Chương III. §5. Phương trình chứa ẩn ở mẫu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Minh Thư
Ngày gửi: 21h:10' 14-03-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 942
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Minh Thư
Ngày gửi: 21h:10' 14-03-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 942
Số lượt thích:
0 người
§5.PHƯƠNG TRÌNH
CHỨA ẨN Ở MẪU
ĐẠI SỐ 8
Giải phương trình:
a/ (2x – 1)( 3x + 6) = 0
2x – 1 = 0 hoặc 3x + 6 = 0
2x = 1 hoặc 3x = -6
x = ½ hoặc x = -2
Vậy : S = { ½ ; -2}
Vậy S = {-6}
Ví dụ mở đầu:
Thử giải phương trình
§5. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
Chuyển vế:
Thu gọn:
( 1 )
x = 1 không phải là nghiệm của phương trình (1) vì tại đó giá trị của
hai vế không xác định.
2. Tìm điều kiện xác định của một phương trình.
Ví dụ 1: Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình sau:
§5. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
Ví dụ mở đầu:
2. Tìm điều kiện xác định của một phương trình.
Ví dụ 1: Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình sau:
§5. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
Vì x – 2 = 0
Ta thấy x - 1 ≠ 0 khi x ≠ 1 và
Ví dụ mở đầu:
Giải:
Giải:
x +2 ≠ 0 khi x ≠ –2
Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình sau:
?2
§5. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình sau:
?2
Ta có : x - 1 ? 0 khi x ? 1
v x + 1 ? 0 khi x ? -1
Ta có: x - 2 ? 0 khi x ? 2
§5.PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
Giải:
Giải:
Vậy ĐKXĐ cña phương trình lµ: x ≠ 1 vµ x ≠ -1
Vậy DKXD của phuong trỡnh là : x ? 2
3. Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu.
- Quy đồng mẫu hai vế, ta được:
Suy ra
2(x2 – 4) = 2x2+3x
2x2 – 8 = 2x2 +3x
- Giải phương trình:
- ĐKXĐ của phương trình là
x ≠ 0 và x ≠ 2
Phương pháp giải
§5. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
(2a)
3x = – 8
(thỏa mãn ĐKXĐ)
.
.
3. Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu.
- Quy đồng mẫu hai vế, ta được:
Suy ra
2(x2 – 4) = 2x2+3x
2x2 – 8 = 2x2 +3x
- Giải phương trình:
- ĐKXĐ của phương trình là
x ≠ 0 và x ≠ 2
Phương pháp giải
(2a)
3x = – 8
(thỏa mãn ĐKXĐ)
§5. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
3. Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
Cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu:
Bước 1. Tìm điều kiện xác định của phương trình
Bước 2. Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu.
Bước 3. Giải phương trình vừa nhận được.
Bước 4. (Kết luận). Trong các giá trị của ẩn tìm được ở bước 3, các giá trị thoả mãn điều kiện xác định chính là các nghiệm của phương trình đã cho.
§5. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
§5. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
4. Áp dụng
Giải:
§5. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
4. Áp dụng
Giải:
ĐKXĐ: x ≠ -1 và x ≠ 3
hoặc x – 3 = 0
( thỏa mãn ĐKXĐ )
(loại vì không thỏa mãn ĐKXĐ)
Vậy tập nghiệm của phương trình (3) là S = { 0 }
§5. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
§5. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
ĐKXĐ: x ≠ 1 và x ≠ -1
( thỏa mãn ĐKXĐ )
Giải:
Vậy tập nghiệm của phương trình (a) là S = { 2 }
Giải:
ĐKXĐ: x ≠ 2
Vậy tập nghiệm của phương trình (b) là S = Ф
( loại vì không thỏa mãn ĐKXĐ )
§5. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
(thoả mãn DKXD )
Giải
§5. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Xem lại các ví dụ đã thực hiện trong bài.
- Nắm chắc cách tìm điều kiện xác định và cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu.
- Làm bài tập 27b, 28, 30, 31, 32 (SGK - 22, 23)
CHỨA ẨN Ở MẪU
ĐẠI SỐ 8
Giải phương trình:
a/ (2x – 1)( 3x + 6) = 0
2x – 1 = 0 hoặc 3x + 6 = 0
2x = 1 hoặc 3x = -6
x = ½ hoặc x = -2
Vậy : S = { ½ ; -2}
Vậy S = {-6}
Ví dụ mở đầu:
Thử giải phương trình
§5. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
Chuyển vế:
Thu gọn:
( 1 )
x = 1 không phải là nghiệm của phương trình (1) vì tại đó giá trị của
hai vế không xác định.
2. Tìm điều kiện xác định của một phương trình.
Ví dụ 1: Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình sau:
§5. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
Ví dụ mở đầu:
2. Tìm điều kiện xác định của một phương trình.
Ví dụ 1: Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình sau:
§5. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
Vì x – 2 = 0
Ta thấy x - 1 ≠ 0 khi x ≠ 1 và
Ví dụ mở đầu:
Giải:
Giải:
x +2 ≠ 0 khi x ≠ –2
Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình sau:
?2
§5. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình sau:
?2
Ta có : x - 1 ? 0 khi x ? 1
v x + 1 ? 0 khi x ? -1
Ta có: x - 2 ? 0 khi x ? 2
§5.PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
Giải:
Giải:
Vậy ĐKXĐ cña phương trình lµ: x ≠ 1 vµ x ≠ -1
Vậy DKXD của phuong trỡnh là : x ? 2
3. Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu.
- Quy đồng mẫu hai vế, ta được:
Suy ra
2(x2 – 4) = 2x2+3x
2x2 – 8 = 2x2 +3x
- Giải phương trình:
- ĐKXĐ của phương trình là
x ≠ 0 và x ≠ 2
Phương pháp giải
§5. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
(2a)
3x = – 8
(thỏa mãn ĐKXĐ)
.
.
3. Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu.
- Quy đồng mẫu hai vế, ta được:
Suy ra
2(x2 – 4) = 2x2+3x
2x2 – 8 = 2x2 +3x
- Giải phương trình:
- ĐKXĐ của phương trình là
x ≠ 0 và x ≠ 2
Phương pháp giải
(2a)
3x = – 8
(thỏa mãn ĐKXĐ)
§5. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
3. Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
Cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu:
Bước 1. Tìm điều kiện xác định của phương trình
Bước 2. Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu.
Bước 3. Giải phương trình vừa nhận được.
Bước 4. (Kết luận). Trong các giá trị của ẩn tìm được ở bước 3, các giá trị thoả mãn điều kiện xác định chính là các nghiệm của phương trình đã cho.
§5. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
§5. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
4. Áp dụng
Giải:
§5. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
4. Áp dụng
Giải:
ĐKXĐ: x ≠ -1 và x ≠ 3
hoặc x – 3 = 0
( thỏa mãn ĐKXĐ )
(loại vì không thỏa mãn ĐKXĐ)
Vậy tập nghiệm của phương trình (3) là S = { 0 }
§5. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
§5. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
ĐKXĐ: x ≠ 1 và x ≠ -1
( thỏa mãn ĐKXĐ )
Giải:
Vậy tập nghiệm của phương trình (a) là S = { 2 }
Giải:
ĐKXĐ: x ≠ 2
Vậy tập nghiệm của phương trình (b) là S = Ф
( loại vì không thỏa mãn ĐKXĐ )
§5. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
(thoả mãn DKXD )
Giải
§5. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Xem lại các ví dụ đã thực hiện trong bài.
- Nắm chắc cách tìm điều kiện xác định và cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu.
- Làm bài tập 27b, 28, 30, 31, 32 (SGK - 22, 23)
 







Các ý kiến mới nhất