Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương III. §1. Phương trình bậc nhất hai ẩn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị hồng mến
Ngày gửi: 07h:11' 17-02-2023
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 273
Số lượt thích: 0 người
1. Phương trình trùng phương
Phương trình trùng phương là phương trình có dạng

Cho các phương trình:
a) 4x4 + x2 - 5 = 0
b) x3 + 3x2 + 2x = 0
c) 5x4 - x3 + x2 + x = 0
d) x4 + x3- 3x2 + x - 1 = 0
e) 0x4 - x2 + 1 = 0

ax4 + bx2 + c = 0 (a  0)

•Phương pháp giải: Đặt x2 = t ≥ 0, khi đó phương
trình ax4 + bx2 + c = 0 trở thành phương trình bậc hai
at2 + bt + c = 0

Giải phương trình x4 - 5x2 + 6 = 0
Giải

(1)

* Giải pt sau:

a) 2x4 - 3x2 + 1 = 0

b) x4 + 4x2 = 0

e) 0,5x4 = 0

g) x4 - 9 = 0

2. Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức
a) Các bước giải
Khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫu thức ta làm như sau:
B­ưíc 1: §KX§ cña PT
Bư­íc 2: Quy ®ång mÉu thøc hai vÕ råi khö mÉu thøc;
B­ưíc 3: Gi¶i PT võa nhËn được;
B­ưíc 4: Trong c¸c gi¸ trÞ t×m ®ư­îc cña Èn, lo¹i c¸c gi¸ trÞ
kh«ng tho¶ m·n ®iÒu kiÖn x¸c ®Þnh, c¸c gi¸ trÞ tho¶ m·n
®iÒu kiÖn x¸c ®Þnh lµ nghiÖm cña PT ®· cho;

3. Phương trình tích
Phương trình tích có dạng: A(x).B(x).C(x)... = 0
Để giải phương trình A(x).B(x).C(x)...= 0 ta giải các phương
trình A(x)=0; B(x)=0; C(x) =0,... tất cả các giá trị tìm được
của ẩn đều là nghiệm.
Một tích bằng 0 khi trong tích có một nhân tử bằng 0.

Bạn Huy có giải một phương trình với đề bài như sau:
Hãy tìm nghiệm của phương trình:
2

4
 x  x2

x  1  x  1 x  2 

Bạn Huy trình bày:
2

4
 x  x2
2

 4  x  2   x  x  2
x  1  x  1 x  2 
 4 x  8  x 2  x  2  x 2  5 x  6 0
 x1  2
 
 x2  3

Vậy phương trình đã cho có hai
nghiệm là: x1 = – 2; x2 = – 3.

Theo em, bạn Huy giải như vậy đúng hay sai?
Nếu sai hãy sửa lại cho đúng.

Bài 34a

4

2

a ) x  5x  4 0

Đặt x2 = t ≥ 0, khi đó phương trình trở thành:
2

t  5t  4 0
 = (  5) 2  4.1.4 25  16 9
53
t1 
4(TMDK ),
2
5 3
t2 
1(TMDK)
2 2

Với t = 4 => x = 4 =>x1 = 2; x2= -2
Với t = 1 => x2 = 1 =>x3 = 1; x4= -1
Vậy phương trình đã cho có bốn nghiệm là: x1 = 2; x2 = -2;

Bài 34b

Bài 34c

Bài 35a

- Điều kiện:

Bài 36a :



( 3x2 - 5x +1 ) ( x2 – 4 ) = 0

3x2 - 5x +1 = 0 hoặc x2 – 4 = 0

*) 3x 2  5 x  1 0

*) x 2  4 0

 ( 5) 2  4.3.1 25  12 13

( x  2)( x  2) 0
x  2 0  x 2

5  13
5  13
x1 
; x2 
6
6
Vậy phương trình có bốn nghiệm :

5  13
5  13
x1 
; x2 
6
6
x3 2; x4  2

x  2 0  x  2
x3 2; x4  2

Bài 36b

(2x 2 +x-4) 2  (2 x  1) 2 0

 (2x 2 +x-4)  (2 x  1)   (2x 2 +x-4)  (2 x  1) 
 (2 x 2  x  3)(2 x 2  3 x  5) 0

0

 2 x 2  x  3 0hoac 2 x 2  3 x  5 0
*)2 x 2  x  3 0
a  b  c 2  ( 1)  (  3) 0
c
3
x1  1; x2 

a
2
*)2 x 2  3 x  5 0
a  b  c 2  3  ( 5) 0
c
5
x3 1; x4  
a
2
Vậy phương trình đã cho có bốn nghiệm là

x1  1; x2 

3
5
; x3 1; x4 
2
2

Bài 38a



2

(x-3)  ( x  4)

2

23  3 x

x 2  6 x  9  x 2  8 x  16 23  3 x

 2x 2  2 x  25  23  3 x 0
 2 x 2  5 x  2 0
 52  4.2.2 9
 53
1
 5 3
x1 

; x2 
 2;
4
2
4

Giải các phương trình sau:

a)

x 1
5
 7
x
x 2
4

2

b) 2x  3x  2 0

HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Nắm chắc các cách giải các dạng phương trình
có thể quy về phương trình bậc hai đã học.
- Làm bài tập 34,35, 36 SGK/56
468x90
 
Gửi ý kiến