Bài 45. Axit axetic

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Trang
Ngày gửi: 22h:40' 25-04-2020
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 628
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Trang
Ngày gửi: 22h:40' 25-04-2020
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 628
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Trang)
PTK :
CTPT :
60
C2H4O2
Bài 45. AXIT AXETIC
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÝ :
Là chất lỏng, không màu, vị chua.
- Tan vô hạn trong nước.
II/ CẤU TẠO PHÂN TỬ :
Mô hình dạng rỗng
Bài 45. AXIT AXETIC
Nhận xét: nhóm –OH liên kết với nhóm
tạo thành nhóm
Sự giống và khác nhau của CTCT giữa
Axit axetic
Rượu etylic
Giống nhau: Giữa 2 CTCT đều có nhóm -OH
Khác nhau :
Trong phn t? axit cĩ 1 lin k?t dơi gi?a O
lin k?t tr?c ti?p v?i C cịn ru?u thì khơng.
Kim lo?i Mu?i + Hidro
Bazo Mu?i + Nu?c
Oxit bazo Mu?i + Nu?c
Tính chất hoá học của axit
III/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1) Axit axetic có tính chất hoá học của một axit:
Tiến hành thí nghiệm:
Nhỏ một
giọt CH3COOH
vào mẩu giấy
quỳ tím
( giaáy ño pH)
Nhỏ một giọt
phenolphtalein
vào ống nghiệm
đựng dung dịch
NaOH. Sau đó
nhỏ từ từ dd
CH3COOH
vào ống nghiệm.
Nhỏ 2ml dd
CH3COOH
vào ống nghiệm
có sẵn bột CuO
sau ®ã
®un nãng nhÑ.
Nhỏ 2ml dd
CH3COOH
vào ống nghiệm
có sẵn một
viªn Zn.
Nhỏ 2ml dd
CH3COOH
vào ống nghiệm
có sẵn CaCO3.
Giấy quỳ
(giaáy ño
pH)
ngả màu đỏ.
Màu ñoû
nhạt dần
-->
dung
dịch không
màu.
Bột CuO tan
dần thành
dung dịch
màu xanh.
Có bọt khí
bay lên.
Có sủi bọt
TN1:
Đổi màu chỉ thị
Hiện tượng:
TN2:
Tác dụng với
bazơ
TN3:
Tác dụng với
oxit bazơ
TN4:
Tác dụng với
kim loại
TN5:
Tác dụng với
muối
PTHH các phản ứng xảy ra:
Kẽm axetat
CH3COONa (dd)
+ H2O(l)
Natri axetat
Đồng (II) axetat
Nhận xét :
CH3COO – là gốc axetat có hóa trị I
H
Na
OH
Na
CH3COONa + H2O
CH3COOH + NaOH
Phương trình phản ứng
Natri axetat
2.Axit axetic có tác dụng với rượu etylic không?
Thí nghiệm:
Kết quả thí nghiệm
Trong ống nghiệm B có một chất lỏng không màu, mùi thơm, nhẹ hơn nước và không tan trong nước có tên gọi là
etyl axetat và là một este
CH3-C-
OH
H
O
O-CH2-CH3
HOH
+
+
Axit axetic tác dụng với rượu etylic tạo ra
etyl axetat (phản ứng este hóa)
IV. ỨNG DỤNG
V- DI?U CH?:
1. Điều chế trong công nghiệp:
2. Điều chế trong phòng thí nghiệm:
3. Sản xuất giấm Ăn bằng phương pháp lên men rượu 100 có mặt oxi không khí và men giấm:
Bài 1: Trong các chất sau, chất nào có tính axit. Giải thích.
Củng cố và luyện tập
Axit axetic có tính axit vì trong phân tử:
a) Có 2 nguyên tử oxi.
b) Có nhóm –OH .
Đúng rồi.
Sai rồi.
Sai rồi.
Sai rồi.
Hãy chọn câu đúng.
Ghi nhớ
CTPT: C2H4O2
PTK: 6 0
Tính chất Vật lí:
- Chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước.
Tính chất Hóa học:
- Axit axetic có các tính chất hóa học của 1 axit.
Axit axetic tác dụng với rượu etylic
tạo ra etyl axetat
(p.ư. este hóa).
Ứng dụng: Axit axetic là:
- Nguyên liệu trong công nghiệp.
- Pha chế giấm ăn.
Điều chế:
1. Trong CN: oxi hóa butan.
2. Sản xuất giấm bằng cách oxi hóa rượu etylic.
Axit axetic
Bài 2: Trong các chất sau:
a) C2H5OH
b) CH3COOH
c) CH3CH2CH2 - OH
Chất nào tác dụng với Na? NaOH? CaO? Viết phương trình hóa học.
Tác dụng với Na:
Tác dụng với CaO:
Tác dụng với NaOH:
C2H5OH, CH3COOH,
CH3CH2CH2OH, CH3CH2COOH
CH3CH2COOH , CH3COOH
CH3CH2COOH , CH3COOH
Câu 1
Hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây:
A. Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ từ 2 – 5%
B. Etyl axetat là chất lỏng không màu, mùi thơm, tan vô hạn trong nước
C. Axit axetic là chất lỏng không màu, vị chua tan vô hạn trong nước
D. Phân tử axit axetic có tính axit vì chứa nhóm (-COOH)
Câu 2
Câu 3
▼. Axit axetic tác dụng được với mỗi chất trong nhóm nào sau đây ?
A. C2H5OH, MgO, Cu, KOH, CaCO3
B. Fe, NaOH, Na2SO4, CaO, C2H5OH
C. K2CO3, CuO, C2H5OH, Ag, KOH
D. K, ZnO, NaOH, C2H5OH, Na2CO3
Câu 4
CTPT :
60
C2H4O2
Bài 45. AXIT AXETIC
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÝ :
Là chất lỏng, không màu, vị chua.
- Tan vô hạn trong nước.
II/ CẤU TẠO PHÂN TỬ :
Mô hình dạng rỗng
Bài 45. AXIT AXETIC
Nhận xét: nhóm –OH liên kết với nhóm
tạo thành nhóm
Sự giống và khác nhau của CTCT giữa
Axit axetic
Rượu etylic
Giống nhau: Giữa 2 CTCT đều có nhóm -OH
Khác nhau :
Trong phn t? axit cĩ 1 lin k?t dơi gi?a O
lin k?t tr?c ti?p v?i C cịn ru?u thì khơng.
Kim lo?i Mu?i + Hidro
Bazo Mu?i + Nu?c
Oxit bazo Mu?i + Nu?c
Tính chất hoá học của axit
III/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1) Axit axetic có tính chất hoá học của một axit:
Tiến hành thí nghiệm:
Nhỏ một
giọt CH3COOH
vào mẩu giấy
quỳ tím
( giaáy ño pH)
Nhỏ một giọt
phenolphtalein
vào ống nghiệm
đựng dung dịch
NaOH. Sau đó
nhỏ từ từ dd
CH3COOH
vào ống nghiệm.
Nhỏ 2ml dd
CH3COOH
vào ống nghiệm
có sẵn bột CuO
sau ®ã
®un nãng nhÑ.
Nhỏ 2ml dd
CH3COOH
vào ống nghiệm
có sẵn một
viªn Zn.
Nhỏ 2ml dd
CH3COOH
vào ống nghiệm
có sẵn CaCO3.
Giấy quỳ
(giaáy ño
pH)
ngả màu đỏ.
Màu ñoû
nhạt dần
-->
dung
dịch không
màu.
Bột CuO tan
dần thành
dung dịch
màu xanh.
Có bọt khí
bay lên.
Có sủi bọt
TN1:
Đổi màu chỉ thị
Hiện tượng:
TN2:
Tác dụng với
bazơ
TN3:
Tác dụng với
oxit bazơ
TN4:
Tác dụng với
kim loại
TN5:
Tác dụng với
muối
PTHH các phản ứng xảy ra:
Kẽm axetat
CH3COONa (dd)
+ H2O(l)
Natri axetat
Đồng (II) axetat
Nhận xét :
CH3COO – là gốc axetat có hóa trị I
H
Na
OH
Na
CH3COONa + H2O
CH3COOH + NaOH
Phương trình phản ứng
Natri axetat
2.Axit axetic có tác dụng với rượu etylic không?
Thí nghiệm:
Kết quả thí nghiệm
Trong ống nghiệm B có một chất lỏng không màu, mùi thơm, nhẹ hơn nước và không tan trong nước có tên gọi là
etyl axetat và là một este
CH3-C-
OH
H
O
O-CH2-CH3
HOH
+
+
Axit axetic tác dụng với rượu etylic tạo ra
etyl axetat (phản ứng este hóa)
IV. ỨNG DỤNG
V- DI?U CH?:
1. Điều chế trong công nghiệp:
2. Điều chế trong phòng thí nghiệm:
3. Sản xuất giấm Ăn bằng phương pháp lên men rượu 100 có mặt oxi không khí và men giấm:
Bài 1: Trong các chất sau, chất nào có tính axit. Giải thích.
Củng cố và luyện tập
Axit axetic có tính axit vì trong phân tử:
a) Có 2 nguyên tử oxi.
b) Có nhóm –OH .
Đúng rồi.
Sai rồi.
Sai rồi.
Sai rồi.
Hãy chọn câu đúng.
Ghi nhớ
CTPT: C2H4O2
PTK: 6 0
Tính chất Vật lí:
- Chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước.
Tính chất Hóa học:
- Axit axetic có các tính chất hóa học của 1 axit.
Axit axetic tác dụng với rượu etylic
tạo ra etyl axetat
(p.ư. este hóa).
Ứng dụng: Axit axetic là:
- Nguyên liệu trong công nghiệp.
- Pha chế giấm ăn.
Điều chế:
1. Trong CN: oxi hóa butan.
2. Sản xuất giấm bằng cách oxi hóa rượu etylic.
Axit axetic
Bài 2: Trong các chất sau:
a) C2H5OH
b) CH3COOH
c) CH3CH2CH2 - OH
Chất nào tác dụng với Na? NaOH? CaO? Viết phương trình hóa học.
Tác dụng với Na:
Tác dụng với CaO:
Tác dụng với NaOH:
C2H5OH, CH3COOH,
CH3CH2CH2OH, CH3CH2COOH
CH3CH2COOH , CH3COOH
CH3CH2COOH , CH3COOH
Câu 1
Hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây:
A. Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ từ 2 – 5%
B. Etyl axetat là chất lỏng không màu, mùi thơm, tan vô hạn trong nước
C. Axit axetic là chất lỏng không màu, vị chua tan vô hạn trong nước
D. Phân tử axit axetic có tính axit vì chứa nhóm (-COOH)
Câu 2
Câu 3
▼. Axit axetic tác dụng được với mỗi chất trong nhóm nào sau đây ?
A. C2H5OH, MgO, Cu, KOH, CaCO3
B. Fe, NaOH, Na2SO4, CaO, C2H5OH
C. K2CO3, CuO, C2H5OH, Ag, KOH
D. K, ZnO, NaOH, C2H5OH, Na2CO3
Câu 4
 







Các ý kiến mới nhất