Chương III. §2. Phương trình mặt phẳng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Bình Phú (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:04' 20-05-2024
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 88
Nguồn:
Người gửi: Hồ Bình Phú (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:04' 20-05-2024
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 88
Số lượt thích:
0 người
PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
ÔN TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Bài toán cơ bản.
Viết phương trình mặt phẳng khi đã biết vectơ pháp tuyến và một
điểm thuộc .
n A; B; C
Phương pháp giải:
- Phương trình có dạng:
- Khai triển, rút gọn rồi đưa về dạng tổng quát:
. M 0 x0 ; y0 ; z0
ÔN TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Bài toán cơ bản.
Trong không gian cho có phương trình
và một điểm . Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng hiệu khi đó:
Công thức:
d ( M 0 , ( 𝛼 ) )=
M0
| A x 0+ B
√A
2
y 0 +C z 0 + D |
2
+ B +C
2
M1
ÔN TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Bài tập 1:
Cho Viết phương tình mặt phẳng qua trọng tâm của tam giác
và vuông góc với .
Bài giải
Ta có:
{
Qua
G
(
1
;
−
1
;
1
)
( P) :
VTPT ⃗
n= ( 1 ; 2 ; 4 )
Khi
Vậy: -3=0
ÔN TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Bài tập 2:
Viết phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm và vuông
góc với mặt phẳng
.
Bài giải
Ta có:
Khi
( P ) : VTPT ⃗
n( P ) = ( 2 ; − 1 ; 3 )
Khi
Vậy: -15z+5=0
ÔN TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Bài tập 3:
Viết phương trình mặt phẳng song song với mặt phẳng
cách một khoảng bằng 2.
Bài giải
Mà :
⟺
Vì
nên phương trình có dạng
ta chọn
|2 . 0+2 . 0 −1 . 1+ D|
√ 2 +2 + ( −1 )
2
2
2
=2⟺
Vậy: -z+7=0 và -z-5=0
|D −1|
3
[
D=7
=2 ⟺
D =− 5
ÔN TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1
là
A .2 𝑥 −2 𝑦 + 𝑧 =0 .
.
D . 2 𝑥 + 𝑦 − 𝑧 −1=0 .
Bài giải
Ch ọ n A .
Gọi I 1; 0; 2 là trung điểm của đoạn AB .
Qua
I
1;
0;
2
( P) :
VTPT
:
n
AB
4;
4;
2
2
2;
2;1
P :
4 x 1 4 y 0 2 z 2 0 2 x 2 y z 0 .
ÔN TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 2
Ph ươ ng t ì nh m ặ t ph ẳ ng ( 𝑃 ) qua 𝐴 ( 1 ; −3 ; 4 ) v à ( 𝑃 ) /¿(𝑄):6 𝑥 − 5 𝑦 + 𝑧 +7=0.
A .6 𝑥 − 5 𝑦 + 𝑧 +25=0 .
B .6 𝑥 − 5 𝑦 + 𝑧 − 7=0 .
D .6 𝑥 −5 𝑦 + 𝑧 +17=0 .
Bài giải
Ch ọ n C .
Vì ( P)//(Q) ( P) : 6 x 5 y z d 0
Mà A(1; 3; 4) ( P) 6 15 4 d 0 d 25
( P) : 6 x 5 y z 25 0.
ÔN TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 3
A . 4,25 . B . 4,5 .
Bài giải
C . 2,5 . D . 2,25 .
Ch ọ n C .
Ta c ó: n ( P ) (2;1; m) và n ( Q ) (1; n; 2)
Vì ( P)//(Q) nên n ( P ) cùng phương với n ( Q )
1
1
9
2 1 m 2
n
2 m n 4 4,5.
2
2
1 n 2
8
m 4
ÔN TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 4
Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : m x y m 2 z 2 0 và mặt phẳng
2
: 2 x m
2
y 2 z 1 0 , với m là tham số thực. Tìm m để .
A. m 1 .
Bài giải
2
B. m 2 .
C. m 3 .
Ch ọ n D.
2
2
n ( ) m ; 1; m 2
2
n ( ) 2; m ; 2
n ( ) .n ( ) 0
2
m 4 0 m 2
D. m 2 .
ÔN TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
DẶN DÒ
1
Xem lại các dạng bài tập trên.
2
Chuẩn bị kiểm tra cuối học kỳ 2.
ÔN TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Bài toán cơ bản.
Viết phương trình mặt phẳng khi đã biết vectơ pháp tuyến và một
điểm thuộc .
n A; B; C
Phương pháp giải:
- Phương trình có dạng:
- Khai triển, rút gọn rồi đưa về dạng tổng quát:
. M 0 x0 ; y0 ; z0
ÔN TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Bài toán cơ bản.
Trong không gian cho có phương trình
và một điểm . Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng hiệu khi đó:
Công thức:
d ( M 0 , ( 𝛼 ) )=
M0
| A x 0+ B
√A
2
y 0 +C z 0 + D |
2
+ B +C
2
M1
ÔN TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Bài tập 1:
Cho Viết phương tình mặt phẳng qua trọng tâm của tam giác
và vuông góc với .
Bài giải
Ta có:
{
Qua
G
(
1
;
−
1
;
1
)
( P) :
VTPT ⃗
n= ( 1 ; 2 ; 4 )
Khi
Vậy: -3=0
ÔN TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Bài tập 2:
Viết phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm và vuông
góc với mặt phẳng
.
Bài giải
Ta có:
Khi
( P ) : VTPT ⃗
n( P ) = ( 2 ; − 1 ; 3 )
Khi
Vậy: -15z+5=0
ÔN TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Bài tập 3:
Viết phương trình mặt phẳng song song với mặt phẳng
cách một khoảng bằng 2.
Bài giải
Mà :
⟺
Vì
nên phương trình có dạng
ta chọn
|2 . 0+2 . 0 −1 . 1+ D|
√ 2 +2 + ( −1 )
2
2
2
=2⟺
Vậy: -z+7=0 và -z-5=0
|D −1|
3
[
D=7
=2 ⟺
D =− 5
ÔN TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1
là
A .2 𝑥 −2 𝑦 + 𝑧 =0 .
.
D . 2 𝑥 + 𝑦 − 𝑧 −1=0 .
Bài giải
Ch ọ n A .
Gọi I 1; 0; 2 là trung điểm của đoạn AB .
Qua
I
1;
0;
2
( P) :
VTPT
:
n
AB
4;
4;
2
2
2;
2;1
P :
4 x 1 4 y 0 2 z 2 0 2 x 2 y z 0 .
ÔN TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 2
Ph ươ ng t ì nh m ặ t ph ẳ ng ( 𝑃 ) qua 𝐴 ( 1 ; −3 ; 4 ) v à ( 𝑃 ) /¿(𝑄):6 𝑥 − 5 𝑦 + 𝑧 +7=0.
A .6 𝑥 − 5 𝑦 + 𝑧 +25=0 .
B .6 𝑥 − 5 𝑦 + 𝑧 − 7=0 .
D .6 𝑥 −5 𝑦 + 𝑧 +17=0 .
Bài giải
Ch ọ n C .
Vì ( P)//(Q) ( P) : 6 x 5 y z d 0
Mà A(1; 3; 4) ( P) 6 15 4 d 0 d 25
( P) : 6 x 5 y z 25 0.
ÔN TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 3
A . 4,25 . B . 4,5 .
Bài giải
C . 2,5 . D . 2,25 .
Ch ọ n C .
Ta c ó: n ( P ) (2;1; m) và n ( Q ) (1; n; 2)
Vì ( P)//(Q) nên n ( P ) cùng phương với n ( Q )
1
1
9
2 1 m 2
n
2 m n 4 4,5.
2
2
1 n 2
8
m 4
ÔN TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 4
Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : m x y m 2 z 2 0 và mặt phẳng
2
: 2 x m
2
y 2 z 1 0 , với m là tham số thực. Tìm m để .
A. m 1 .
Bài giải
2
B. m 2 .
C. m 3 .
Ch ọ n D.
2
2
n ( ) m ; 1; m 2
2
n ( ) 2; m ; 2
n ( ) .n ( ) 0
2
m 4 0 m 2
D. m 2 .
ÔN TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
DẶN DÒ
1
Xem lại các dạng bài tập trên.
2
Chuẩn bị kiểm tra cuối học kỳ 2.
 







Các ý kiến mới nhất