Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 17. Phản ứng oxi hoá - khử

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TRƯỜNG CHINH_Q.12
Người gửi: Lê Thị Thanh Thủy
Ngày gửi: 09h:47' 12-02-2008
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 528
Số lượt thích: 0 người
Thí nghiệm CuO và H2
Thí nghiệm Mg phản ứng với O2
Thí nghiệm Mg phản ứng với O2
Mg + O2
MgO
2
2
Sự khử
Sự oxi hóa
TN 1 :
Chất oxi hóa
Chất khử
TN 2 :
H2 + CuO
Cu + H2O
Chất oxi hóa
Chất khử
t0
Sự khử
Sự oxi hóa
Quan niệm cũ
Ví dụ 3 :
2 Na + Cl2 ?
2 NaCl
I. ĐỊNH NGHĨA :
1. Ví dụ :
Mg + O2 ?
MgO
Sự khử
Sự oxi hóa
(1)
Chất oxi hóa
Chất khử
2
2
TN 1 :
Mg
Mg + 2e
O + 2e
O
(Quá trình khử)
(Quá trình oxi hóa)
+2
-2
0
0
0 0 +2 -2
I. ĐỊNH NGHĨA :
1. Ví dụ :
2. Định nghĩa :
Chất khử là chất cho electron (số oxi hóa tăng)
Chất oxi hoá là chất nhận electron (số oxi hóa giảm)
Sự khử là sự nhận electron
Sự oxi hoá là sự cho electron
I. ĐỊNH NGHĨA :
1. Ví dụ :
VD1 :
2 Na + Cl2 ?
2 NaCl
Na
Na +1e
Cl + 1e
Cl
(Quá trình khử)
(Quá trình oxi hóa)
2 .1e
Nguyên tử clo : chất oxi hóa
Nguyên tử natri : chất khử
VD2 :
H2 + Cl2 ?
2 HCl
Nguyên tử clo : chất oxi hóa
Nguyên tử H : chất khử
-1
+1
0
0
0 0 +1 -1
0 0 +1 -1
I. ĐỊNH NGHĨA :
1. Ví dụ :
2. Định nghĩa :
Chất khử là chất cho electron (số oxi hóa tăng)
Chất oxi hoá là chất nhận electron (số oxi hóa giảm)
Sự khử là sự nhận electron
Sự oxi hoá là sự cho electron
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng hóa học, trong đó có sự chuyển e giữa các chất phản ứng hay phản ứng oxi hóa khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.
Quan niệm cũ
Bản chất
Sự gỉ sét
Sự hô hấp
Sự cháy
Công nghiệp luyện kim
Em hãy cân bằng các phương trình hóa học sau

Cu + HNO3 ? Cu(NO3)2 + NO2 + H2O
Mg + H2SO4 ? MgSO4 + S + H2O
MnO2 + HCl ? MnCl2 + Cl2 + H2O
II. LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC CỦA PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
Giả sử trong phản ứng oxi hóa khử, chất khử nhường hẳn e cho chất oxi hóa, ta có thể cân bằng phương trình hóa học của phản ứng theo phương pháp thăng bằng e.
Nguyên tắc: Tổng số e cho bằng tổng số e nhận
Phương pháp:
B1: Xác định số oxi hóa các nguyên tố, tìm chất oxi hóa, chất khử
B2: Viết quá trình oxi hóa, quá trình khử, cân bằng mỗi quá trình
B3: Tìm hệ số thích hợp cho chất oxi hóa và chất khử sao cho tổng số e cho bằng tổng số e nhận
B4: Đặt các hệ số của chất oxi hóa và chất khử vào sơ đồ phản ứng. Từ đó tìm hệ số các chất khác có mặt trong phương trình hóa học

II. LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC CỦA PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
Ví dụ 1: Cu + HNO3 ? Cu(NO3)2 + NO2 + H2O
Chất oxi hóa: HNO3
Chất khử : Cu
0 +5 +2 +5 +4
(quá trình khử)
(quá trình oxi hóa)
x 2
x 1
Cu + HNO3 ? Cu(NO3)2 + NO2 + H2O
1 1 2
4
2
Khử - tăng
O - giảm
II. LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC CỦA PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
Ví dụ 2: Mg + H2SO4 ? MgSO4 + S + H2O
Chất oxi hóa: H2SO4
Chất khử : Mg
0 +6 +2 +6 0
(quá trình khử)
(quá trình oxi hóa)
x 1
x 3
Mg + H2SO4 ? MgSO4 + S + H2O
3 3 1
4
2
CÂU HỎI
Câu 1. Chọn câu trả lời đúng :
Chất khử là chất nhận electron.
Sự khử là sự nhường electron.
Chất khử là chất nhường electron.
Sự khử là sự mất electron.
A)
D)
C)
B)
Câu 2. Chọn câu trả lời sai :
Chất oxi hoá là chất nhận electron.
Sự oxi hoá là sự mất electron.
Chất oxi hoá là chất nhường electron.
Sự oxi hoá là sự nhường electron.
CÂU HỎI
A)
D)
C)
B)
CÂU HỎI
Câu 3. Chọn câu trả lời đúng nhất :
Phản ứng oxi hoá ? khử là phản ứng có kèm theo sự thay đổi số oxi hoá của các nguyên tố.
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự cho và nhận electron.
Trong phản ứng oxi hoá ? khử, quá trình khử và quá trình oxi hoá xảy ra đồng thời.
Cả 3 câu trên đều đúng.
A)
D)
C)
B)
Về nhà học bài.
Bài tập về nhà : 1-7 tr.82sgk 10

DẶN DÒ :
TẬP THỂ HỌC SINH LỚP 10A13
TRÂN TRỌNG KÍNH CHÀO
QUÍ THẦY CÔ
Chúc bạn may mắn lần sau !
c1
c3
c4
c2
Chúc mừng !
Bạn đã trả lời đúng !
c1
c3
c4
c2
No_avatar

kj

 

 

 
Gửi ý kiến