Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §4. Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nga
Ngày gửi: 20h:12' 29-11-2021
Dung lượng: 505.0 KB
Số lượt tải: 467
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra bài cũ:
Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân thức ta làm như thế nào?
Quy đồng mẫu thức hai phân thức sau:

Tiết 26: LUYỆN TẬP
Bài tập 18: Quy đồng mẫu hai phân thức:

a.


b.
KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NHỚ
Tiết 26: LUYỆN TẬP
Bài tập 18: Quy đồng mẫu hai phân thức:
a.
2x + 4 = 2(x + 2) ;
x2 - 4 = x2 - 22 = (x + 2)(x - 2)
MTC: 2(x + 2)(x - 2)
2(x + 2)(x - 2): 2(x + 2) = x - 2
2(x + 2)(x - 2): (x + 2)(x - 2) = 2
Phân tích các mẫu thức thành nhân tử rồi tìm MTC:
Tìm nhân tử phụ bằng cách chia MTC cho từng mẫu:
Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng:
Tiết 26: LUYỆN TẬP
Bài tập 18: Quy đồng mẫu hai phân thức:
b.
x2 + 4x + 4 = (x + 2)2 ;
3x + 6 = 3(x + 2)
MTC: 3(x + 2)2
3(x + 2)2 : (x + 2)2 = 3
3(x + 2)2 : 3(x + 2) = x + 2
Phân tích các mẫu thức thành nhân tử rồi tìm MTC:
Tìm nhân tử phụ bằng cách chia MTC cho từng mẫu:
Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng:
Tiết 26: LUYỆN TẬP
Bài tập 19: Quy đồng mẫu các phân thức sau:
b.
a.
c.
Tiết 26: LUYỆN TẬP
Bài 19: Quy đồng mẫu các phân thức sau:
a)
Tiết 26: LUYỆN TẬP
Bài tập 19: Quy đồng mẫu các phân thức sau:
b.
MTC: x2 - 1

Tiết 26: LUYỆN TẬP
Bài tập 19: Quy đồng mẫu các phân thức sau:
c.
Tiết 26: LUYỆN TẬP
Bài tập 19: Quy đồng mẫu các phân thức sau:
c.
x3 - 3x2y + 3xy2 - y3 = (x - y)3
xy - y2 = y(x - y)
MTC: y(x - y)3
y(x - y)3: (x - y)3 = y
y(x - y)3: y(x - y) = (x - y)2
Phân tích các mẫu thức thành nhân tử rồi tìm MTC:
Tìm nhân tử phụ bằng cách chia MTC cho từng mẫu:
Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng:
À! Đã đổi dấu cả tử và mẫu của phân thức.
Tiết 26: LUYỆN TẬP
Bài tập 20: Cho hai phân thức :

x3 + 5x2 - 4x - 20= x3+3x2-10x + 2x2+6x-20
=x(x2+3x-10)+2(x2+3x-10)= (x2+3x-10)(x+2)
x3 + 5x2 - 4x - 20 chia h?t cho x2+3x-10 (1)
x3 + 5x2 - 4x - 20= x3+7x2+10x -2x2 -14x-20
= x(x2+ 7x+10) -2(x2+7x+10) =(x2+7x+10)(x-2)
x3 + 5x2 - 4x - 20 chia h?t cho x2+7x+10 (2)
V?y t? (1) v (2) suy ra x3+5x2-4x-20 l m?u th?c chung c?a hai phn th?c trn.




Chuẩn bị bài 5. PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Học lại lý thuyết.
Xem lại các bài tập đã làm trên lớp
f
f
f
?
 
Gửi ý kiến