Chương III. §1. Phương trình đường thẳng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: đồng nghiệp
Người gửi: Lê Hồ Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:00' 11-10-2008
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 164
Nguồn: đồng nghiệp
Người gửi: Lê Hồ Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:00' 11-10-2008
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 164
Số lượt thích:
0 người
(Tiết 31)
Kiểm tra bài cũ
1. Lập phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A(2;3) và B(-1;4)?
2. Cho đường thẳng d có phương trình 2x-y+1=0.
Em hãy xác định:
- Tọa độ của 1 véctơ pháp tuyến của đường thẳng d.
- Tọa độ của 1 véctơ chỉ phương của đường thẳng d.
- Hệ số góc của đường thẳng d.
§1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
1. VÐct¬ chØ ph¬ng cña ®êng th¼ng.
2. Phương trình tham số của đường thẳng
3. Véctơ pháp tuyến của đường thẳng.
4. Phương trình tổng quát của đường thẳng.
5. Vị trí tương đối của hai đường thẳng.
6. Góc giữa hai đường thẳng.
(Tiết 31)
§1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Giải
có một nghiệm (1;2).
vô nghiệm.
vô số nghiệm.
§1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
5. Vị trí tương đối của hai đường thẳng.
Toạ độ giao điểm của 2 đường thẳng trên là nghiệm của hệ PT:
Khi đó:
+ Hệ (I) có 1 nghiệm
+ Hệ (I) vô nghiệm
+ Hệ (I) có vô số nghiệm
§1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Ví dụ. Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau:
Hệ có 1 nghiệm nên:
Giải
Hệ có vô số nghiệm nên:
6. Góc giữa hai đường thẳng.
I
§1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
6. Góc giữa hai đường thẳng.
hoặc
§1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
6. Góc giữa hai đường thẳng.
§1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
6. Góc giữa hai đường thẳng.
§1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Ví dụ. Tính số đo góc giữa 2 đường thẳng có PT sau:
Giải
§1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Chú ý:
§1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Củng cố
* Hướng dẫn về nhà:
1. BT 5,7 (SGK - 80,81).
d: x+y+5=0
2. Cho 2 đường thẳng:
a. Tìm toạ độ giao điểm của 2 đường thẳng d, d`.
b. Tính số đo góc giữa 2 đường thẳng d, d`.
§1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Kiểm tra bài cũ
1. Lập phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A(2;3) và B(-1;4)?
2. Cho đường thẳng d có phương trình 2x-y+1=0.
Em hãy xác định:
- Tọa độ của 1 véctơ pháp tuyến của đường thẳng d.
- Tọa độ của 1 véctơ chỉ phương của đường thẳng d.
- Hệ số góc của đường thẳng d.
§1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
1. VÐct¬ chØ ph¬ng cña ®êng th¼ng.
2. Phương trình tham số của đường thẳng
3. Véctơ pháp tuyến của đường thẳng.
4. Phương trình tổng quát của đường thẳng.
5. Vị trí tương đối của hai đường thẳng.
6. Góc giữa hai đường thẳng.
(Tiết 31)
§1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Giải
có một nghiệm (1;2).
vô nghiệm.
vô số nghiệm.
§1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
5. Vị trí tương đối của hai đường thẳng.
Toạ độ giao điểm của 2 đường thẳng trên là nghiệm của hệ PT:
Khi đó:
+ Hệ (I) có 1 nghiệm
+ Hệ (I) vô nghiệm
+ Hệ (I) có vô số nghiệm
§1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Ví dụ. Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau:
Hệ có 1 nghiệm nên:
Giải
Hệ có vô số nghiệm nên:
6. Góc giữa hai đường thẳng.
I
§1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
6. Góc giữa hai đường thẳng.
hoặc
§1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
6. Góc giữa hai đường thẳng.
§1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
6. Góc giữa hai đường thẳng.
§1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Ví dụ. Tính số đo góc giữa 2 đường thẳng có PT sau:
Giải
§1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Chú ý:
§1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Củng cố
* Hướng dẫn về nhà:
1. BT 5,7 (SGK - 80,81).
d: x+y+5=0
2. Cho 2 đường thẳng:
a. Tìm toạ độ giao điểm của 2 đường thẳng d, d`.
b. Tính số đo góc giữa 2 đường thẳng d, d`.
§1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất