Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương III. §2. Phương trình mặt phẳng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Công Bình
Ngày gửi: 15h:05' 18-04-2008
Dung lượng: 284.5 KB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích: 0 người
Bài 4 :

phương trình tổng quát của mặt phẳng
( Tiết 1)
Câu hỏi 1: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy. Cho biết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm Mo= (xo, yo) và có 1 vectơ pháp tuyến n =(A,B).
Câu hỏi 2 : Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 3 điểm
P(1,-1,0); Q(2,0,-2); R(3,1,-2).
a/ Chứng minh 3 điểm P,Q,R lập thành một tam giác.
b/ Cho điểm M(-3,-5,0). Chứng minh M đồng phẳng với
P,Q,R.
Đáp án 1: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm Mo= (xo, yo) và có 1 vectơ pháp tuyến n =(A,B) là .
(?) A(x-xo) + B(y-yo) = 0. (A2 + B2 ? 0)
? Ax + By + C = 0 Với C =-Axo-Byo
(?)
n
•
M0 (xo, yo)
•
M (x, y)
Đáp án 2: a/
Ta có :
Vậy 3 điểm P,Q,R không thẳng hàng, hay P,Q,R lập thành một tam giác.
b/ Ta có :
Vậy 3 vectơ : đồng phẳng. Suy ra 4 điểm
P,Q,R,M đồng phẳng.
()
P
Q
R
M(x,y,z)
n =(A,B,C)
Điều kiện để điểm M(x,y,z)
di động trong không gian thuộc mp (?) là gì ?
()
P
Q
R
M(x,y,z)
n =(A,B,C)
Điều kiện để điểm M(x,y,z)
di động trong không gian thuộc mp (?) là gì ?
Điều kiện là : PM ? n ? PM . n =0
()
P
Q
R
n =(A,B,C)
(?)
n =(A,B)
•
Mo (xo, yo)
•
M(x, y)
Do MoM? n ? MoM . n =0 ? A(x-xo) + B(y-yo) = 0. ? Ax + By + C = 0 Với C =-Axo-Byo
1.
2.
Do PM ? n ? PM . n =0
M(x,y,z)
Bài 4 : phương trình tổng quát
của mặt phẳng ( Tiết 1)
1. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng.
n
(? )
Bài 4 : phương trình tổng quát
của mặt phẳng ( Tiết 1)
1. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng.
n
(? )
Bài 4 : phương trình tổng quát
của mặt phẳng ( Tiết 1)
1. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng.
a/ Định nghĩa : Cho vectơ n ( n ? 0 ) được gọi là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (? ) nếu nó nằm trên đường thẳng vuông góc với (? )
n
(? )
Bài 4 : phương trình tổng quát
của mặt phẳng ( Tiết 1)
1. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng.
a/ Định nghĩa : Cho vectơ n ( n ? 0 ) được gọi là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (? ) nếu nó nằm trên đường thẳng vuông góc với (? )
n
(? )
Bài 4 : phương trình tổng quát
của mặt phẳng ( Tiết 1)
1. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng.
a/ Định nghĩa : Cho vectơ n ( n ? 0 ) được gọi là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (? ) nếu nó nằm trên đường thẳng vuông góc với (? )
n
(? )
Bài 4 : phương trình tổng quát
của mặt phẳng ( Tiết 1)
1. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng.
a/ Định nghĩa : Cho vectơ n ( n ? 0 ) được gọi là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (? ) nếu nó nằm trên đường thẳng vuông góc với (? )
n
(? )
Bài 4 : phương trình tổng quát
của mặt phẳng ( Tiết 1)
1. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng.
a/ Định nghĩa : Cho vectơ n ( n ? 0 ) được gọi là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (? ) nếu nó nằm trên đường thẳng vuông góc với (? )
n
(? )
kn
Bài 4 : phương trình tổng quát
của mặt phẳng ( Tiết 1)
1. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng.
a/ Định nghĩa : Cho vectơ n ( n ? 0 ) được gọi là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (? ) nếu nó nằm trên đường thẳng vuông góc với (? )
.
Mo
n
(? )
Bài 4 : phương trình tổng quát
của mặt phẳng ( Tiết 1)
1. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng.
a/ Định nghĩa : Cho vectơ n ( n ? 0 ) được gọi là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (? ) nếu nó nằm trên đường thẳng vuông góc với (? )
n
(? )
Bài 4 : phương trình tổng quát
của mặt phẳng ( Tiết 1)
1. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng.
a/ Định nghĩa : Cho vectơ n ( n ? 0 ) được gọi là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (? ) nếu nó nằm trên đường thẳng vuông góc với (? )
n
(? )
Bài 4 : phương trình tổng quát
của mặt phẳng ( Tiết 1)
1. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng.
a/ Định nghĩa : Cho vectơ n ( n ? 0 ) được gọi là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (? ) nếu nó nằm trên đường thẳng vuông góc với (? )
n
(? )
Bài 4 : phương trình tổng quát
của mặt phẳng ( Tiết 1)
1. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng.
a/ Định nghĩa : Cho vectơ n ( n ? 0 ) được gọi là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (? ) nếu nó nằm trên đường thẳng vuông góc với (? )
n
(? )
kn
Bài 4 : phương trình tổng quát
của mặt phẳng ( Tiết 1)
1. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng.
a/ Định nghĩa : Cho vectơ n ( n ? 0 ) được gọi là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (? ) nếu nó nằm trên đường thẳng vuông góc với (? )
.
Mo
n
(? )
kn
Bài 4 : phương trình tổng quát
của mặt phẳng ( Tiết 1)
1. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng.
a/ Định nghĩa : Cho vectơ n ( n ? 0 ) được gọi là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (? ) nếu nó nằm trên đường thẳng vuông góc với (? )
.
Mo
n
(? )
kn
Bài 4 : phương trình tổng quát
của mặt phẳng ( Tiết 1)
1. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng.
a/ Định nghĩa : Cho vectơ n ( n ? 0 ) được gọi là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (? ) nếu nó nằm trên đường thẳng vuông góc với (? )
.
Mo
n
(? )
kn
Bài 4 : phương trình tổng quát
của mặt phẳng ( Tiết 1)
1. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng.
a/ Định nghĩa : Cho vectơ n ( n ? 0 ) được gọi là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (? ) nếu nó nằm trên đường thẳng vuông góc với (? )
. Nhận xét :
- Nếu vectơ n là vectơ pháp tuyến, thì vectơ k n ( k ? 0) cũng là vectơ pháp tuyến.
.
Mo
n
(? )
kn
Bài 4 : phương trình tổng quát
của mặt phẳng ( Tiết 1)
1. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng.
a/ Định nghĩa : Cho vectơ n ( n ? 0 ) được gọi là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (? ) nếu nó nằm trên đường thẳng vuông góc với (? )
. Nhận xét :
- Nếu vectơ n là vectơ pháp tuyến, thì vectơ k n ( k ? 0) cũng là vectơ pháp tuyến.
.
Mo
.
M
n
(? )
kn
Bài 4 : phương trình tổng quát
của mặt phẳng ( Tiết 1)
1. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng.
a/ Định nghĩa : Cho vectơ n ( n ? 0 ) được gọi là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (? ) nếu nó nằm trên đường thẳng vuông góc với (? )
. Nhận xét :
- Nếu vectơ n là vectơ pháp tuyến, thì vectơ k n ( k ? 0) cũng là vectơ pháp tuyến.
- Mặt phẳng (? ) hoàn toàn xác định khi biết một điểm thuộc nó, và một vectơ pháp tuyến của nó.
.
Mo
.
M
b/ Chú ý :
b/ Chú ý :
b/ Chú ý :
b/ Chú ý :
b/ Chú ý :
b/ Chú ý :
b/ Chú ý :
b/ Chú ý :
b/ Chú ý :
b/ Chú ý :
b/ Chú ý :
b/ Chú ý :
u
v
n
(? )
v
u
b/ Chú ý :
u
v
(? )
v
u
- Nếu u = (x1 , y1 , z1), v = (x2 , y2 , z2) là 2 vectơ không cùng phương, và 2 đường thẳng chứa chúng song song ( hoặc nằm trên) mặt phẳng (?) thì vectơ :
a
b
n
b/ Chú ý :
u
v
(? )
v
u
- Nếu u = (x1 , y1 , z1), v = (x2 , y2 , z2) là 2 vectơ không cùng phương, và 2 đường thẳng chứa chúng song song ( hoặc nằm trên) mặt phẳng (?) thì vectơ :
a
b
n = [u , v ] =
là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (?) ( u , v còn được gọi là một cặp vectơ chỉ phương của (?) ).
n
u
v
(? )
(? )
(?)
u
v
(? )
(? )
(?)
n
1. n = [u , v ] là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (?)
u
v
(? )
(? )
(?)
n
1. n = [u , v ] là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (?)
u
(? )
(? )
M ?
N?

u
v
(? )
(? )
(?)
n
1. n = [u , v ] là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (?)
u
(? )
(? )
n
M
N
2. n = [MN , v ] là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (?)
u
v
(? )
(? )
(?)
n
1. n = [u , v ] là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (?)
u
(? )
(? )
n
M
N
2. n = [MN , v ] là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (?)
(? )
(? )
(? )
u
v
u
v
(? )
(? )
(?)
n
1. n = [u , v ] là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (?)
u
(? )
(? )
n
M
N
2. n = [MN , v ] là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (?)
(? )
(? )
(? )
u
v
n
3 n = [u , v ] là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (?)
2. Phương trình tổng quát của mặt phẳng.
Trong không gian cho mặt phẳng Oxyz. a/ Định lí : Mỗi mặt phẳng là tập hợp các điểm có toạ độ (x,y,z) thoả mãn một phương trình dạng : (*) Ax + By + Cz + D = 0. ( Với A2+ B2+ C2 ? 0 ).
Ngược lại : tập hợp các điểm thoả mãn (*) là một mặt phẳng
(? )
2. Phương trình tổng quát của mặt phẳng.
Trong không gian cho mặt phẳng Oxyz. a/ Định lí : Mỗi mặt phẳng là tập hợp các điểm có toạ độ (x,y,z) thoả mãn một phương trình dạng : (*) Ax + By + Cz + D = 0. ( Với A2+ B2+ C2 ? 0 ).
.
Mo
M
(xo , yo , zo)
(x , y , z)
Ngược lại : tập hợp các điểm thoả mãn (*) là một mặt phẳng
n
(A , B , C)
(? )
2. Phương trình tổng quát của mặt phẳng.
Trong không gian cho mặt phẳng Oxyz. a/ Định lí : Mỗi mặt phẳng là tập hợp các điểm có toạ độ (x,y,z) thoả mãn một phương trình dạng : (*) Ax + By + Cz + D = 0. ( Với A2+ B2+ C2 ? 0 ).
.
Mo
M
(xo , yo , zo)
(x , y , z)
Ngược lại : tập hợp các điểm thoả mãn (*) là một mặt phẳng
CM : ? ) Giả sử mặt phẳng (?)
qua Mo và có vectơ pháp tuyến
là n .
n
(A , B , C)
(? )
2. Phương trình tổng quát của mặt phẳng.
Trong không gian cho mặt phẳng Oxyz. a/ Định lí : Mỗi mặt phẳng là tập hợp các điểm có toạ độ (x,y,z) thoả mãn một phương trình dạng : (*) Ax + By + Cz + D = 0. ( Với A2+ B2+ C2 ? 0 ).
.
Mo
M
(xo , yo , zo)
(x , y , z)
Ngược lại : tập hợp các điểm thoả mãn (*) là một mặt phẳng
CM : ? ) Giả sử mặt phẳng (?)
qua Mo và có vectơ pháp tuyến
là n ,
n
(A , B , C)
Lấy M (x , y , z) . Ta có : M? (?) ? MoM ? n ? MoM . n = 0
? A(x-xo) + B(y-yo) + C(z-zo ) = 0.
? Ax + By + Cz - (Axo + Byo + Czo ) = 0 Đặt D= - (Axo + Byo + Czo )
? Ax + By + Cz + D = 0 ( Dạng * )
CM : ? )
Ngược lại : Cho phương trình (*) Ax + By + Cz + D = 0. ( Với A2+ B2+ C2 ? 0 ). Ta CM tập hợp những điểm thoả mãn (*) là một mặt phẳng.
(? )
n
.
Mo
M
(xo , yo , zo)
(x , y , z)
(A , B , C)
CM : ? )
Ngược lại : Cho phương trình (*) Ax + By + Cz + D = 0. ( Với A2+ B2+ C2 ? 0 ). Ta CM tập hợp những điểm thoả mãn (*) là một mặt phẳng.
(? )
n
.
Mo
M
(xo , yo , zo)
(x , y , z)
Thật vậy: Cố định điểm Mo(0,0,-D/C) thoả mãn (*), (giả sử C ? 0) và n = (A,B,C). Ta lấy M(x,y,z) bất kì thoả mãn (*).
(A , B , C)
CM : ? )
Ngược lại : Cho phương trình (*) Ax + By + Cz + D = 0. ( Với A2+ B2+ C2 ? 0 ). Ta CM tập hợp những điểm thoả mãn (*) là một mặt phẳng.
(? )
n
.
Mo
M
(xo , yo , zo)
(x , y , z)
Thật vậy: Cố định điểm Mo(0,0,-D/C) thoả mãn (*), (giả sử C ? 0) và n = (A,B,C). Ta lấy M(x,y,z) bất kì thoả mãn (*).
(A , B , C)
Khi đó : MoM . n = Ax + By + C(z + D/C) = Ax + By + Cz + D = 0 Vậy M thuộc mặt phẳng (?) qua Mo và nhận n là vectơ pháp tuyến.
b/ Định nghĩa : Phương trình dạng : (*) Ax + By + Cz + D = 0. ( Với A2+ B2+ C2 ? 0 ) được gọi là phương trình tổng quát của mặt phẳng.
b/ Định nghĩa : Phương trình dạng : (*) Ax + By + Cz + D = 0. ( Với A2+ B2+ C2 ? 0 ) được gọi là phương trình tổng quát của mặt phẳng.
c/ Chú ý : - Nếu mặt phẳng (?) qua Mo(xo,yo,zo) và có một vectơ pháp tuyến là n = (A,B,C) thì phương trình của nó là:


. Nếu mặt phẳng (?) có phương trình : Ax + By + Cz + D = 0 thì vectơ n = (A,B,C) là một vectơ pháp tuyến của (?) .
A(x-xo) + B(y-yo) + C(z-zo ) = 0.
Ví dụ 1: Trong không gian với hệ trục Oxyz cho 2 điểm : M=(2 ,-1/2 , 0) ; N = (0, 5/2 , 0). Lập phương trình mặt phẳng trung trực (?) của đoạn thẳng MN.
LG:
Ví dụ 1: Trong không gian với hệ trục Oxyz cho 2 điểm : M=(2 ,-1/2 , 0) ; N = (0, 5/2 , 0). Lập phương trình mặt phẳng trung trực (?) của đoạn thẳng MN.
LG:
N
M
I
(?)
Ví dụ 1: Trong không gian với hệ trục Oxyz cho 2 điểm : M=(2 ,-1/2 , 0) ; N = (0, 5/2 , 0). Lập phương trình mặt phẳng trung trực (?) của đoạn thẳng MN.
LG:
Ta có : Mặt phẳng (?) đi qua trung điểm I=(1,1,0) và nhận vectơ MN = (-2,3,0) là vectơ pháp tuyến. Suy ra phương trình (?) là :
- 2(x-1)+3(y-1)+0 = 0 ? 2x-3y+1 = 0.


N
M
I
(?)
Ví dụ 1: Trong không gian với hệ trục Oxyz cho 2 điểm : M=(2 ,-1/2 , 0) ; N = (0, 5/2 , 0). Lập phương trình mặt phẳng trung trực (?) của đoạn thẳng MN.
LG:
Ta có : Mặt phẳng (?) đi qua trung điểm I=(1,1,0) và nhận vectơ MN = (-2,3,0) là vectơ pháp tuyến. Suy ra phương trình (?) là :
- 2(x-1)+3(y-1)+0 = 0 ? 2x-3y+1 = 0.


O
.
z
(0,0,1) k
N
M
I
(?)
Ví dụ 2: Trong không gian với hệ trục Oxyz cho 3 điểm : A(1,2,-2) ; B(-1,0,-2) ; C(3,-1,-2) . Lập phương trình mặt phẳng qua 3 điểm A,B,C.
LG:
Ví dụ 2: Trong không gian với hệ trục Oxyz cho 3 điểm : A(1,2,-2) ; B(-1,0,-2) ; C(3,-1,-2) . Lập phương trình mặt phẳng qua 3 điểm A,B,C.
LG:
()
A
B
C
Ví dụ 2: Trong không gian với hệ trục Oxyz cho 3 điểm : A(1,2,-2) ; B(-1,0,-2) ; C(3,-1,-2) . Lập phương trình mặt phẳng qua 3 điểm A,B,C.
LG:
()
A
B
C
Ta có : AB=(-2,-2,0) AC=(2, -3,0)
n= [AB,AC] = (0,0,10) Mặt phẳng (?) đi qua A(1,2,-2) và nhận n là vectơ pháp tuyến. Suy ra phương trình (?) là :
z + 2 = 0


Ví dụ 2: Trong không gian với hệ trục Oxyz cho 3 điểm : A(1,2,-2) ; B(-1,0,-2) ; C(3,-1,-2) . Lập phương trình mặt phẳng qua 3 điểm A,B,C.
LG:
()
A
B
C
n
O
y
x
Ta có : AB=(-2,-2,0) AC=(2, -3,0)
n= [AB,AC] = (0,0,10) Mặt phẳng (?) đi qua A(1,2,-2) và nhận n là vectơ pháp tuyến. Suy ra phương trình (?) là :
z + 2 = 0


Tổng kết :
u
v
n
(? )
v
u
- Nếu u = (x1 , y1 , z1), v = (x2 , y2 , z2) là 2 vectơ không cùng phương, và 2 đường thẳng chứa chúng song song ( hoặc nằm trên) mặt phẳng (?) thì vectơ :
a
b
n = [u , v ] là vectơ pháp tuyến của (?)
A(x-xo) + B(y-yo) + C(z-zo ) = 0.
- Nếu mặt phẳng (?) qua Mo(xo,yo,zo) và có một vectơ pháp tuyến là n = (A,B,C) thì phương trình của nó là:

()
Mo (xo, yo,z0)
n =(A,B,C)
(?)
n =(A,B)
•
M (xo, yo)
•
N (x, y)
(?) A(x-x0)+B(y-yo) =0 (A2 + B2 ? 0)
Phương trình mặt phẳnh thẳng trong hệ toạ độ Oxyz
•
Phương trình đường thẳng trong hệ toạ độ Oxy
(?) A(x-x0)+B(y-yo)+C(z-zo) =0
Với (A2 + B2+ C2 ? 0)
? Ax + By + Cz + D = 0.
? Ax + By + C = 0.
Bài tập về nhà :
? Bài tập sách giáo khoa : 2,3,5,8 / trang 82,83
? Bài tập làm thêm :
1. Cho 2 mặt phẳng :
(?) : 2x + y - 3z + 1 = 0
(? ) : -x +4 y + 1 = 0
và điểm M=(0,-4,1).
Lập phương trình mặt phẳng qua M và vuông góc với
(?) và (? )
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓