3: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào SO2 đóng vai trò là chất oxi hóa
A. SO2 + NaOH → Na2SO3 + H2O
B. SO2 + Br2 + H2O → H2SO4 + HBr
C. SO2 + H2S → S + H2O
D. SO2+ H2O → H2SO3
+4
-2
0
Chất oxi hóa
Chất khử
(SOXH ↓ )
C
Câu 4: Trong phản ứng:
Cl2 + KOH → KCl + KClO3 + H2O
Cl2 đóng vai trò gì?
A. Chất khử
B. Chất oxi hóa
C. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử
D. Không phải chất oxi hóa, không phải chất khử
0
+5
-1
C
Câu 5: Trong phản ứng:
Cl2 + H2S + H2O → HCl + H2SO4
Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?
A. H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử.
B. H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa.
C. Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử
D. Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử
0
-2
-1
+6
D
Câu 5: Trong p/ứ:Fe3O4 + CO → Fe + CO2
Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?
A. Fe3O4 là chất khử, CO là chất oxi hóa
B. Fe3O4 là chất bị khử, CO là chất khử.
C. Fe3O4 là chất oxi hóa, CO là chất bị khử.
D. Fe3O4 là chất bị oxi hóa, CO là chất bị khử.
(Chất khử↔chất bị oxi hóa)
(Chất oxi hóa↔chất bị khử)
-2
+8/3
-2
+2
0
+4
(Chất khử
(Chất oxi hóa)
Định nghĩa 2:
(Bản chất của phản ứng oxi hóa – khử)
I. Phản ứng oxi hóa khử.
Viết sơ đồ tạo thành liên kết ion trong phân tử MgO; NaCl
(1) Mg + O2 → MgO
(2) Na + Cl2 → NaCl
(3) NaOH + HCl → NaCl + H2O
* Định nghĩa 1:
Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của 1 số nguyên tố
Chất khử: là chất có soxh tăng sau phản ứng
Chất oxi hóa: là chất có soxh giảm sau p/ứ
0
0
0
0
+1
+2
-2
-1
+1
-2
+1
-2
+1
+1
+1
-1
-1
Có sự thay đổi số oxi hóa
(Chất khử↔chất bị oxi hóa)
(Chất oxi hóa↔chất bị khử)
I. Phản ứng oxi hóa khử.
Viết sơ đồ tạo thành liên kết ion trong phân tử MgO; NaCl
Mg + O2 → MgO
0
0
+2
-2
Mg → 2e + Mg2+
O + 2e → O2-
2e
Na + Cl2 → NaCl
0
0
+1
-1
1e
Na → 1e + Na1+
Cl+ 1e →Cl1-
* Định nghĩa 2:
Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng hóa học trong đó có sự chuyển e giữa các chất phản ứng
Chất khử: là chất cho e(và bị oxi hoá)
Chất oxi hóa: là chất nhận e(và bị khử)
- Sự oxi hóa: là quá trình mất e
- Sự khử: là quá trình nhận e
12
II. Lập phương trình hoá học của phản ứng oxi hoá- khử:
1. Nguyờn t?c v cỏc bu?c cõn b?ng
Cân bằng theo phương pháp thăng bằng electron.
Nguyên tắc: tổng số e cho bằng tổng số e nhận(*).
Các bưu?c tiến hành:
- B1: Xác định số oxi hoá (chất chất oxi hoá, chất khử).
- B2: Viết hai bán phản ứng(ch kh? -nhu?ng, ch o nh?n)
- B3: Tìm hệ số thích hợp cho m?i bỏn ph?n ?ng(theo *)
- B4: Đặt các hệ số vào sơ đồ phản ứng, t? dú suy ra h? s? cỏc ch?t khỏc, ki?m tra s? nguyờn t? ? 2 v? phuong trỡnh d? hon thnh.
13
II. Lập phương trình hoá học của phản ứng oxi hoá- khử:
Vd: FeO + C Fe + CO2
- B1: Xác định số oxi hoá của các chất chất oxi hoá, chất khử:
Fe+2O + C0 Fe0 + C+4O2
- B2: Viết các bán phản ứng của sự oxi hoá và sự khử.
Fe+2 + 2e Fe0
C0 C+4 + 4e
- B3: Tìm hệ số thích hợp cho chất oxi hoá, chất khử.
2 Fe+2 + 2e Fe0
1 C0 C+4 + 4e
- B4: Đặt các hệ số vào sơ đồ phản ứng, hoàn thành.
2 FeO + 1 C 2 Fe + 1 CO2
2. CÂN BẰNG P/Ứ OXI HÓA – KHỬ
Cân bằng theo pp thăng bằng e
(số e nhường = số e nhận)
C + HNO3 → CO2 + NO2 + H2O
VD1: Cân bằng phương trình phản ứng sau:
0
+5
+4
+4
C → C
0
+4
+4
+ 4e
N → N
+5
+ 1e
.1
.4
1
4
1
4
2
P + HNO3 → H3PO4 + NO2 + H2O
VD2: Cân bằng phương trình phản ứng sau:
0
+5
+5
+4
P → P
0
+5
+4
+ 5e
N → N
+5
+ 1e
.1
.5
1
5
1
5
2
Ag+ HNO3 → AgNO3 + NO + H2O
VD3: Cân bằng phương trình phản ứng sau:
0
+5
+1
+2
Ag → Ag
0
+1
+2
+ 1e
N → N
+5
+ 3e
.3
.1
3
1
3
4
2
+5
Cu+ HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O
VD4: Cân bằng phương trình phản ứng sau:
0
+5
+2
+2
Cu → Cu
0
+2
+2
+ 2e
N → N
+5
+ 3e
.3
.2
3
2
3
8
4
+5
CuO + NH3 → Cu + N2 + H2O
VD5: Cân bằng phương trình phản ứng sau:
+2
-3
0
0
Cu → Cu
+2
0
0
+ 2e
N → N
-3
+ 3e
.3
.2
3
1
3
2
3
VD6: Cân bằng phương trình phản ứng sau:
0
+5
+2
0
Zn → Zn
0
+2
0
+ 2e
N → N
+5
+ 5e
.5
.2
5
1
5
12
6
+5
Zn + HNO3→ Zn(NO3)2 + N2 + H2O
VD7: Cân bằng phương trình phản ứng sau:
0
+5
+3
0
Al → Al
0
+3
0
+ 3e
N → N
+5
+ 5e
.5
.3
5
3
2
10
36
18
+5
Al + HNO3→ Al(NO3)3 + N2 + H2O
10
3
Bài tập: Cân bằng các phản ứng sau:
1) C + H2SO4→ CO2 + SO2 + H2O
2) P + H2SO4→ H3PO4 + SO2 + H2O
4) Zn + H2SO4→ ZnSO4 + S + H2O
5) Mg + H2SO4→ MgSO4 + H2S + H2O
3) FeO+ HNO3→ Fe(NO3)3+ NO+ H2O
Bài tập: Cân bằng các phản ứng sau:
7) Fe + H2SO4→ Fe2(SO4)3 + SO2 +H2O
8) HCl + MnO2→ MnCl2 + Cl2 + H2O
9) HCl+ KMnO4→ KCl+ MnCl2+ Cl2+ H2O
10) Al + HNO3→ Al(NO3)3+ N2O+ H2O
6) Mg + HNO3→ Mg(NO3)2 + N2 +H2O
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất