Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương III. §2. Phương trình mặt phẳng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Bình Phú (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:04' 20-05-2024
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 91
Số lượt thích: 0 người
PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

ÔN TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Bài toán cơ bản.
Viết phương trình mặt phẳng khi đã biết vectơ pháp tuyến và một
điểm thuộc .


n  A; B; C 



Phương pháp giải:
- Phương trình có dạng:

- Khai triển, rút gọn rồi đưa về dạng tổng quát:

. M 0  x0 ; y0 ; z0 

ÔN TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Bài toán cơ bản.
Trong không gian cho có phương trình
và một điểm . Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng hiệu khi đó:

Công thức:
d ( M 0 , ( 𝛼 ) )=

M0

| A x 0+ B

√A

2

y 0 +C z 0 + D |
2

+ B +C

2



M1

ÔN TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Bài tập 1:
Cho Viết phương tình mặt phẳng qua trọng tâm của tam giác
và vuông góc với .
Bài giải

Ta có:

{

Qua
G
(
1
;

1
;
1
)
( P) :
VTPT ⃗
n= ( 1 ; 2 ; 4 )
Khi
Vậy: -3=0

ÔN TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Bài tập 2:
Viết phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm và vuông
góc với mặt phẳng
.
Bài giải

Ta có:
Khi

( P ) : VTPT ⃗
n( P ) = ( 2 ; − 1 ; 3 )

Khi
Vậy: -15z+5=0

ÔN TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Bài tập 3:
Viết phương trình mặt phẳng song song với mặt phẳng
cách một khoảng bằng 2.
Bài giải
Mà :




nên phương trình có dạng

ta chọn

|2 . 0+2 . 0 −1 . 1+ D|

√ 2 +2 + ( −1 )
2

2

2

=2⟺

Vậy: -z+7=0 và -z-5=0

|D −1|
3

[

D=7
=2 ⟺
D =− 5

ÔN TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1



A .2 𝑥 −2 𝑦 + 𝑧 =0 .
.

D .     2 𝑥 + 𝑦 − 𝑧 −1=0 .

Bài giải

Ch ọ n   A .

Gọi I  1; 0; 2  là trung điểm của đoạn AB .



Qua
I

1;
0;
2



( P) : 
 

VTPT
:
n

AB


4;
4;

2

2
2;

2;1







P  :

 4  x  1  4  y  0   2  z  2  0  2 x  2 y  z 0 .

ÔN TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 2

Ph ươ ng   t ì nh   m ặ t   ph ẳ ng   ( 𝑃 )   qua 𝐴 ( 1 ; −3 ; 4 )   v à ( 𝑃 ) /¿(𝑄):6 𝑥 − 5 𝑦 + 𝑧 +7=0.  

A .6 𝑥 − 5 𝑦 + 𝑧 +25=0 .

B .6 𝑥 − 5 𝑦 + 𝑧 − 7=0 .
D .6 𝑥 −5 𝑦 + 𝑧 +17=0 .

Bài giải

Ch ọ n  C .

Vì ( P)//(Q)  ( P) : 6 x  5 y  z  d 0
Mà A(1;  3; 4)  ( P)  6  15  4  d 0  d  25
 ( P) : 6 x  5 y  z  25 0.

ÔN TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 3

A .    4,25 . B . 4,5 .
Bài giải

C .   2,5 . D . 2,25 .

Ch ọ n  C .



Ta   c ó: n ( P ) (2;1; m) và n ( Q ) (1; n; 2)


Vì ( P)//(Q) nên n ( P ) cùng phương với n ( Q )
1

1
9
2 1 m 2
n 
 

  
2  m  n   4  4,5.
2
2
1 n 2
8
m 4

ÔN TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 4

Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng   : m x  y  m  2  z  2 0 và mặt phẳng
2

  : 2 x  m

2

y  2 z  1 0 , với m là tham số thực. Tìm m để      .

A. m 1 .
Bài giải

2

B. m  2 .

C. m  3 .

Ch ọ n  D.


2
2
n ( ) m ;  1; m  2 


2
n (  ) 2; m ;  2 
 
      n ( ) .n (  ) 0

2

  m  4 0  m 2

D. m 2 .

ÔN TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

DẶN DÒ
1

Xem lại các dạng bài tập trên.

2

Chuẩn bị kiểm tra cuối học kỳ 2.
 
Gửi ý kiến