Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. The mass media. Lesson 2. Language

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Hiến
Ngày gửi: 11h:37' 05-10-2016
Dung lượng: 6.5 KB
Số lượt tải: 640
Số lượt thích: 0 người
Unit 4
LANGUAGE
VOCABULARY
1. Match the words with the definitions.
-a. 3
-b. 1
-c. 5
-d. 2
-e. 6
-f. 4
2. Complete the sentences.
1. the mass media
2. addicted
3. social networking
4. efficient
5. instant messaging
6. cyberbullying
PRONUNCIATION
Revision: The pronunciation of the verb ending –ed
1. Listen and repeat.
-t : reduced, developed, influenced, introduced
-d : used, copied, received, welcomed
-id : distributed, invented, provided, downloaded
2. Listen and repeat.
GRAMMAR
Prepositions after certain verbs
1. Match each verb with an appropriate preposition.
1. d
2. e
3. b
4. a/ c
5. c
2. Make sentences with the verbs in 1.
1. Put the verbs in the correct tenses.
1. had invented, completed
2. appeared, helped
3. had risen, started
4. understood, had read
5. Had (ever) ….appeared, took part, had
6. got, submitted, showed, had arrived
7. had already finished, left, arrived
2. Complete the sentences.
1. …had used the library’s computer to get access to the internet.
2. …rang his doorbell.
3. …started sending me their greetings/ had already posted their greetings for my birthday.
4. …they began drawing their charts.
5. …the teacher changed the topic.
6. …he wrote a brief description of the data.
No_avatar

Như cức

 

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓