Bài 17. Phản ứng oxi hoá - khử

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hà
Ngày gửi: 10h:23' 28-03-2009
Dung lượng: 820.0 KB
Số lượt tải: 85
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hà
Ngày gửi: 10h:23' 28-03-2009
Dung lượng: 820.0 KB
Số lượt tải: 85
Số lượt thích:
0 người
4:
59
00
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
59
00
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
59
00
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
59
00
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
59
00
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
3:
2:
1:
0:
Cu
HCl
O2
Al
CuO
KMnO4
H2
FeSO4
NaCl
KNO3
0: 00
Cu
HCl
O2
Al
CuO
KMnO4
H2
FeSO4
NaCl
KNO3
1. Chất khử
(chất bị oxi hóa):
Là chất cho e
2. Chất oxi hóa
(chất bị khử):
Là chất nhận e
3. Sự khử:
Là quá trình nhận e
4. Sự oxi hóa:
Là quá trình nhường e
(Quá trình làm giảm số oxi hóa)
(Quá trình làm tăng số oxi hóa)
1
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào S bị oxi hóa
A. S + Fe ? FeS
B. S + O2 ? SO2
C. S + H2 ? H2S
D. S + 3F2 ? SF6
0
-2
-2
+6
?
?
1. Chất khử
(chất bị oxi hóa):
Là chất cho e
2. Chất oxi hóa
(chất bị khử):
Là chất nhận e
3. Sự khử:
Là quá trình nhận e
4. Sự oxi hóa:
Là quá trình nhường e
0
0
0
+4
2
Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa
A. 6HCl +2Al ? 2AlCl3 + 3H2
B. 2HCl + MgO ? MgCl2 + H2O
C. 8HCl + Fe3O4 ? 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O
+1
0
?
-1
D. 4HCl + MnO2 ? MnCl2 + Cl2 + 2H2O
(Fe3O4 = FeO.Fe2O3)
+2
+3
+8/3
0
+3
+2
(Quá trình làm giảm số oxi hóa)
(Quá trình làm tăng số oxi hóa)
3
Hoàn thành các quá trình sau và khoanh tròn vào các quá trình khử:
A. N ? N
B. Fe ? Fe
C. S ? S
D. M ? M
E. Cl2 ? 2Cl
+2y/x
+5
+3
+2y/x
-2
+6
+n
+m
(Với m>n)
0
-1
+ (5-2y/x)e
+ (3-2y/x)e
+ 8e
+ (m-n)e
+ 2e
G. O2 + 4e ?
H. N ? + 5e
I. + 5e ? Mn
K. Cr + 3e ?
-2
0
-3
+2
+6
2O
+2
N
+7
Mn
1. Chất khử
(chất bị oxi hóa):
Là chất cho e
2. Chất oxi hóa
(chất bị khử):
Là chất nhận e
3. Sự khử:
Là quá trình nhận e
4. Sự oxi hóa:
Là quá trình nhường e
+3
Cr
L. Ca ? 2e +
0
+2
Ca
Sự khử: A, E, G, I, K
Sự oxi hóa: B, C, D, H, L
(Quá trình làm giảm số oxi hóa)
(Quá trình làm tăng số oxi hóa)
4
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử:
A. 4KClO3 ? KCl + 3KClO4
B. K2Cr2O7 + 2KOH ? 2K2CrO4 + H2O
C. 3Fe3O4 + 28HNO3 ? 9Fe(NO3)3 + NO + 14H2O
D. 4NH3 + 5O2 ? 4NO + 6H2O
E. SO2 + 2KOH ? K2SO3 + H2O
+5
-1
+7
+8/3
+5
+3
+2
-3
0
+2
-2
-2
?
?
?
1. Chất khử
(chất bị oxi hóa):
Là chất cho e
2. Chất oxi hóa
(chất bị khử):
Là chất nhận e
3. Sự khử:
Là quá trình nhận e
4. Sự oxi hóa:
Là quá trình nhường e
5. Phản ứng oxi hóa - khử:
- Là pư hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa
- Là pư hóa học trong đó có sự chuyển e giữa các chất
(Quá trình làm giảm số oxi hóa)
(Quá trình làm tăng số oxi hóa)
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Đ9
Đ8
Đ7
Đ6
Đ5
Đ4
Đ3
Đ2
Đ1
Hàng dọc
1. Chất khử
(chất bị oxi hóa):
Là chất cho e
2. Chất oxi hóa
(chất bị khử):
Là chất nhận e
3. Sự khử:
Là quá trình nhận e
4. Sự oxi hóa:
Là quá trình nhường e
5. Phản ứng oxi hóa - khử:
- Là pư hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa
- Là pư hóa học trong đó có sự chuyển e giữa các chất
Cảm ơn A1 trường Ngô
Các em học tốt, thầy cô vui lòng
Bài này nay đã học xong
Nắm các định nghĩa trong lòng bàn tay
Oxi hóa - khử thật hay
Số oxi hóa đổi thay lạ kỳ
Có chất được chuyển e đi
Đương nhiên phải có chất gì nhận e
Mùa đông cho đến mùa hè
Nhớ lớp A1 nhớ về thăm em
Để nghe em kể mà xem
Chất khử là chất cho e thế nào
Số e nhường đi là bao
Lấy sau trừ trước thế nào cũng ra
Chất oxi hóa là ta
Nhận e của chất khử mà em ơi
Oxi hóa - khử đồng thời
Hai quá trình đó đời đời bên nhau
Nhớ đừng học trước, quên sau
Để ngày mai sẽ đứng đầu kỳ thi
Đến đây chẳng có quà gì
Sáu bài tập nhỏ sách ghi rõ ràng
82, 83 là trang
Hóa học 10 đó, nhớ làm nghe em!
1. Chất khử
(chất bị oxi hóa):
Là chất cho e
2. Chất oxi hóa
(chất bị khử):
Là chất nhận e
3. Sự khử:
Là quá trình nhận e
4. Sự oxi hóa:
Là quá trình nhường e
5. Phản ứng oxi hóa - khử:
- Là pư hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa
- Là pư hóa học trong đó có sự chuyển e giữa các chất
(Quá trình làm giảm số oxi hóa)
(Quá trình làm tăng số oxi hóa)
59
00
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
59
00
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
59
00
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
59
00
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
59
00
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
3:
2:
1:
0:
Cu
HCl
O2
Al
CuO
KMnO4
H2
FeSO4
NaCl
KNO3
0: 00
Cu
HCl
O2
Al
CuO
KMnO4
H2
FeSO4
NaCl
KNO3
1. Chất khử
(chất bị oxi hóa):
Là chất cho e
2. Chất oxi hóa
(chất bị khử):
Là chất nhận e
3. Sự khử:
Là quá trình nhận e
4. Sự oxi hóa:
Là quá trình nhường e
(Quá trình làm giảm số oxi hóa)
(Quá trình làm tăng số oxi hóa)
1
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào S bị oxi hóa
A. S + Fe ? FeS
B. S + O2 ? SO2
C. S + H2 ? H2S
D. S + 3F2 ? SF6
0
-2
-2
+6
?
?
1. Chất khử
(chất bị oxi hóa):
Là chất cho e
2. Chất oxi hóa
(chất bị khử):
Là chất nhận e
3. Sự khử:
Là quá trình nhận e
4. Sự oxi hóa:
Là quá trình nhường e
0
0
0
+4
2
Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa
A. 6HCl +2Al ? 2AlCl3 + 3H2
B. 2HCl + MgO ? MgCl2 + H2O
C. 8HCl + Fe3O4 ? 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O
+1
0
?
-1
D. 4HCl + MnO2 ? MnCl2 + Cl2 + 2H2O
(Fe3O4 = FeO.Fe2O3)
+2
+3
+8/3
0
+3
+2
(Quá trình làm giảm số oxi hóa)
(Quá trình làm tăng số oxi hóa)
3
Hoàn thành các quá trình sau và khoanh tròn vào các quá trình khử:
A. N ? N
B. Fe ? Fe
C. S ? S
D. M ? M
E. Cl2 ? 2Cl
+2y/x
+5
+3
+2y/x
-2
+6
+n
+m
(Với m>n)
0
-1
+ (5-2y/x)e
+ (3-2y/x)e
+ 8e
+ (m-n)e
+ 2e
G. O2 + 4e ?
H. N ? + 5e
I. + 5e ? Mn
K. Cr + 3e ?
-2
0
-3
+2
+6
2O
+2
N
+7
Mn
1. Chất khử
(chất bị oxi hóa):
Là chất cho e
2. Chất oxi hóa
(chất bị khử):
Là chất nhận e
3. Sự khử:
Là quá trình nhận e
4. Sự oxi hóa:
Là quá trình nhường e
+3
Cr
L. Ca ? 2e +
0
+2
Ca
Sự khử: A, E, G, I, K
Sự oxi hóa: B, C, D, H, L
(Quá trình làm giảm số oxi hóa)
(Quá trình làm tăng số oxi hóa)
4
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử:
A. 4KClO3 ? KCl + 3KClO4
B. K2Cr2O7 + 2KOH ? 2K2CrO4 + H2O
C. 3Fe3O4 + 28HNO3 ? 9Fe(NO3)3 + NO + 14H2O
D. 4NH3 + 5O2 ? 4NO + 6H2O
E. SO2 + 2KOH ? K2SO3 + H2O
+5
-1
+7
+8/3
+5
+3
+2
-3
0
+2
-2
-2
?
?
?
1. Chất khử
(chất bị oxi hóa):
Là chất cho e
2. Chất oxi hóa
(chất bị khử):
Là chất nhận e
3. Sự khử:
Là quá trình nhận e
4. Sự oxi hóa:
Là quá trình nhường e
5. Phản ứng oxi hóa - khử:
- Là pư hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa
- Là pư hóa học trong đó có sự chuyển e giữa các chất
(Quá trình làm giảm số oxi hóa)
(Quá trình làm tăng số oxi hóa)
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Đ9
Đ8
Đ7
Đ6
Đ5
Đ4
Đ3
Đ2
Đ1
Hàng dọc
1. Chất khử
(chất bị oxi hóa):
Là chất cho e
2. Chất oxi hóa
(chất bị khử):
Là chất nhận e
3. Sự khử:
Là quá trình nhận e
4. Sự oxi hóa:
Là quá trình nhường e
5. Phản ứng oxi hóa - khử:
- Là pư hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa
- Là pư hóa học trong đó có sự chuyển e giữa các chất
Cảm ơn A1 trường Ngô
Các em học tốt, thầy cô vui lòng
Bài này nay đã học xong
Nắm các định nghĩa trong lòng bàn tay
Oxi hóa - khử thật hay
Số oxi hóa đổi thay lạ kỳ
Có chất được chuyển e đi
Đương nhiên phải có chất gì nhận e
Mùa đông cho đến mùa hè
Nhớ lớp A1 nhớ về thăm em
Để nghe em kể mà xem
Chất khử là chất cho e thế nào
Số e nhường đi là bao
Lấy sau trừ trước thế nào cũng ra
Chất oxi hóa là ta
Nhận e của chất khử mà em ơi
Oxi hóa - khử đồng thời
Hai quá trình đó đời đời bên nhau
Nhớ đừng học trước, quên sau
Để ngày mai sẽ đứng đầu kỳ thi
Đến đây chẳng có quà gì
Sáu bài tập nhỏ sách ghi rõ ràng
82, 83 là trang
Hóa học 10 đó, nhớ làm nghe em!
1. Chất khử
(chất bị oxi hóa):
Là chất cho e
2. Chất oxi hóa
(chất bị khử):
Là chất nhận e
3. Sự khử:
Là quá trình nhận e
4. Sự oxi hóa:
Là quá trình nhường e
5. Phản ứng oxi hóa - khử:
- Là pư hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa
- Là pư hóa học trong đó có sự chuyển e giữa các chất
(Quá trình làm giảm số oxi hóa)
(Quá trình làm tăng số oxi hóa)
 







Các ý kiến mới nhất