Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 55. Phenol

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hồng Vân
Ngày gửi: 14h:56' 22-04-2010
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 208
Số lượt thích: 0 người
LỚP 11A1
TRÂN TRỌNG KÍNH CHÀO
QUÍ THẦY CÔ
KIỂM TRA BÀI CŨ
Nêu định nghĩa và đặc điểm cấu tạo của ancol ?
Bài 55- tiết 75
PHENOL
PHENOL
PHENOL
PHENOL
PHENOL
PHENOL
CH3
CH2-
OH
Phenol
Ancol thơm
Bài 55-Tiết 75 PHENOL
I- Định nghĩa, phân loại và tính chất vật lý
Nhận xét thành phần phân tử của các chất ví dụ trên và cho biết nhóm -OH liên kết như thế nào ?
phenol
o-crezol
1. Định nghĩa
■ Nhóm hydroxyl ( -OH ) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen
Nhóm hydroxyl ( -OH ) liên kết với nguyên tử cacbon trên mạch nhánh của vòng benzen
Ancol benzylic
VD
Hợp chất trên có phải là phenol không ?
I- Định nghĩa, phân loại và tính chất vật lý
1. Định nghĩa
Ancol thơm: nhóm hydroxyl (-OH) liên kết với nguyên tử cacbon mạch nhánh của vòng benzen
Phenol: nhóm hydroxyl (–OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen
Bài 55-Tiết 75 PHENOL
Phenol đơn chức, chứa một nhân thơm : CnH2n – 7 OH( n ≥ 6)
2. Phân loại
I- Định nghĩa, phân loại và tính chất vật lý
1. Định nghĩa
Phenol đơn chức
Phenol đa chức
Bài 55-Tiết 75 PHENOL
- Dựa vào số lượng của nhóm OH
Phân tử có chứa một nhóm OH: Monophenol
Phân tử có chứa nhiều nhóm OH: Poliphenol
Chất rắn không màu, nhiệt độ sôi cao do có liên kết hiđro liên phân tử.

Tan ít trong nước lạnh, tan vô hạn ở 660C, tan tốt trong etanol,ete và axeton…

- Phenol độc, khi tiếp xúc với da sẽ gây bỏng .
2. Phân loại
I- Định nghĩa, phân loại và tính chất vật lý
1. Định nghĩa
3. Tính chất vật lí : Phenol C6H5 -OH
Bài 55-Tiết 75 PHENOL
II- Tính chất hóa học
Xét : Ảnh hưởng qua lại giữa các nhóm nguyên tử trong phân tử phenol
H
:O
■ Nhóm -C6H5 làm lk O-H phân cực hơn ntử H của nhóm –OH trong phenol linh động hơn trong ancol

■ Nhóm –OH làm vị trí o-, p- trong vòng benzen giàu e hơn

■ LK C-O bền vững hơn so với ở ancol 
So sánh đặc điểm cấu tạo của phenol với ancol ( giống và khác nhau như thế nào ? )
II- Tính chất hóa học
1. Tính axit :
Tác dụng với dd kiềm
+ NaOH 
+ H2O
Natri phenolat
( khác với ancol)
Ancol có phản ứng với bazơ không ?
So sánh lực axit của phenol với ancol? Giải thích ?
Lực axit của phenol mạnh hơn ancol do ảnh hưởng của gốc phenyl ( C6H5-) đến nhóm -OH
Quan sát thí nghiệm, giải thích hiện tượng pư và rút ra kết luận về tính chất axit của phenol ?
CO2
(C)
(C): Phenol tách ra làm vẩn đục dung dịch
Dd C6H5ONa
C6H5OH
+
NaHCO3
* Lưu ý: Phenol có tính axit nhưng rất yếu, yếu hơn H2CO3, không làm đổi màu quỳ tím
I- Tính chất hóa học
1. Tính axit :
+ NaOH 
+ H2O
Natri phenolat
Tác dụng với dd kiềm
Lưu ý: Phenol có tính axit nhưng rất yếu, yếu hơn H2CO3, không làm đổi màu quỳ tím

C6H5ONa + CO2 + H2O ? C6H5OH + NaHCO3
Chú ý : Phản ứng (1) và (2) dùng để tách phenol ra khỏi hỗn hợp
(1)
(2)
I- Tính chất hóa học
1. Tính axit :
2. Phản ứng thế ở vòng thơm
Bài 55-Tiết 75 PHENOL
Vd1: Td dd Br2
2, 4, 6 – tribrom phenol
+ 3HBr
3
Pu dùng để nhận biết Phenol
So sánh khả nang phản ứng của benzen và phenol với dd Br2 ?
 Phản ứng thế vào nhân thơm ở phenol dễ hơn benzen do ảnh hưởng của nhóm -OH
2, 4, 6 – trinitro phenol (axit picric)
Thuốc nổ
đỏ cam
+ 3H2O
Vd2: Td dd HNO3
3
xt, t0
HO-NO2
Bài 55-Tiết 75 PHENOL
■ LK C-O bền vững hơn so với ở ancol  Phenol không có phản ứng thế nhóm –OH bởi gốc axít như ancol
H
:O
Nhận xét
Tại sao ancol không có tính axit còn phenol thì có tính axit ?
Tại sao phenol tham gia phản ứng thế dễ dàng hơn benzen và ưu tiên vào vị trí ortho và para ?
■ Nhóm -C6H5 làm lk O-H phân cực hơn ntử H của nhóm –OH trong phenol linh động hơn trong ancol  lưc axit mạnh hơn ancol
■ Nhóm –OH làm vị trí o-, p- trong vòng benzen giàu e hơn phenol tham gia phản ứng thế dễ hơn benzen và ưu tiên vào vị trí o-,p-
* Kết luận : Trong phân tử phenol có sự ảnh hưởng qua lại gi?a các nguyên tử trong phân tử ( gốc phenyl C6H5- với nhóm hiđroxyl -OH )
So sánh liên kết C-O ở phenol và ancol ? Điều này ảnh hưởng như thế nào đến phản ứng thế nhóm –OH ?
III- Điều chế và ứng dụng
1. Điều chế:
Nhà máy
sản xuất
Phenol
Bài 55-Tiết 75 PHENOL
Điều chế phenol
Điều chế từ cumen
Tách từ nhựa than đá
Điều chế từ benzen
Bài 55-Tiết 75 PHENOL
Điều chế
* Từ cumen
+ CH3COCH3
phenol axeton
C6H6
C6H5Cl
C6H5ONa
C6H5OH
* Từ benzen
* Có thể tách một lượng nhỏ phenol từ nhựa than đá trong quá trình luyện cốc
Bài 55-Tiết 75 PHENOL
Cl2/Fe
NaOHdư
CO2+H2O
Phẩm nhuộm
Ứng dụng của phenol
Tơ hóa học
Chất kết dính
Chất dẻo
Ứng dụng của phenol
Thuốc kích thích sinh trưởng
Nước diệt khuẩn
Thuốc nổ ( 2,4,6 - trinitrophenol)
Ứng dụng của phenol
Tính chất hoá học của phenol
Td với KL kiềm
Pư thế ở vòng thơm
Td với dd kiềm
Td với dd brom
Td với dd HNO3
Tính axit
Bài 55-Tiết 75 PHENOL
Trong số các đồng phân sau. Có bao nhiêu đồng phân vừa pư với Na, vừa td NaOH ?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 1:
Để nhận biết các chất lỏng sau: phenol, ancol benzylic và benzen có thể dùng thuốc thử là
Dd KMnO4
Dd Br2
Dd Br2 và Na
Na, ddNaOH
BÀI TẬP
Bài 2:
Cl2
1 :1
Fe
( A )
( B )
+ NaOH
+ NaOH
( C )
( D )
As
Hoàn thành sơ đồ sau:
Bài 3:
T0, P
T0
BÀI TẬP VỀ NHÀ
(hoặc p-)
C2H5 – đẩy e  giảm sự phân cực của nhóm –OH; H của nhóm –OH kém linh động
C6H5- hút e  tăng sự phân cực của nhóm -OH  H của nhóm –OH linh động
C2H5-OH + Na 

Ancol etylic C2H5 – O –H
Phenol C6H5 – O –H
+ Na
ONa

+ ½ H2
C2H5ONa + ½ H2
C2H5OH + NaOH
+ NaOH 
+ H2O
OH
Natri phenolat
So sánh tính chất hóa học của phenol và ancol
Bài 55-Tiết 75 PHENOL
 
Gửi ý kiến