Bài 1. Este

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Yen Dung
Ngày gửi: 22h:19' 04-04-2020
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 72
Nguồn:
Người gửi: Mai Yen Dung
Ngày gửi: 22h:19' 04-04-2020
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 72
Số lượt thích:
0 người
CHO M?NG CC EM
D?N V?I KHĨA H?C
CHUYN D?: S?T V H?P CH?T
C?A S?T
HY L?Y SCH GIO KHOA, V? BI H?C S?N SNG, NGHE V CHP BI D?Y D? VO V? CC EM NH!
1
C?u hình e
[Ar]3d64s2
V? trí
Ơ 26, chu kì 4, nhĩm VIIIB
- Mu tr?ng xm
- D?n di?n, d?n nhi?t t?t
- Cĩ tính nhi?m t?
Tcvl
Tchh
L kim lo?i cĩ tính kh? trung bình
B? oxi hĩa
B? th? d?ng
- H2SO4 d?c ngu?i
- HNO3 d?c ngu?i
2
NHẬN XÉT VỀ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA SẮT
- Fe là kim loại có tính khử trung bình.
- Fe tác dụng được với nhiều phi kim, axit và
một số dung dịch muối.
- Trong các phản ứng hóa học, tùy thuộc vào bản chất của chất phản ứng, điều kiện phản ứng mà Fe có thể bị oxi hóaFe3+,Fe2+
3
MỘT SỐ LOẠI QUẶNG SẮT TRONG TỰ NHIÊN
Sản xuất gang
4
1. Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+ ?
A. [Ar]3d6 B. [Ar]3d5
C. [Ar]3d4 D. [Ar]3d3
BÀI TẬP CỦNG CỐ
B
2. Cho Fe lần lượt vào các chất sau:
(1) Dd NaOH, (2) dd HCl, (3) H2SO4 đặc nguội, (4) dd HNO3 loãng, (5) dd CuSO4 , (6) khí Cl2,t0, (7) dd FeCl3
a. Những chất phản ứng với Fe:
(2), (4), (5), (6), (7)
b. Những chất phản ứng với Fe tạo muối Fe3+:
(4), (6)
Nguyn t? Fe: [Ar]3d64s2 nhu?ng 3e
thnh ion Fe3+: [Ar]3d5
5
4. Đốt nóng một ít bột sắt trong bình đựng khí oxi. Sau đó để nguội và cho vào bình một lượng dư dd HCl, thu được dd X. Trong dd X có những chất nào sau đây?
A. FeCl3 , HCl
B. FeCl2, FeCl3 ,HCl
C. FeCl2 , HCl
D. FeCl2 , FeCl3
BÀI TẬP CỦNG CỐ
B
6
Hợp chất Fe (II)
Fe(OH)2
Oxit bazo
Ch?t r?n mu den, khơng tan trong nu?c
Tcvl
Tchh
Tính kh?
Tính kh?
FeO
Tính oxi hĩa
Mu?i Fe2+
FeO + H2SO4 L ? FeSO4 + H2O
2FeO + 4H2SO4 d nĩng ? Fe2(SO4)3+ SO2 ? + 4H2O
Ch?t k?t t?a, mu tr?ng hoi xanh
Tcvl
L bazo
Fe(OH)2 + 4HNO3 ? Fe(NO3)3 + NO2 ? + 3H2O
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O ? 4Fe(OH)3
Tính kh?
Fe(OH)2 + H2SO4 L ? FeSO4 + 2H2O
Cĩ KK
Khơng KK
FeO + H2O
Fe2O3 + H2O
Tính oxi hĩa
Tính kh?
Fe 2+ + Cu ? Cu2+ + Fe
FeCO3 + 4HNO3 ? Fe(NO3)3 + NO2 ? + CO2 ? + 2H2O
7
Nhi?t phn
Nhi?t phn
Là tc đặc trưng
ĐIỀU CHẾ HỢP CHẤT SẮT (II)
Fe2+ + 2OH- Fe(OH)2
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
FeO + H2SO4 loãng FeSO4 + H2O
8
1/ Cho các phản ứng sau:
(1) Fe(OH)2 + 2HCl → FeCl2 + 2H2O;
(2) Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag;
(3) 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 →
K2SO4 + 2MnSO4 + 5Fe2(SO4)3 + 8H2O;
Phản ứng của hợp chất sắt (II) thể hiện tính khử là:
A. 1, 2 B. 1, 3
C. 2, 3 D. 1, 2, 3
C
BÀI TẬP CỦNG CỐ
9
2/ Hãy dự đoán sản phẩm và hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
a. FeO + HNO3 loãng
b. FeCl2 + Cl2
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Fe(NO3)3 + NO ? + H2O
FeCl3
10
Hợp chất Fe (III)
Fe(OH)3
Oxit bazo
Ch?t r?n mu d? nu khơng tan trong nu?c
Tcvl
Tchh
Fe2O3
Tính oxi hĩa
Mu?i Fe3+
Fe2O3 + 3H2SO4 d ? Fe2 (SO4)3 + 3H2O
Ch?t k?t t?a, mu nu d?
Tcvl
L bazo
B? nhi?t phn
Fe(OH)3 + 3HNO3 ? Fe(NO3)3 + 3H2O
Fe2O3 + H2O
Tính oxi hĩa
2FeCl3 + Cu ? CuCl2+ 2FeCl2
11
ĐIỀU CHẾ HỢP CHẤT SẮT (III)
Fe3+ + 3OH- Fe(OH)3
12
Câu 1. Phản ứng nào sau đây không chứng minh được tính chất oxi hoá của hợp chất sắt (III) :
A. Fe2O3 tác dụng với Al, to
B. dd FeCl3 tác dụng với Cu
C. dd FeCl3 tác dụng với Fe
D. dd Fe(NO3)3 tác dụng với dd NaOH
D
BÀI TẬP CỦNG CỐ
13
Câu 2. Hợp chất nào tác dụng với dung dịch HNO3 loãng không giải phóng khí NO (sản phẩm khử duy nhất):
A. Fe(OH)3
B. FeO
C. Fe3O4
D. Fe(OH)2
A
BÀI TẬP CỦNG CỐ
14
Câu 3. Cho dãy các chất: Fe, FeO, Fe2O3, Fe(OH)2, Fe(OH)3. Số chất trong dãy khi tác dụng với dung
dịch HNO3 loãng thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) là:
A. 5.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
D
Fe, FeO, Fe(OH)2
BÀI TẬP CỦNG CỐ
15
Cảm ơn các em đã hoàn thành 100% bài học
Hãy xem lại bài và làm bài tập nộp đúng hạn nhé!
D?N V?I KHĨA H?C
CHUYN D?: S?T V H?P CH?T
C?A S?T
HY L?Y SCH GIO KHOA, V? BI H?C S?N SNG, NGHE V CHP BI D?Y D? VO V? CC EM NH!
1
C?u hình e
[Ar]3d64s2
V? trí
Ơ 26, chu kì 4, nhĩm VIIIB
- Mu tr?ng xm
- D?n di?n, d?n nhi?t t?t
- Cĩ tính nhi?m t?
Tcvl
Tchh
L kim lo?i cĩ tính kh? trung bình
B? oxi hĩa
B? th? d?ng
- H2SO4 d?c ngu?i
- HNO3 d?c ngu?i
2
NHẬN XÉT VỀ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA SẮT
- Fe là kim loại có tính khử trung bình.
- Fe tác dụng được với nhiều phi kim, axit và
một số dung dịch muối.
- Trong các phản ứng hóa học, tùy thuộc vào bản chất của chất phản ứng, điều kiện phản ứng mà Fe có thể bị oxi hóaFe3+,Fe2+
3
MỘT SỐ LOẠI QUẶNG SẮT TRONG TỰ NHIÊN
Sản xuất gang
4
1. Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+ ?
A. [Ar]3d6 B. [Ar]3d5
C. [Ar]3d4 D. [Ar]3d3
BÀI TẬP CỦNG CỐ
B
2. Cho Fe lần lượt vào các chất sau:
(1) Dd NaOH, (2) dd HCl, (3) H2SO4 đặc nguội, (4) dd HNO3 loãng, (5) dd CuSO4 , (6) khí Cl2,t0, (7) dd FeCl3
a. Những chất phản ứng với Fe:
(2), (4), (5), (6), (7)
b. Những chất phản ứng với Fe tạo muối Fe3+:
(4), (6)
Nguyn t? Fe: [Ar]3d64s2 nhu?ng 3e
thnh ion Fe3+: [Ar]3d5
5
4. Đốt nóng một ít bột sắt trong bình đựng khí oxi. Sau đó để nguội và cho vào bình một lượng dư dd HCl, thu được dd X. Trong dd X có những chất nào sau đây?
A. FeCl3 , HCl
B. FeCl2, FeCl3 ,HCl
C. FeCl2 , HCl
D. FeCl2 , FeCl3
BÀI TẬP CỦNG CỐ
B
6
Hợp chất Fe (II)
Fe(OH)2
Oxit bazo
Ch?t r?n mu den, khơng tan trong nu?c
Tcvl
Tchh
Tính kh?
Tính kh?
FeO
Tính oxi hĩa
Mu?i Fe2+
FeO + H2SO4 L ? FeSO4 + H2O
2FeO + 4H2SO4 d nĩng ? Fe2(SO4)3+ SO2 ? + 4H2O
Ch?t k?t t?a, mu tr?ng hoi xanh
Tcvl
L bazo
Fe(OH)2 + 4HNO3 ? Fe(NO3)3 + NO2 ? + 3H2O
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O ? 4Fe(OH)3
Tính kh?
Fe(OH)2 + H2SO4 L ? FeSO4 + 2H2O
Cĩ KK
Khơng KK
FeO + H2O
Fe2O3 + H2O
Tính oxi hĩa
Tính kh?
Fe 2+ + Cu ? Cu2+ + Fe
FeCO3 + 4HNO3 ? Fe(NO3)3 + NO2 ? + CO2 ? + 2H2O
7
Nhi?t phn
Nhi?t phn
Là tc đặc trưng
ĐIỀU CHẾ HỢP CHẤT SẮT (II)
Fe2+ + 2OH- Fe(OH)2
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
FeO + H2SO4 loãng FeSO4 + H2O
8
1/ Cho các phản ứng sau:
(1) Fe(OH)2 + 2HCl → FeCl2 + 2H2O;
(2) Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag;
(3) 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 →
K2SO4 + 2MnSO4 + 5Fe2(SO4)3 + 8H2O;
Phản ứng của hợp chất sắt (II) thể hiện tính khử là:
A. 1, 2 B. 1, 3
C. 2, 3 D. 1, 2, 3
C
BÀI TẬP CỦNG CỐ
9
2/ Hãy dự đoán sản phẩm và hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
a. FeO + HNO3 loãng
b. FeCl2 + Cl2
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Fe(NO3)3 + NO ? + H2O
FeCl3
10
Hợp chất Fe (III)
Fe(OH)3
Oxit bazo
Ch?t r?n mu d? nu khơng tan trong nu?c
Tcvl
Tchh
Fe2O3
Tính oxi hĩa
Mu?i Fe3+
Fe2O3 + 3H2SO4 d ? Fe2 (SO4)3 + 3H2O
Ch?t k?t t?a, mu nu d?
Tcvl
L bazo
B? nhi?t phn
Fe(OH)3 + 3HNO3 ? Fe(NO3)3 + 3H2O
Fe2O3 + H2O
Tính oxi hĩa
2FeCl3 + Cu ? CuCl2+ 2FeCl2
11
ĐIỀU CHẾ HỢP CHẤT SẮT (III)
Fe3+ + 3OH- Fe(OH)3
12
Câu 1. Phản ứng nào sau đây không chứng minh được tính chất oxi hoá của hợp chất sắt (III) :
A. Fe2O3 tác dụng với Al, to
B. dd FeCl3 tác dụng với Cu
C. dd FeCl3 tác dụng với Fe
D. dd Fe(NO3)3 tác dụng với dd NaOH
D
BÀI TẬP CỦNG CỐ
13
Câu 2. Hợp chất nào tác dụng với dung dịch HNO3 loãng không giải phóng khí NO (sản phẩm khử duy nhất):
A. Fe(OH)3
B. FeO
C. Fe3O4
D. Fe(OH)2
A
BÀI TẬP CỦNG CỐ
14
Câu 3. Cho dãy các chất: Fe, FeO, Fe2O3, Fe(OH)2, Fe(OH)3. Số chất trong dãy khi tác dụng với dung
dịch HNO3 loãng thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) là:
A. 5.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
D
Fe, FeO, Fe(OH)2
BÀI TẬP CỦNG CỐ
15
Cảm ơn các em đã hoàn thành 100% bài học
Hãy xem lại bài và làm bài tập nộp đúng hạn nhé!
 







Các ý kiến mới nhất