Chương I. §7. Phép vị tự

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thành Nhân
Ngày gửi: 19h:57' 09-11-2008
Dung lượng: 250.0 KB
Số lượt tải: 82
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thành Nhân
Ngày gửi: 19h:57' 09-11-2008
Dung lượng: 250.0 KB
Số lượt tải: 82
Số lượt thích:
0 người
Điểm O cố định, số k 0
Điểm O cố định, số k 0
Ví dụ: Gọi A’, B’, C’ là ảnh của A, B, C qua phép
vị tự tâm O tỉ số -2. Ta có:
O
H
Phép vị tự tâm O tỉ số 2,5 biến hình H thành hình H’
Phiếu học tập số 1
1/ Cho tam giác ABC. Gọi E, F lần lượt là trung
điểm AB, AC. Tìm phép vị tự biến:
a/ A, B và C tương ứng thành A, E và F
b/ A thành B
2/ Chứng minh:
Câu 1:
Phiếu học tập số 1
Câu 2:
Phiếu học tập số 1
Nhân xét:
1/ Phép vị tự biến tâm vị tự thành
chính nó
2/ Khi k = 1, phép vị tự là
phép đồng nhất
3/ Khi k = -1, phép vị tự là
phép đối xứng qua tâm vị tự
4/
Nếu M’ là ảnh của điểm M qua phép vị tự tỉ số k.
Để M’ nằm trong đoạn OM thì k thoả điều kiện gì?
A. k > 0
B. k < 0
C. 0D. k > 1
ĐS
TNKQ
Tính chất 1:
Tính chất 2:
Phép vị tự tỉ số k
1/ Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm
thẳng hàng và bảo toàn thứ tự các điểm ấy
2/ Biến đường thẳng thành đường thẳng
song song hoặc trùng với nó
3/ Biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó
Biến góc thành góc bằng nó
4/ Biến đường tròn bk R thành đường tròn bk |k|R
HĐ: Cho tam giác ABC, Gọi A’, B’, C’ lần lượt là
trung điểm BC, CA, AB. Tìm phép vị tự biến
tam giác ABC thành tam giác A’B’C’.
Các nội dung trọng tâm
Xác định được ảnh của hình H qua phép
vị tự cho trước
Định nghĩa phép vị tự
Các tính chất của phép vị tự
Phiếu học tập số 2
Cho điểm O và đường tròn (I;R). Tìm ảnh của
đường tròn đó qua phép vị tự tâm O tỉ số -2
Nếu I trùng O
Phiếu học tập số 2
Nếu I không trùng O
Phiếu học tập số 2
Cách tìm tâm vị tự của hai đường tròn
Định lí
Điểm O cố định, số k 0
Tính chất 1:
Tính chất 2:
Phép vị tự tỉ số k
1/ Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm
thẳng hàng và bảo toàn thứ tự các điểm ấy
2/ Biến đường thẳng thành đường thẳng
song song hoặc trùng với nó
3/ Biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó
Biến góc thành góc bằng nó
4/ BIến đường tròn bk R thành đường tròn bk |k|R
Điểm O cố định, số k 0
Ví dụ: Gọi A’, B’, C’ là ảnh của A, B, C qua phép
vị tự tâm O tỉ số -2. Ta có:
O
H
Phép vị tự tâm O tỉ số 2,5 biến hình H thành hình H’
Phiếu học tập số 1
1/ Cho tam giác ABC. Gọi E, F lần lượt là trung
điểm AB, AC. Tìm phép vị tự biến:
a/ A, B và C tương ứng thành A, E và F
b/ A thành B
2/ Chứng minh:
Câu 1:
Phiếu học tập số 1
Câu 2:
Phiếu học tập số 1
Nhân xét:
1/ Phép vị tự biến tâm vị tự thành
chính nó
2/ Khi k = 1, phép vị tự là
phép đồng nhất
3/ Khi k = -1, phép vị tự là
phép đối xứng qua tâm vị tự
4/
Nếu M’ là ảnh của điểm M qua phép vị tự tỉ số k.
Để M’ nằm trong đoạn OM thì k thoả điều kiện gì?
A. k > 0
B. k < 0
C. 0
ĐS
TNKQ
Tính chất 1:
Tính chất 2:
Phép vị tự tỉ số k
1/ Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm
thẳng hàng và bảo toàn thứ tự các điểm ấy
2/ Biến đường thẳng thành đường thẳng
song song hoặc trùng với nó
3/ Biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó
Biến góc thành góc bằng nó
4/ Biến đường tròn bk R thành đường tròn bk |k|R
HĐ: Cho tam giác ABC, Gọi A’, B’, C’ lần lượt là
trung điểm BC, CA, AB. Tìm phép vị tự biến
tam giác ABC thành tam giác A’B’C’.
Các nội dung trọng tâm
Xác định được ảnh của hình H qua phép
vị tự cho trước
Định nghĩa phép vị tự
Các tính chất của phép vị tự
Phiếu học tập số 2
Cho điểm O và đường tròn (I;R). Tìm ảnh của
đường tròn đó qua phép vị tự tâm O tỉ số -2
Nếu I trùng O
Phiếu học tập số 2
Nếu I không trùng O
Phiếu học tập số 2
Cách tìm tâm vị tự của hai đường tròn
Định lí
Điểm O cố định, số k 0
Tính chất 1:
Tính chất 2:
Phép vị tự tỉ số k
1/ Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm
thẳng hàng và bảo toàn thứ tự các điểm ấy
2/ Biến đường thẳng thành đường thẳng
song song hoặc trùng với nó
3/ Biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó
Biến góc thành góc bằng nó
4/ BIến đường tròn bk R thành đường tròn bk |k|R
 








Các ý kiến mới nhất