Chương II. §4. Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nga
Ngày gửi: 20h:12' 29-11-2021
Dung lượng: 505.0 KB
Số lượt tải: 467
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nga
Ngày gửi: 20h:12' 29-11-2021
Dung lượng: 505.0 KB
Số lượt tải: 467
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ:
Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân thức ta làm như thế nào?
Quy đồng mẫu thức hai phân thức sau:
và
Tiết 26: LUYỆN TẬP
Bài tập 18: Quy đồng mẫu hai phân thức:
a.
b.
KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NHỚ
Tiết 26: LUYỆN TẬP
Bài tập 18: Quy đồng mẫu hai phân thức:
a.
2x + 4 = 2(x + 2) ;
x2 - 4 = x2 - 22 = (x + 2)(x - 2)
MTC: 2(x + 2)(x - 2)
2(x + 2)(x - 2): 2(x + 2) = x - 2
2(x + 2)(x - 2): (x + 2)(x - 2) = 2
Phân tích các mẫu thức thành nhân tử rồi tìm MTC:
Tìm nhân tử phụ bằng cách chia MTC cho từng mẫu:
Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng:
Tiết 26: LUYỆN TẬP
Bài tập 18: Quy đồng mẫu hai phân thức:
b.
x2 + 4x + 4 = (x + 2)2 ;
3x + 6 = 3(x + 2)
MTC: 3(x + 2)2
3(x + 2)2 : (x + 2)2 = 3
3(x + 2)2 : 3(x + 2) = x + 2
Phân tích các mẫu thức thành nhân tử rồi tìm MTC:
Tìm nhân tử phụ bằng cách chia MTC cho từng mẫu:
Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng:
Tiết 26: LUYỆN TẬP
Bài tập 19: Quy đồng mẫu các phân thức sau:
b.
a.
c.
Tiết 26: LUYỆN TẬP
Bài 19: Quy đồng mẫu các phân thức sau:
a)
Tiết 26: LUYỆN TẬP
Bài tập 19: Quy đồng mẫu các phân thức sau:
b.
MTC: x2 - 1
và
Tiết 26: LUYỆN TẬP
Bài tập 19: Quy đồng mẫu các phân thức sau:
c.
Tiết 26: LUYỆN TẬP
Bài tập 19: Quy đồng mẫu các phân thức sau:
c.
x3 - 3x2y + 3xy2 - y3 = (x - y)3
xy - y2 = y(x - y)
MTC: y(x - y)3
y(x - y)3: (x - y)3 = y
y(x - y)3: y(x - y) = (x - y)2
Phân tích các mẫu thức thành nhân tử rồi tìm MTC:
Tìm nhân tử phụ bằng cách chia MTC cho từng mẫu:
Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng:
À! Đã đổi dấu cả tử và mẫu của phân thức.
Tiết 26: LUYỆN TẬP
Bài tập 20: Cho hai phân thức :
và
x3 + 5x2 - 4x - 20= x3+3x2-10x + 2x2+6x-20
=x(x2+3x-10)+2(x2+3x-10)= (x2+3x-10)(x+2)
x3 + 5x2 - 4x - 20 chia h?t cho x2+3x-10 (1)
x3 + 5x2 - 4x - 20= x3+7x2+10x -2x2 -14x-20
= x(x2+ 7x+10) -2(x2+7x+10) =(x2+7x+10)(x-2)
x3 + 5x2 - 4x - 20 chia h?t cho x2+7x+10 (2)
V?y t? (1) v (2) suy ra x3+5x2-4x-20 l m?u th?c chung c?a hai phn th?c trn.
Chuẩn bị bài 5. PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Học lại lý thuyết.
Xem lại các bài tập đã làm trên lớp
f
f
f
?
Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân thức ta làm như thế nào?
Quy đồng mẫu thức hai phân thức sau:
và
Tiết 26: LUYỆN TẬP
Bài tập 18: Quy đồng mẫu hai phân thức:
a.
b.
KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NHỚ
Tiết 26: LUYỆN TẬP
Bài tập 18: Quy đồng mẫu hai phân thức:
a.
2x + 4 = 2(x + 2) ;
x2 - 4 = x2 - 22 = (x + 2)(x - 2)
MTC: 2(x + 2)(x - 2)
2(x + 2)(x - 2): 2(x + 2) = x - 2
2(x + 2)(x - 2): (x + 2)(x - 2) = 2
Phân tích các mẫu thức thành nhân tử rồi tìm MTC:
Tìm nhân tử phụ bằng cách chia MTC cho từng mẫu:
Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng:
Tiết 26: LUYỆN TẬP
Bài tập 18: Quy đồng mẫu hai phân thức:
b.
x2 + 4x + 4 = (x + 2)2 ;
3x + 6 = 3(x + 2)
MTC: 3(x + 2)2
3(x + 2)2 : (x + 2)2 = 3
3(x + 2)2 : 3(x + 2) = x + 2
Phân tích các mẫu thức thành nhân tử rồi tìm MTC:
Tìm nhân tử phụ bằng cách chia MTC cho từng mẫu:
Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng:
Tiết 26: LUYỆN TẬP
Bài tập 19: Quy đồng mẫu các phân thức sau:
b.
a.
c.
Tiết 26: LUYỆN TẬP
Bài 19: Quy đồng mẫu các phân thức sau:
a)
Tiết 26: LUYỆN TẬP
Bài tập 19: Quy đồng mẫu các phân thức sau:
b.
MTC: x2 - 1
và
Tiết 26: LUYỆN TẬP
Bài tập 19: Quy đồng mẫu các phân thức sau:
c.
Tiết 26: LUYỆN TẬP
Bài tập 19: Quy đồng mẫu các phân thức sau:
c.
x3 - 3x2y + 3xy2 - y3 = (x - y)3
xy - y2 = y(x - y)
MTC: y(x - y)3
y(x - y)3: (x - y)3 = y
y(x - y)3: y(x - y) = (x - y)2
Phân tích các mẫu thức thành nhân tử rồi tìm MTC:
Tìm nhân tử phụ bằng cách chia MTC cho từng mẫu:
Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng:
À! Đã đổi dấu cả tử và mẫu của phân thức.
Tiết 26: LUYỆN TẬP
Bài tập 20: Cho hai phân thức :
và
x3 + 5x2 - 4x - 20= x3+3x2-10x + 2x2+6x-20
=x(x2+3x-10)+2(x2+3x-10)= (x2+3x-10)(x+2)
x3 + 5x2 - 4x - 20 chia h?t cho x2+3x-10 (1)
x3 + 5x2 - 4x - 20= x3+7x2+10x -2x2 -14x-20
= x(x2+ 7x+10) -2(x2+7x+10) =(x2+7x+10)(x-2)
x3 + 5x2 - 4x - 20 chia h?t cho x2+7x+10 (2)
V?y t? (1) v (2) suy ra x3+5x2-4x-20 l m?u th?c chung c?a hai phn th?c trn.
Chuẩn bị bài 5. PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Học lại lý thuyết.
Xem lại các bài tập đã làm trên lớp
f
f
f
?
 







Các ý kiến mới nhất