Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §2. Phương trình đường tròn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Năng Suất (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:35' 23-03-2009
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 189
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Năng Suất (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:35' 23-03-2009
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 189
Số lượt thích:
0 người
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
QUÍ THẦY CÔ VỀ DỰ
THAO GIẢNG
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
Người thực hiện : Nguyễn Năng Suất
Giáo viên trường THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh
Tiết 35:
Trong thực tế có rất nhiều đồ vật có hình dạng là đường tròn như: Miệng một chiếc ly, vành xung quanh một dĩa CD, vành xung quanh của một kính lúp…
KIỂM TRA BÀI CŨ
1/ Nêu công thức tính khoảng cách giữa hai điểm A và B?
2/ Một điểm M trên đường tròn (C) tâm I bán kính R có tính chất gì?
GM
M(C) IM=R
I(a, b)
a
b
M(x, y)
X
Y
O
S 2. Phương trình đường tròn
1. Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
Trên mp Oxy cho đường tròn (C) tâm
I(a; b), bán kính R.
Phương trình đường tròn tâm I(a; b) bán kính R là: (x-a)2 + (y-b)2 =R2
Ví dụ1: Tìm tâm và bán kính của các
đường tròn sau:
(C1) : (x - 2)2 + (y+ 3)2 = 25
(C2) : x2 + y2 = 9
S
(x-a)2 + (y-b)2 =R2 (1)
( C1) có tâm I(2,-3), bán kínk R=5
( C2) có tâm I(0,0), bán kínk R=3
Tõm (C2) n?m ? dõu
Ví dụ 2. Cho hai điểm A(3; - 4) và B( 3; 4). L?p phương
trình đường tròn (C) nhận AB làm đường kính:
Giải
Đường tròn có tâm I là trung điểm của AB ta có :
Bán kính là:
Phương trình đường tròn :
(x-3)2 +y2 = 16
Muốn lập phương trình đường tròn cần tìm những yếu tố nào?
GM
Đường tròn đường kính AB có tâm là điểm nào? Bán kính bằng gì?
-Hệ số của x2 và y2 của một phương trình đường tròn luôn bằng nhau
C.2x2 +2y2 + 4x – 8y – 8 = 0 (3)
-Phương trình đường tròn (x - a)2 + (y - b)2 = R2 có thể viết dưới dạng x2 + y2 - 2ax - 2by + c = 0 trong đú c = a2 + b2 - R2
Ví dụ :
Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình đường tròn.Tìm tâm và bán kính của đường tròn đó :
C
Đáp án
2.Nhận xét
Taâm, baùn kính ñöôøng troøn (3) laø:
D. x2 – y2 – 2x – 4y – 1 = 0 (4)
A. 2x2 + y2 – 8x + 2y – 1 = 0 (1)
B. x2 + y2 + 2x – 4y +10 = 0 (2)
A/ Phương trình (1) không là phương trình đường tròn vì hệ số x2, y2 không bằng nhau.
B/ Phương trình (2) không là phương trình đường tròn vì
GIẢI
C/ 2x2 +2y2 + 4x – 8y – 8 = 0 x2 +y2 + 2x – 4y – 4 = 0
Phương trình (3) là phương trình đường tròn vì
Taâm, baùn kính ñöôøng troøn (3) laø: I(-1,2), R=3
D/ Phương trình (4) không là phương trình đường tròn vì hệ số x2, y2 không bằng nhau.
3. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn
Cho điểm M0(x0;y0)? (C) tâm I(a; b)
Gọi ? là tiếp tuyến với (C) tại M0
Đu?ng th?ng ? di qua M0(x0;y0)
Có 1:
Phương trình ? là:
(x0 - a)(x- x0) + (y0 - b)(y - y0) = 0 (2)
Phương trình (2) là phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm M0 nằm trên đường tròn
.
Tìm điều kiện để đường thẳng tiếp xúc với đường tròn?
GM
Chú ý:
Điều kiện để đường thẳng tiếp xúc với đường tròn C(I, R) là: d(I, )=R
3. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn
Cho điểm M0(x0; y0) ? (C) tâm I(a; b). Phương trình
tiếp tuyến của (C) tại M0 là:
(x0 - a)(x - x0) + (y0 - b)(y - y0) = 0 (2)
Ví dụ1: Vi?t phương trình tiếp tuyến tại điểm M(1; 4)
thuộc đường tròn (C) : (x - 1)2 + (y - 2)2 = 4 .
Giải
Đêng trßn (C) có tâm là : I(1;2)
Tiếp tuyến với đường tròn tại M có 1 VTPT là:
phương trình tiếp tuyến l:
0.(x-1) +2.(y- 4)=0 y-4=0
Củng cố
1. Trên mp Oxy phương trình đường tròn (C) tâm I(a; b), bán kính R là:
A. (x - a)2 - (y - b)2 = R2 B. (x - a)2+ (y - b)2 = R
C. (x - a)2 + (y + b)2 = R2 D. (x - a)2 + (y - b)2 = R2
D
2. Phương trình x2 + y2 - 2ax - 2by + c = 0 (C) là phương trình đường tròn nếu:
a + b - c = 0 B. a2 + b2 - c > 0
C. a2 + b2 - c < 0 D. a2 + b2 - c = 0
B.
ĐA
A
BÀI TẬP NHÓM
Xin chân thành cảm ơn quí thày cô và các em học sinh
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :
1/ Làm bài tập 1- 6 trong sgk tr 83-84
Bi vỊ nh: Vit phng trnh tip tuyn cđa ng trn (C) : (x - 1)2 + (y - 2)2 = 4 qua M(1; 3)
2/ Xem trước bài mới "Phuong trình Elíp".
QUÍ THẦY CÔ VỀ DỰ
THAO GIẢNG
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
Người thực hiện : Nguyễn Năng Suất
Giáo viên trường THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh
Tiết 35:
Trong thực tế có rất nhiều đồ vật có hình dạng là đường tròn như: Miệng một chiếc ly, vành xung quanh một dĩa CD, vành xung quanh của một kính lúp…
KIỂM TRA BÀI CŨ
1/ Nêu công thức tính khoảng cách giữa hai điểm A và B?
2/ Một điểm M trên đường tròn (C) tâm I bán kính R có tính chất gì?
GM
M(C) IM=R
I(a, b)
a
b
M(x, y)
X
Y
O
S 2. Phương trình đường tròn
1. Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
Trên mp Oxy cho đường tròn (C) tâm
I(a; b), bán kính R.
Phương trình đường tròn tâm I(a; b) bán kính R là: (x-a)2 + (y-b)2 =R2
Ví dụ1: Tìm tâm và bán kính của các
đường tròn sau:
(C1) : (x - 2)2 + (y+ 3)2 = 25
(C2) : x2 + y2 = 9
S
(x-a)2 + (y-b)2 =R2 (1)
( C1) có tâm I(2,-3), bán kínk R=5
( C2) có tâm I(0,0), bán kínk R=3
Tõm (C2) n?m ? dõu
Ví dụ 2. Cho hai điểm A(3; - 4) và B( 3; 4). L?p phương
trình đường tròn (C) nhận AB làm đường kính:
Giải
Đường tròn có tâm I là trung điểm của AB ta có :
Bán kính là:
Phương trình đường tròn :
(x-3)2 +y2 = 16
Muốn lập phương trình đường tròn cần tìm những yếu tố nào?
GM
Đường tròn đường kính AB có tâm là điểm nào? Bán kính bằng gì?
-Hệ số của x2 và y2 của một phương trình đường tròn luôn bằng nhau
C.2x2 +2y2 + 4x – 8y – 8 = 0 (3)
-Phương trình đường tròn (x - a)2 + (y - b)2 = R2 có thể viết dưới dạng x2 + y2 - 2ax - 2by + c = 0 trong đú c = a2 + b2 - R2
Ví dụ :
Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình đường tròn.Tìm tâm và bán kính của đường tròn đó :
C
Đáp án
2.Nhận xét
Taâm, baùn kính ñöôøng troøn (3) laø:
D. x2 – y2 – 2x – 4y – 1 = 0 (4)
A. 2x2 + y2 – 8x + 2y – 1 = 0 (1)
B. x2 + y2 + 2x – 4y +10 = 0 (2)
A/ Phương trình (1) không là phương trình đường tròn vì hệ số x2, y2 không bằng nhau.
B/ Phương trình (2) không là phương trình đường tròn vì
GIẢI
C/ 2x2 +2y2 + 4x – 8y – 8 = 0 x2 +y2 + 2x – 4y – 4 = 0
Phương trình (3) là phương trình đường tròn vì
Taâm, baùn kính ñöôøng troøn (3) laø: I(-1,2), R=3
D/ Phương trình (4) không là phương trình đường tròn vì hệ số x2, y2 không bằng nhau.
3. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn
Cho điểm M0(x0;y0)? (C) tâm I(a; b)
Gọi ? là tiếp tuyến với (C) tại M0
Đu?ng th?ng ? di qua M0(x0;y0)
Có 1:
Phương trình ? là:
(x0 - a)(x- x0) + (y0 - b)(y - y0) = 0 (2)
Phương trình (2) là phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm M0 nằm trên đường tròn
.
Tìm điều kiện để đường thẳng tiếp xúc với đường tròn?
GM
Chú ý:
Điều kiện để đường thẳng tiếp xúc với đường tròn C(I, R) là: d(I, )=R
3. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn
Cho điểm M0(x0; y0) ? (C) tâm I(a; b). Phương trình
tiếp tuyến của (C) tại M0 là:
(x0 - a)(x - x0) + (y0 - b)(y - y0) = 0 (2)
Ví dụ1: Vi?t phương trình tiếp tuyến tại điểm M(1; 4)
thuộc đường tròn (C) : (x - 1)2 + (y - 2)2 = 4 .
Giải
Đêng trßn (C) có tâm là : I(1;2)
Tiếp tuyến với đường tròn tại M có 1 VTPT là:
phương trình tiếp tuyến l:
0.(x-1) +2.(y- 4)=0 y-4=0
Củng cố
1. Trên mp Oxy phương trình đường tròn (C) tâm I(a; b), bán kính R là:
A. (x - a)2 - (y - b)2 = R2 B. (x - a)2+ (y - b)2 = R
C. (x - a)2 + (y + b)2 = R2 D. (x - a)2 + (y - b)2 = R2
D
2. Phương trình x2 + y2 - 2ax - 2by + c = 0 (C) là phương trình đường tròn nếu:
a + b - c = 0 B. a2 + b2 - c > 0
C. a2 + b2 - c < 0 D. a2 + b2 - c = 0
B.
ĐA
A
BÀI TẬP NHÓM
Xin chân thành cảm ơn quí thày cô và các em học sinh
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :
1/ Làm bài tập 1- 6 trong sgk tr 83-84
Bi vỊ nh: Vit phng trnh tip tuyn cđa ng trn (C) : (x - 1)2 + (y - 2)2 = 4 qua M(1; 3)
2/ Xem trước bài mới "Phuong trình Elíp".
 









Các ý kiến mới nhất