Bài 36. Thực hành: Nhận biết một số giống lợn (heo) qua quan sát ngoại hình và đo kích thước các chiều

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Tuấn
Ngày gửi: 10h:25' 21-02-2014
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 279
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Tuấn
Ngày gửi: 10h:25' 21-02-2014
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 279
Số lượt thích:
1 người
(Trần Thị Ninh)
TRƯỜNG THCS CÙ CHÍNH LAN
GIÁO VIÊN: NGUYỄN HỮU TUẤN
MÔN: CÔNG NGHỆ 7
NĂM HỌC: 2013 - 2014
NHẬN BIẾT MỐT SỐ GIỐNG LỢN (HEO)
QUA QUAN SÁT NGOẠI HÌNH
VÀ ĐO KÍCH THƯỚC CÁC CHIỀU
Bài 36:
TIẾT 37
NỘI QUY THỰC HÀNH
I. VẬT LIỆU VÀ DỤNG CỤ:
II. QUY TRÌNH THỰC HÀNH:
* Bước 1: Quan sát đặc điểm ngoại hình.
+ Hình dáng.
+ Đặc điểm: mõm, đầu, lưng, chân…
+ Màu sắc lông, da
Tiết 39-Bài 36: THỰC HÀNH NHẬN BIẾT MỘT SỐ GIỐNG LỢN QUA QUAN SÁT NGOẠI HÌNH VÀ ĐO KÍCH THƯỚC CÁC CHIỀU
HƯỚNG SẢN XUẤT CỦA VẬT NUÔI
2. Kết cấu cơ thể săn chắc, thon gọn: hướng thịt
1. Kết cấu cơ thể lỏng lẻo: hướng mỡ
Em hãy nhận xét về kết cấu cơ thể của các giống vật nuôi sau: ( kết cấu lỏng lẻo hay kết cấu săn chắc, thon gọn)
THẢO LUẬN NHÓM
(10 PHÚT)
Em hãy quan sát hình và nhận biết các đặc điểm ngoại hình của vật nuôi:
Kết cấu cơ thể =>hướng sản xuất
Tầm vóc
Màu sắc lông da
Đặc điểm:
+ Mõm, đầu + Tai:
+ Lưng + Bụng:
+ Chân: + Đuôi:
* Đặc điểm khác ( nếu có)
1.Quan sát đặc điểm ngoại hình :
- Hình dạng chung :
+ Hình dáng :
+ Đặc điểm :mõm , đầu , lưng , chân……
Rắn chắc , nhanh nhẹn , dài mình (sản xuất nạc )
Kết cấu lỏng lẻo , dáng mập mạp ,mình ngắn (sản xuất mỡ )
Tai to ,rủ xuống phía trước
Mặt gãy , tai to hướng về phía trước
Lang trắng đen hình yên ngựa điển hình
+ Màu sắc lông da:
Lợn Landơrat :Lông, da trắng tuyền
Lợn Ỉ :toàn thân đen
Lợn Móng Cái :lông đen trắng
Lợn Đại Bạch : lông cứng ,da trắng
Quan sát hình các giống vật nuôi và hoàn thành bảng nội dung sau :
Lợn Landơrat
Lợn Móng Cái
Lợn Đại Bạch (Yoocsai )
Lợn Ỉ mặt nhăn
Quan sát hình các giống vật nuôi và hoàn thành bảng nội dung sau :
Đen toàn thân
Lông trắng đen
hình yên ngựa
Lông da trắng,
có ánh vàng
lông cứng
Lông da
trắng tuyền
To
Nhỏ
To, hơi rũ về
Phía trước
To, dài,cụp về
phía trước che
2 mắt
Mõm ngắn
Mõm hếch lên
Tầm vóc bé,
đầu nhỏ,
Mình ngắn,
lưng võng,
bụng xệ,
4 chân thấp
Mõm hơi ngắn
Tầm vóc lớn
mình dài,
đầu nhỏ, đùi
to, bụng gọn,
4 chân chắc
khỏe
Tầm vóc lớn
mình dài, bụng
gọn,đầu thon
nhỏ, cổ dài,4
chân nhỏ
Hướng mỡ
Hướng mỡ
Hướng thịt
Hướng thịt
Mặt gảy
Tầm vóc bé,
lưng hơi võng,
bụng xệ,4
chân thấp
nhưng cao
hơn lợn Ỉ
1. Lợn Ỉ
3. Lợn Đại Bạch
4. Lợn LANDRAT
2. Lợn Móng Cái
LỢN Ỉ
LỢN MÓNG CÁI
LỢN ĐẠI BẠCH
LỢN LANDRAT
Hướng mỡ
Hướng mỡ
Hướng thịt
Hướng thịt
Nhỏ
Trung bình
Lớn
Lớn
Đen và trắng
Đen
Trắng tuyền
Trắng
Mõm ngắn, mặt nhăn,tai nhỏ, lưng võng, bụng xệ, đuôi thẳng, chân ngắn
Đầu đen đốm trắng, lưng có lang trắng đen hình yên ngựa, chân ngắn, bụng xệ,..
Đầu to,mặt gãy, mõm bẹ, tai to hướng về phía trước, chân chắc khỏe, bụng gọn,..
Đầu nhỏ, mõm dài, tai to-che phủ 2 mắt,chân dài và nhỏ, bụng gọn,đuôi cong,…
* Bước 2: Đo một số chiều đo (h.6.2).
+ Dài thân: từ điểm giữa đường nối hai gốc tai, đi theo cột sống lưng đến khấu đuôi.
+ Đo vòng ngực: đo chu vi lồng ngực sau bả vai
Hình 62. Các chiều đo của lợn
AB: dài thân; C: vòng ngực
1.Quan sát đặc điểm ngoại hình :
2. Đo một số chiều đo :
- Dài thân : đặt thước dây từ điểm giữa đường nối hai gốc tai , đi theo cột sống lưng đến khấu đuôi (đoạn AB )
- Vòng ngực : đặt thước dây đo chu vi lồng ngực sau bả vai : chu vi C là vòng ngực của lợn.
Công thức tính khối lượng:
P (kg)= (Dài thân(m) * vòng ngực2 (m))* 87.5
Ước tính cân nặng của lợn theo công thức :
P (kg)= (Dài thân (cm ) x (vòng ngực ) 2)/14400
* Lưu ý : lợn béo : + 3-5kg , lợn gầy : - 3-5kg
VD: một con lợn có dài thân=110 cm, vòng ngực =107 cm
Khối lượng = (1,1 x (1,07)2 ) * 87,5=
110,2kg.
Cách tính khối lượng:
m(kg) = Dài thân x (chu vi vòng ngực)2 x 87,5
THẢO LUẬN NHÓM
(5 PHÚT)
Em hãy tính khối lượng của vật nuôi với các số liệu cho sẵn:
Dài thân: 120cm = …………m
Vòng ngực: 125cm = ………….m
Khối lượng của vật nuôi:
1,2
1,25
m = 1,2 x (1,25)2 x 87,5 = 164 (kg)
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Đăc điểm nào sau đây không phải của lợn Ỉ:
a. Toàn thân đen
b. Chân cao và chắc khỏe
c. Lưng võng, bụng xệ
d. Mặt nhăn
Lợn Móng Cái có đặc điểm ngoại hình đặc trưng là:
Lang trắng đen hình yên ngựa ở trên lưng
Chân nhỏ và ngắn
Tai nhỏ
Đuôi thẳng
Lợn Đại Bạch là giống lợn :
Hướng thịt
Hướng mỡ
Đôi tai của lợn Landrat có đăc điểm như thế nào?
Tai nhỏ, dựng đứng
Tai to, hướng về phía trước
Tai to và cụp, che phủ cả đôi mắt
Kéo thước dây từ điểm giữa đường nối hai gốc tai, theo cột sống lưng đến khấu đuôi ta được số đo gì?
Vòng ngực
Dài thân
Cao lưng
Khối lượng
TIẾT 34: BÀI 36. THỰC HÀNH
NHẬN BIẾT MỘT SỐ GIỐNG LỢN QUA QUAN SÁT NGOẠI HÌNH VÀ ĐO KÍCH THƯỚC CÁC CHIỀU
Thực hành:
Tính khối lượng vật nuôi.
20
30
49.5
87.5
* Hướng dẫn học ở nhà:
- Sưu tầm các mẫu thức ăn vật nuôi hiện có ở địa phương để chuẩn bị cho bài học tiết sau.
- Xem trước bài 37 : THỨC ĂN VẬT NUÔI
Bài học kết thúc
CHÚC CÁC EM
HỌC TỐT
GIÁO VIÊN: NGUYỄN HỮU TUẤN
MÔN: CÔNG NGHỆ 7
NĂM HỌC: 2013 - 2014
NHẬN BIẾT MỐT SỐ GIỐNG LỢN (HEO)
QUA QUAN SÁT NGOẠI HÌNH
VÀ ĐO KÍCH THƯỚC CÁC CHIỀU
Bài 36:
TIẾT 37
NỘI QUY THỰC HÀNH
I. VẬT LIỆU VÀ DỤNG CỤ:
II. QUY TRÌNH THỰC HÀNH:
* Bước 1: Quan sát đặc điểm ngoại hình.
+ Hình dáng.
+ Đặc điểm: mõm, đầu, lưng, chân…
+ Màu sắc lông, da
Tiết 39-Bài 36: THỰC HÀNH NHẬN BIẾT MỘT SỐ GIỐNG LỢN QUA QUAN SÁT NGOẠI HÌNH VÀ ĐO KÍCH THƯỚC CÁC CHIỀU
HƯỚNG SẢN XUẤT CỦA VẬT NUÔI
2. Kết cấu cơ thể săn chắc, thon gọn: hướng thịt
1. Kết cấu cơ thể lỏng lẻo: hướng mỡ
Em hãy nhận xét về kết cấu cơ thể của các giống vật nuôi sau: ( kết cấu lỏng lẻo hay kết cấu săn chắc, thon gọn)
THẢO LUẬN NHÓM
(10 PHÚT)
Em hãy quan sát hình và nhận biết các đặc điểm ngoại hình của vật nuôi:
Kết cấu cơ thể =>hướng sản xuất
Tầm vóc
Màu sắc lông da
Đặc điểm:
+ Mõm, đầu + Tai:
+ Lưng + Bụng:
+ Chân: + Đuôi:
* Đặc điểm khác ( nếu có)
1.Quan sát đặc điểm ngoại hình :
- Hình dạng chung :
+ Hình dáng :
+ Đặc điểm :mõm , đầu , lưng , chân……
Rắn chắc , nhanh nhẹn , dài mình (sản xuất nạc )
Kết cấu lỏng lẻo , dáng mập mạp ,mình ngắn (sản xuất mỡ )
Tai to ,rủ xuống phía trước
Mặt gãy , tai to hướng về phía trước
Lang trắng đen hình yên ngựa điển hình
+ Màu sắc lông da:
Lợn Landơrat :Lông, da trắng tuyền
Lợn Ỉ :toàn thân đen
Lợn Móng Cái :lông đen trắng
Lợn Đại Bạch : lông cứng ,da trắng
Quan sát hình các giống vật nuôi và hoàn thành bảng nội dung sau :
Lợn Landơrat
Lợn Móng Cái
Lợn Đại Bạch (Yoocsai )
Lợn Ỉ mặt nhăn
Quan sát hình các giống vật nuôi và hoàn thành bảng nội dung sau :
Đen toàn thân
Lông trắng đen
hình yên ngựa
Lông da trắng,
có ánh vàng
lông cứng
Lông da
trắng tuyền
To
Nhỏ
To, hơi rũ về
Phía trước
To, dài,cụp về
phía trước che
2 mắt
Mõm ngắn
Mõm hếch lên
Tầm vóc bé,
đầu nhỏ,
Mình ngắn,
lưng võng,
bụng xệ,
4 chân thấp
Mõm hơi ngắn
Tầm vóc lớn
mình dài,
đầu nhỏ, đùi
to, bụng gọn,
4 chân chắc
khỏe
Tầm vóc lớn
mình dài, bụng
gọn,đầu thon
nhỏ, cổ dài,4
chân nhỏ
Hướng mỡ
Hướng mỡ
Hướng thịt
Hướng thịt
Mặt gảy
Tầm vóc bé,
lưng hơi võng,
bụng xệ,4
chân thấp
nhưng cao
hơn lợn Ỉ
1. Lợn Ỉ
3. Lợn Đại Bạch
4. Lợn LANDRAT
2. Lợn Móng Cái
LỢN Ỉ
LỢN MÓNG CÁI
LỢN ĐẠI BẠCH
LỢN LANDRAT
Hướng mỡ
Hướng mỡ
Hướng thịt
Hướng thịt
Nhỏ
Trung bình
Lớn
Lớn
Đen và trắng
Đen
Trắng tuyền
Trắng
Mõm ngắn, mặt nhăn,tai nhỏ, lưng võng, bụng xệ, đuôi thẳng, chân ngắn
Đầu đen đốm trắng, lưng có lang trắng đen hình yên ngựa, chân ngắn, bụng xệ,..
Đầu to,mặt gãy, mõm bẹ, tai to hướng về phía trước, chân chắc khỏe, bụng gọn,..
Đầu nhỏ, mõm dài, tai to-che phủ 2 mắt,chân dài và nhỏ, bụng gọn,đuôi cong,…
* Bước 2: Đo một số chiều đo (h.6.2).
+ Dài thân: từ điểm giữa đường nối hai gốc tai, đi theo cột sống lưng đến khấu đuôi.
+ Đo vòng ngực: đo chu vi lồng ngực sau bả vai
Hình 62. Các chiều đo của lợn
AB: dài thân; C: vòng ngực
1.Quan sát đặc điểm ngoại hình :
2. Đo một số chiều đo :
- Dài thân : đặt thước dây từ điểm giữa đường nối hai gốc tai , đi theo cột sống lưng đến khấu đuôi (đoạn AB )
- Vòng ngực : đặt thước dây đo chu vi lồng ngực sau bả vai : chu vi C là vòng ngực của lợn.
Công thức tính khối lượng:
P (kg)= (Dài thân(m) * vòng ngực2 (m))* 87.5
Ước tính cân nặng của lợn theo công thức :
P (kg)= (Dài thân (cm ) x (vòng ngực ) 2)/14400
* Lưu ý : lợn béo : + 3-5kg , lợn gầy : - 3-5kg
VD: một con lợn có dài thân=110 cm, vòng ngực =107 cm
Khối lượng = (1,1 x (1,07)2 ) * 87,5=
110,2kg.
Cách tính khối lượng:
m(kg) = Dài thân x (chu vi vòng ngực)2 x 87,5
THẢO LUẬN NHÓM
(5 PHÚT)
Em hãy tính khối lượng của vật nuôi với các số liệu cho sẵn:
Dài thân: 120cm = …………m
Vòng ngực: 125cm = ………….m
Khối lượng của vật nuôi:
1,2
1,25
m = 1,2 x (1,25)2 x 87,5 = 164 (kg)
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Đăc điểm nào sau đây không phải của lợn Ỉ:
a. Toàn thân đen
b. Chân cao và chắc khỏe
c. Lưng võng, bụng xệ
d. Mặt nhăn
Lợn Móng Cái có đặc điểm ngoại hình đặc trưng là:
Lang trắng đen hình yên ngựa ở trên lưng
Chân nhỏ và ngắn
Tai nhỏ
Đuôi thẳng
Lợn Đại Bạch là giống lợn :
Hướng thịt
Hướng mỡ
Đôi tai của lợn Landrat có đăc điểm như thế nào?
Tai nhỏ, dựng đứng
Tai to, hướng về phía trước
Tai to và cụp, che phủ cả đôi mắt
Kéo thước dây từ điểm giữa đường nối hai gốc tai, theo cột sống lưng đến khấu đuôi ta được số đo gì?
Vòng ngực
Dài thân
Cao lưng
Khối lượng
TIẾT 34: BÀI 36. THỰC HÀNH
NHẬN BIẾT MỘT SỐ GIỐNG LỢN QUA QUAN SÁT NGOẠI HÌNH VÀ ĐO KÍCH THƯỚC CÁC CHIỀU
Thực hành:
Tính khối lượng vật nuôi.
20
30
49.5
87.5
* Hướng dẫn học ở nhà:
- Sưu tầm các mẫu thức ăn vật nuôi hiện có ở địa phương để chuẩn bị cho bài học tiết sau.
- Xem trước bài 37 : THỨC ĂN VẬT NUÔI
Bài học kết thúc
CHÚC CÁC EM
HỌC TỐT
 







Các ý kiến mới nhất