Tìm kiếm Bài giảng
Bài 18. Prôtêin

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kim Huyên
Ngày gửi: 22h:41' 18-10-2021
Dung lượng: 7.3 MB
Số lượt tải: 521
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kim Huyên
Ngày gửi: 22h:41' 18-10-2021
Dung lượng: 7.3 MB
Số lượt tải: 521
Số lượt thích:
0 người
PRÔTÊIN
Thịt bò
Trứng gà ốp la
Gà luộc
Chè đậu
Sữa
Thành phần chủ yếu của các món ăn trên là gì?
“Nơi nào có Protein nơi đó có sự sống”
(F. Engels - Nhà chính trị, nhà triết học người Đức)
Nghiên cứu nhanh thông tin SGK, hoạt động nhóm để hoàn thành bảng sau (3 phút.) :
PRÔTÊIN
Bài tập
Bài tập
Đáp án bài tập
Giới thiệu 20 loại axit amin
Viết tắt Viết tắt
1. Glyxin Gly 11. Acginin Arg
2. Alanin Ala 12. Xystein Xys
3. Valin Val 13. Metionin Met
4. Lơxin Leu 14. Serin Ser
5. Izolơxin Ile 15. Treonin Tre
6. Axit Aspatic Asp 16. Phenylanin Phe
7. Asparagin Asn 17. Tyrozin Tyr
8. Axit glutamic Glu 18. Histidin His
9. Glutamin Gln 19. Tripthophan Trp
10. Lyzin Lys 20. Prolin Pro
Tính đa dạng và đặc thù của protein do những yếu tố nào quyết định?
Mô tả các bậc cấu trúc của protein?
Tính đặc trưng của prôtêin còn thể hiện qua cấu trúc không gian như thế nào?
Tính đặc trưng của prôtêin còn biểu hiện ở cấu trúc bậc 3 (cuộn xếp theo kiểu đặc trưng cho từng loại prôtêin ), bậc 4 (số lượng, số loại chuỗi axitamin ).
Prôtêin thường có ở đâu?
Protein thường có ở thịt, trứng, cá, đậu, sữa v..v..
Trong mỗi loại protein có đủ 20 loại aa không?
Cần phối hợp các loại thức ăn để cung cấp đầy đủ các loại protein cho cơ thể.
? Nêu các chức năng của Protein?
? Lấy ví dụ minh họa cho các chức năng cơ bản của Protein?
TẾ
BÀO
MÔ
CƠ
QUAN
HỆ CƠ
QUAN
Collagen và Elastin tạo nên cấu trúc sợi rất bền của mô liên kết, dây chằng, gân. Keratin tạo nên cấu trúc của da, lông, móng. Protein tơ nhện, tơ tằm tạo nên độ bền vững của tơ nhện, vỏ kén
Hiện đã biết khoảng 3500 loại enzim. Ngoài ra trong quá
trình tổng hợp AND và ARN cần có 1 số enzim tham gia
xúc tác hay làm vai trò khác như: ADN primeraza,
ARN primeraza, primaza, helicaza…
Chức năng xúc tác các quá trình trao đổi chất
(Bản chất của enzim là protein)
Tinh bột (chín)
Đường mantozơ
*Sự tiêu hoá ở khoang miệng
Enzim
(Amilaza)
VD: Cơ chế điều hòa đường huyết trong cơ thể người:
Do rối loạn hoạt động nội tiết của tuyến tụy
-> Tạo lượng Insulin giảm hoặc không tiết ra .
Đường glucôzơ
(trong máu)
Glucôgen (gan và cơ)
insulin
Glucôgen (gan và cơ)
Đường glucôzơ
(trong máu)
glucagôn
Các hoocmon phần lớn là protein, tham gia điều hòa quá trình trao đổi chất.
( Hormon điều hoà sinh trưởng )
Miozin )
( Sợi actin
( Hêmôglobin )
( Kháng thể )
( Albumin )
( Cazêin )
(Kêratin )
( Enzim Amylaza )
Protein
Cấu trúc
Dự trữ
Xúc tác quá trình trao đổi chất
Điều hòa quá trình trao đổi chất
Bảo vệ
Vận động
CÁC DẠNG TỒN TẠI CỦA PROTEIN
+ Protein dạng hình cầu như anbumin của lòng trắng trứng, hemoglobin trong hồng cầu
+ Protein dạng hình sợi như : Keratin của tóc, móng, sừng. Miozin của cơ bắp. Fibrin của tơ tằm,mạng nhện.
Hai dạng chính:
“Nơi nào có Protein nơi đó có sự sống”
(F. Engels - Nhà chính trị, nhà triết học người Đức)
1. Prôtêin được cấu tạo chủ yếu bởi các nguyên tố hoá học?
A. C, H, O, N
B. C, H, O, N, P
C. C, H, O, N, K, S
D. C, H, N, P
1
2
3
4
5
Hết
giờ
2. Đơn phân của Prôtêin là:
A. Các nuclêôtít.
B. Các axit amin.
C. Các hợp chất hữu cơ.
D. Các hợp chất vô cơ.
1
2
3
4
5
Hết
giờ
3. Prôtêin có mấy bậc cấu trúc?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
1
2
3
4
5
Hết
giờ
to > 45oC
Protein biến tính
Cấu trúc bậc 3
Về nhà:
Nghiên cứu, xác định đặc tính cơ bản của Protein trong lòng trắng trứng gà.
4. Phân biệt ADN, ARN, Protein
Thịt bò
Trứng gà ốp la
Gà luộc
Chè đậu
Sữa
Thành phần chủ yếu của các món ăn trên là gì?
“Nơi nào có Protein nơi đó có sự sống”
(F. Engels - Nhà chính trị, nhà triết học người Đức)
Nghiên cứu nhanh thông tin SGK, hoạt động nhóm để hoàn thành bảng sau (3 phút.) :
PRÔTÊIN
Bài tập
Bài tập
Đáp án bài tập
Giới thiệu 20 loại axit amin
Viết tắt Viết tắt
1. Glyxin Gly 11. Acginin Arg
2. Alanin Ala 12. Xystein Xys
3. Valin Val 13. Metionin Met
4. Lơxin Leu 14. Serin Ser
5. Izolơxin Ile 15. Treonin Tre
6. Axit Aspatic Asp 16. Phenylanin Phe
7. Asparagin Asn 17. Tyrozin Tyr
8. Axit glutamic Glu 18. Histidin His
9. Glutamin Gln 19. Tripthophan Trp
10. Lyzin Lys 20. Prolin Pro
Tính đa dạng và đặc thù của protein do những yếu tố nào quyết định?
Mô tả các bậc cấu trúc của protein?
Tính đặc trưng của prôtêin còn thể hiện qua cấu trúc không gian như thế nào?
Tính đặc trưng của prôtêin còn biểu hiện ở cấu trúc bậc 3 (cuộn xếp theo kiểu đặc trưng cho từng loại prôtêin ), bậc 4 (số lượng, số loại chuỗi axitamin ).
Prôtêin thường có ở đâu?
Protein thường có ở thịt, trứng, cá, đậu, sữa v..v..
Trong mỗi loại protein có đủ 20 loại aa không?
Cần phối hợp các loại thức ăn để cung cấp đầy đủ các loại protein cho cơ thể.
? Nêu các chức năng của Protein?
? Lấy ví dụ minh họa cho các chức năng cơ bản của Protein?
TẾ
BÀO
MÔ
CƠ
QUAN
HỆ CƠ
QUAN
Collagen và Elastin tạo nên cấu trúc sợi rất bền của mô liên kết, dây chằng, gân. Keratin tạo nên cấu trúc của da, lông, móng. Protein tơ nhện, tơ tằm tạo nên độ bền vững của tơ nhện, vỏ kén
Hiện đã biết khoảng 3500 loại enzim. Ngoài ra trong quá
trình tổng hợp AND và ARN cần có 1 số enzim tham gia
xúc tác hay làm vai trò khác như: ADN primeraza,
ARN primeraza, primaza, helicaza…
Chức năng xúc tác các quá trình trao đổi chất
(Bản chất của enzim là protein)
Tinh bột (chín)
Đường mantozơ
*Sự tiêu hoá ở khoang miệng
Enzim
(Amilaza)
VD: Cơ chế điều hòa đường huyết trong cơ thể người:
Do rối loạn hoạt động nội tiết của tuyến tụy
-> Tạo lượng Insulin giảm hoặc không tiết ra .
Đường glucôzơ
(trong máu)
Glucôgen (gan và cơ)
insulin
Glucôgen (gan và cơ)
Đường glucôzơ
(trong máu)
glucagôn
Các hoocmon phần lớn là protein, tham gia điều hòa quá trình trao đổi chất.
( Hormon điều hoà sinh trưởng )
Miozin )
( Sợi actin
( Hêmôglobin )
( Kháng thể )
( Albumin )
( Cazêin )
(Kêratin )
( Enzim Amylaza )
Protein
Cấu trúc
Dự trữ
Xúc tác quá trình trao đổi chất
Điều hòa quá trình trao đổi chất
Bảo vệ
Vận động
CÁC DẠNG TỒN TẠI CỦA PROTEIN
+ Protein dạng hình cầu như anbumin của lòng trắng trứng, hemoglobin trong hồng cầu
+ Protein dạng hình sợi như : Keratin của tóc, móng, sừng. Miozin của cơ bắp. Fibrin của tơ tằm,mạng nhện.
Hai dạng chính:
“Nơi nào có Protein nơi đó có sự sống”
(F. Engels - Nhà chính trị, nhà triết học người Đức)
1. Prôtêin được cấu tạo chủ yếu bởi các nguyên tố hoá học?
A. C, H, O, N
B. C, H, O, N, P
C. C, H, O, N, K, S
D. C, H, N, P
1
2
3
4
5
Hết
giờ
2. Đơn phân của Prôtêin là:
A. Các nuclêôtít.
B. Các axit amin.
C. Các hợp chất hữu cơ.
D. Các hợp chất vô cơ.
1
2
3
4
5
Hết
giờ
3. Prôtêin có mấy bậc cấu trúc?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
1
2
3
4
5
Hết
giờ
to > 45oC
Protein biến tính
Cấu trúc bậc 3
Về nhà:
Nghiên cứu, xác định đặc tính cơ bản của Protein trong lòng trắng trứng gà.
4. Phân biệt ADN, ARN, Protein
 









Các ý kiến mới nhất