Bài 10. Photpho

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trần Yến Trang
Ngày gửi: 06h:44' 20-10-2019
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 370
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trần Yến Trang
Ngày gửi: 06h:44' 20-10-2019
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 370
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Trần Yến Trang)
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ
LỚP 11.1
Bài 10
PHOTPHO
Photpho do Booclando (người Đức) tìm ra năm 1669.
Theo chữ Hy Lạp photpho có nghĩa là “vât mang ánh sáng”
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
Biết P (Z=15)
Em hãy viết cấu hình electron của photpho.
Từ đó nêu vị trí của photpho trong BTH.
PHOTPHO
3. Hãy cho biết hóa trị có thể có của photpho?
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Đơn chất photpho có hai dạng thù hình, quan trọng nhất là photpho trắng và photpho đỏ.
PHOTPHO
Rắn, trắng hoặc hơi vàng
Rắn (bột), màu đỏ
440C
5000- 6000C
Rất độc
Không độc
Không tan trong nước, tan trong dm hữu cơ
Không tan trong các dung môi t. thường
Kém bền, tự bốc cháy trong kk to > 40 oC
khá bền (cháy ở t0 > 2500C)
Phát quang trong bóng tối
Không phát quang
Em hãy so sánh tính chất vật lý của P trắng và P đỏ.
- Photpho trắng phát quang màu lục nhạt trong bóng tối.
- Các đám cháy do photpho trắng.
Sự chuyển hóa giữa photpho trắng và photpho đỏ
Hơi P
P đỏ
P tr?ng
ngung t?
to(2500C)
t0(500-6000C)
ko cĩ KK
Movie
ko cĩ KK
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
Thảo luận: 4 phút
Photpho có những số oxi hóa nào? Từ đó dự đoán tính chất hóa học của photpho.
Hoàn thành phản ứng và nêu vai trò của photpho trong phản ứng. Giải thích.
P + Ca
P + Zn
2. P + O2
P + Cl2
P + HNO3 đặc
Nhận xét: - Độ hoạt động của P so với N2; - Độ hoạt động của P trắng so với P đỏ
-3 0 +3 +5
P
Tính oxi hoá
Tính khử
Cỏc s? oxi húa c?a photpho
Photpho trắng hoạt động hóa học hơn photpho đỏ
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
Ở điều kiện thường, photpho hoạt động hóa học hơn nitơ.
Photpho vừa thể hiện tính oxi hóa vừa tính khử.
1. Tính oxi hóa: tác dụng với kim loại hoạt động
VD P + Ca
Ca3P2
0
-3
2
3
Canxi photphua
P + Zn
Zn3P2
Các photphua kim loại dễ bị thủy phân tạo khí photphin rất độc
Zn3P2 + 6H2O 3Zn(OH)2 + 2PH3
2
3
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
Kẽm photphua
Thuốc diệt chuột
2. Tính khử
a. Tác dụng với phi kim (oxi, halogen, lưu huỳnh)
(diphotpho trioxit)
4P + 3O2
2P2O3
4P + 5 O2
2P2O5
0
+3
0
+5
(diphotpho pentaoxit)
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
(thiếu)
(dư)
(photpho triclorua)
(photpho pentaclorua)
2P + 3 Cl2
2 PCl3
0
+3
2P + 5 Cl2
2PCl5
0
+5
(thiếu)
(dư)
Với oxi
Với clo
b. Tác dụng với hợp chất có tính oxi hóa (HNO3 đặc, KClO3, KNO3, K2Cr2O7,…)
P + 5HNO3 đ
H3PO4 + 5NO2 + H2O
0
+5
2. Tính khử
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
5KClO3 + 6P 5KCl + 3P2O5
Kết luận về tính chất hóa học của Photpho
IV. ỨNG DỤNG
Phần lớn photpho được dùng để sản xuất
axit photphoric
sản xuất diêm
Ngoài ra còn dùng làm bom, đạn cháy, pháo hoa...
V. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN - SẢN XUẤT
Trạng thái tự nhiên
Photphorit Ca3(PO4)2
Tinh thể apatit
3Ca3(PO4)2.CaF2
Photpho tồn tại dạng hợp chất
Phot pho là “nguyên tố của sự sống và tư duy”
Các thực phẩm giàu photpho
NGỌN LỬA MA TRƠI
PH3 +P2H4
Eo ơi! Khiếp quá
Khai thác apatit ở Lào Cai
2. Sản xuất
Nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc ở 12000C trong lò điện
Ca3(PO4)2 + 3SiO2 + 5C 3CaSiO3 + 2P + 5CO
Câu 1: Nhận định nào đúng, nhận định nào sai trong các nhận định sau?
Đ
S
Đ
S
S
S
CỦNG CỐ
CỦNG CỐ
Câu 2: Viết PTHH hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 4,65 gam photpho trong oxi dư. Hoàn tan chất rắn thu được vào nước tạo ra 500ml dung dịch. Tính nồng độ mol/l của chất tan trong dung dịch thu được.
CỦNG CỐ
Câu 4:Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm chứng minh:
Khả năng bốc cháy của P đỏ dễ hơn P trắng.
B. Khả năng bay hơi của P trắng dễ hơn P đỏ
C. Khả năng bốc cháy của P trắng dễ hơn P đỏ.
D. Khả năng bay hơi của P đỏ dễ hơn P trắng.
CỦNG CỐ
DẶN DÒ.
Làm bài tập ở sgk và sách bài tập.
- Chuẩn bị bài 11: axit photphoric và muối photphat.
Trong số những loại vũ khí nguy hiểm con người từng chế tạo, bom phốt pho trắng đứng vị trí thứ 2 và chỉ đứng sau bom nguyên tử. Bom phốt pho trắng còn được gọi là "thuốc đắng của quỷ". Đây là loại vũ khí nằm trong danh mục cấm của Công ước Geneva
QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ
LỚP 11.1
Bài 10
PHOTPHO
Photpho do Booclando (người Đức) tìm ra năm 1669.
Theo chữ Hy Lạp photpho có nghĩa là “vât mang ánh sáng”
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
Biết P (Z=15)
Em hãy viết cấu hình electron của photpho.
Từ đó nêu vị trí của photpho trong BTH.
PHOTPHO
3. Hãy cho biết hóa trị có thể có của photpho?
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Đơn chất photpho có hai dạng thù hình, quan trọng nhất là photpho trắng và photpho đỏ.
PHOTPHO
Rắn, trắng hoặc hơi vàng
Rắn (bột), màu đỏ
440C
5000- 6000C
Rất độc
Không độc
Không tan trong nước, tan trong dm hữu cơ
Không tan trong các dung môi t. thường
Kém bền, tự bốc cháy trong kk to > 40 oC
khá bền (cháy ở t0 > 2500C)
Phát quang trong bóng tối
Không phát quang
Em hãy so sánh tính chất vật lý của P trắng và P đỏ.
- Photpho trắng phát quang màu lục nhạt trong bóng tối.
- Các đám cháy do photpho trắng.
Sự chuyển hóa giữa photpho trắng và photpho đỏ
Hơi P
P đỏ
P tr?ng
ngung t?
to(2500C)
t0(500-6000C)
ko cĩ KK
Movie
ko cĩ KK
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
Thảo luận: 4 phút
Photpho có những số oxi hóa nào? Từ đó dự đoán tính chất hóa học của photpho.
Hoàn thành phản ứng và nêu vai trò của photpho trong phản ứng. Giải thích.
P + Ca
P + Zn
2. P + O2
P + Cl2
P + HNO3 đặc
Nhận xét: - Độ hoạt động của P so với N2; - Độ hoạt động của P trắng so với P đỏ
-3 0 +3 +5
P
Tính oxi hoá
Tính khử
Cỏc s? oxi húa c?a photpho
Photpho trắng hoạt động hóa học hơn photpho đỏ
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
Ở điều kiện thường, photpho hoạt động hóa học hơn nitơ.
Photpho vừa thể hiện tính oxi hóa vừa tính khử.
1. Tính oxi hóa: tác dụng với kim loại hoạt động
VD P + Ca
Ca3P2
0
-3
2
3
Canxi photphua
P + Zn
Zn3P2
Các photphua kim loại dễ bị thủy phân tạo khí photphin rất độc
Zn3P2 + 6H2O 3Zn(OH)2 + 2PH3
2
3
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
Kẽm photphua
Thuốc diệt chuột
2. Tính khử
a. Tác dụng với phi kim (oxi, halogen, lưu huỳnh)
(diphotpho trioxit)
4P + 3O2
2P2O3
4P + 5 O2
2P2O5
0
+3
0
+5
(diphotpho pentaoxit)
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
(thiếu)
(dư)
(photpho triclorua)
(photpho pentaclorua)
2P + 3 Cl2
2 PCl3
0
+3
2P + 5 Cl2
2PCl5
0
+5
(thiếu)
(dư)
Với oxi
Với clo
b. Tác dụng với hợp chất có tính oxi hóa (HNO3 đặc, KClO3, KNO3, K2Cr2O7,…)
P + 5HNO3 đ
H3PO4 + 5NO2 + H2O
0
+5
2. Tính khử
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
5KClO3 + 6P 5KCl + 3P2O5
Kết luận về tính chất hóa học của Photpho
IV. ỨNG DỤNG
Phần lớn photpho được dùng để sản xuất
axit photphoric
sản xuất diêm
Ngoài ra còn dùng làm bom, đạn cháy, pháo hoa...
V. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN - SẢN XUẤT
Trạng thái tự nhiên
Photphorit Ca3(PO4)2
Tinh thể apatit
3Ca3(PO4)2.CaF2
Photpho tồn tại dạng hợp chất
Phot pho là “nguyên tố của sự sống và tư duy”
Các thực phẩm giàu photpho
NGỌN LỬA MA TRƠI
PH3 +P2H4
Eo ơi! Khiếp quá
Khai thác apatit ở Lào Cai
2. Sản xuất
Nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc ở 12000C trong lò điện
Ca3(PO4)2 + 3SiO2 + 5C 3CaSiO3 + 2P + 5CO
Câu 1: Nhận định nào đúng, nhận định nào sai trong các nhận định sau?
Đ
S
Đ
S
S
S
CỦNG CỐ
CỦNG CỐ
Câu 2: Viết PTHH hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 4,65 gam photpho trong oxi dư. Hoàn tan chất rắn thu được vào nước tạo ra 500ml dung dịch. Tính nồng độ mol/l của chất tan trong dung dịch thu được.
CỦNG CỐ
Câu 4:Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm chứng minh:
Khả năng bốc cháy của P đỏ dễ hơn P trắng.
B. Khả năng bay hơi của P trắng dễ hơn P đỏ
C. Khả năng bốc cháy của P trắng dễ hơn P đỏ.
D. Khả năng bay hơi của P đỏ dễ hơn P trắng.
CỦNG CỐ
DẶN DÒ.
Làm bài tập ở sgk và sách bài tập.
- Chuẩn bị bài 11: axit photphoric và muối photphat.
Trong số những loại vũ khí nguy hiểm con người từng chế tạo, bom phốt pho trắng đứng vị trí thứ 2 và chỉ đứng sau bom nguyên tử. Bom phốt pho trắng còn được gọi là "thuốc đắng của quỷ". Đây là loại vũ khí nằm trong danh mục cấm của Công ước Geneva
 







Các ý kiến mới nhất