Tìm kiếm Bài giảng
Bài 29. Oxi - Ozon

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễ Minh Triết
Ngày gửi: 20h:19' 19-10-2020
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 1067
Nguồn:
Người gửi: Nguyễ Minh Triết
Ngày gửi: 20h:19' 19-10-2020
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 1067
Câu 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
Câu 2: Phân biệt 4 dung dịch mất nhãn sau: HCl, NaCl, HNO3, NaBr
KIỂM TRA BÀI CŨ
Mỗi chúng ta có thể nhịn ăn, nhịn uống trong vài ngày
Không thể nhịn thở trong vài phút
Chúng ta hít thở cái gì?
Bài 29: OXI - OZON
SVTH: Văn Thành Đạt
GVHD: Lý Huy Hoàng
O2
O3
Ký hiệu nguyên tử: O
Nguyên tử khối trung bình: 16
Độ âm điện: 3,44 (lớn, chỉ sau F)
Số hiệu nguyên tử: 8
Thù hình là các dạng đơn chất khác nhau của cùng một nguyên tố
A - OXI
1. Vị trí và cấu tạo
HOÀN THÀNH CÂU HỎI 1 TRONG PHIẾU HỌC TẬP
3. TCHH
2. TCVL
5. Điều chế
4. Ứng dụng
Câu hỏi 1: Viết cấu hình electron của O. Từ cấu hình electron trên, xác định vị trí của O trong bảng tuần hoàn, dự đoán công thức electron, công thức cấu tạo và công thức phân tử của phân tử oxi.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
A - OXI
1. Vị trí và cấu tạo
3. TCHH
2. TCVL
5. Điều chế
4. Ứng dụng
8O
1s2
2s2
2p4
Nằm ở ô thứ 8, chu kỳ 2, nhóm VIA
Công thức electron
Công thức cấu tạo
Công thức phân tử
A - OXI
1. Vị trí và cấu tạo
HOÀN THÀNH CÂU HỎI 2 TRONG PHIẾU HỌC TẬP
3. TCHH
2. TCVL
5. Điều chế
4. Ứng dụng
Câu hỏi 2: Đọc sách giáo khoa xác định các thông tin sau về O2:
Trạng thái tồn tại ở điều kiện thường:…………………..
Màu sắc:……………..Mùi vị:………………………….
Tỉ trọng so với không khí:………………………………
Nhiệt độ hóa lỏng:………………………………………
Khả năng tan trong nước:………………………………
A - OXI
1. Vị trí và cấu tạo
3. TCHH
2. TCVL
5. Điều chế
4. Ứng dụng
Trạng thái tồn tại ở điều kiện thường?
Nặng hay nghẹ hơn không khí?
Màu sắc, mùi vị?
Nhiệt độ hóa lỏng?
Khả năng tan trong nước?
→Chất khí
→ Không màu, không mùi, không vị
→ Hơi nặng hơn không khí (d=1,1)
→ -183oC
→ Ít tan trong nước
A - OXI
1. Vị trí và cấu tạo
HOÀN THÀNH CÂU HỎI 2 TRONG PHIẾU HỌC TẬP
3. TCHH
2. TCVL
5. Điều chế
4. Ứng dụng
Câu hỏi 2: Đọc sách giáo khoa xác định các thông tin sau về O2:
Trạng thái tồn tại ở điều kiện thường:…………………..
Màu sắc:……………..Mùi vị:………………………….
Tỉ trọng so với không khí:………………………………
Nhiệt độ hóa lỏng:………………………………………
Khả năng tan trong nước:………………………………
Không mùi, không vị
Thể khí
Ít tan trong nước
Không màu
-183oC
Nặng hơn không khí (d=1,1)
A - OXI
1. Vị trí và cấu tạo
HOÀN THÀNH CÂU HỎI 3 TRONG PHIẾU HỌC TẬP
3. TCHH
2. TCVL
5. Điều chế
4. Ứng dụng
O + 2e → O2-
O2 + 2.2e → 2O2-
Nhận xét chung: O2 có tính oxi hóa mạnh
Tác dụng với hầu hết kim loại ( trừ Au, Pt)
Tác dụng với các phi kim ( trừ halogen)
Tác dụng với nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ
A - OXI
1. Vị trí và cấu tạo
3. TCHH
2. TCVL
5. Điều chế
4. Ứng dụng
Tác dụng với hầu hết kim loại ( trừ Au, Pt)
Người ta sử dụng bột Mg và bột Al để chế tạo pháo bông, pháo hoa để được những tia lửa rất đẹp
A - OXI
1. Vị trí và cấu tạo
3. TCHH
2. TCVL
5. Điều chế
4. Ứng dụng
Tác dụng với các phi kim ( trừ halogen)
A - OXI
1. Vị trí và cấu tạo
3. TCHH
2. TCVL
5. Điều chế
4. Ứng dụng
Tác dụng với nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ
A - OXI
1. Vị trí và cấu tạo
3. TCHH
2. TCVL
5. Điều chế
4. Ứng dụng
Tính chất hóa học
O2 + 2.2e → 2O2-
CHẤT OXI HÓA
CHẤT KHỬ
A - OXI
1. Vị trí và cấu tạo
3. TCHH
2. TCVL
5. Điều chế
4. Ứng dụng
Áp dụng
Trong các chất sau:
Al, Pt, Cl2, S, P, CO2, Fe2O3, SO2, H2S.
Có bao nhiêu chất tác dụng được với oxi ( trong điều kiện thích hợp)?
3 B. 4
C. 5 D. 6
A - OXI
1. Vị trí và cấu tạo
3. TCHH
2. TCVL
5. Điều chế
4. Ứng dụng
Tính chất hóa học
Tác dụng với hầu hết kim loại ( trừ Au, Pt)
Tác dụng với các phi kim ( trừ halogen)
Tác dụng với nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ
A - OXI
1. Vị trí và cấu tạo
3. TCHH
2. TCVL
5. Điều chế
4. Ứng dụng
Ứng dụng
A - OXI
1. Vị trí và cấu tạo
3. TCHH
2. TCVL
5. Điều chế
4. Ứng dụng
Điều chế
Trong phòng thí nghiệm
Nguyên tắc: Phân hủy hợp chất giàu oxi và ít bền đối với nhiệt như KMnO4 (rắn), KClO3 (rắn),…
A - OXI
1. Vị trí và cấu tạo
3. TCHH
2. TCVL
5. Điều chế
4. Ứng dụng
Điều chế
Trong công nghiệp
A - OXI
1. Vị trí và cấu tạo
3. TCHH
2. TCVL
5. Điều chế
4. Ứng dụng
78% N2
21% O2
1% các khí khác
Ar
CHƯNG CẤT
PHN Do?N
KHễNG KH L?NG
-200OC
KHÔNG KHÍ
N2
O2
Ar
Bằng chưng cất phân đoạn không khí lỏng ta thu được khí oxi ở -183oC
A - OXI
1. Vị trí và cấu tạo
3. TCHH
2. TCVL
5. Điều chế
4. Ứng dụng
Điều chế
Trong công nghiệp
Nguồn cung cấp oxi lớn nhất hành tinh?
Từ đại dương
Từ rừng
B - OZON
1. Ozon trong TN
3. Ứng dụng
2. Tính chất
Công thức phân tử
O3
OZON TRONG TỰ NHIÊN
B - OZON
1. Ozon trong TN
3. Ứng dụng
2. Tính chất
TÍNH CHẤT
Tính chất vật lý
Tính chất hóa học
Tan trong nước nhiều hơn oxi
Hóa lỏng ở -112oC
Khí, màu xanh nhạt, mùi đặc trưng
B - OZON
1. Vị trí và cấu tạo
3. TCHH
2. TCVL
TÍNH CHẤT
Tác dụng với hầu hết kim loại ( trừ Au, Pt)
Tác dụng với các phi kim ( trừ halogen)
Tác dụng với nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ
O2
O3
TÍNH OXI HÓA MẠNH
TÍNH OXI HÓA MẠNH
B - OZON
1. Ozon trong TN
3. Ứng dụng
2. Tính chất
TÍNH CHẤT
Tính chất vật lý
Tính chất hóa học
Tính oxi hóa mạnh
Tác dụng với hợp chất
Tác dụng với phi kim
Tác dụng với kim loại ( -Au, Pt)
B - OZON
1. Ozon trong TN
3. Ứng dụng
2. Tính chất
TÍNH CHẤT
Tính chất hóa học
Tính oxi hóa mạnh
Tác dụng với hợp chất
Tác dụng với phi kim
Tác dụng với kim loại ( -Au, Pt)
(mạnh hơn oxi)
2KI + H2O + O3 → 2KOH + I2 + O2
B - OZON
1. Ozon trong TN
3. Ứng dụng
2. Tính chất
OZON TRONG TỰ NHIÊN
Hi?N TU?NG
TH?NG T?NG OZON C?A D?A C?U
Nguyên nhân
Câu 2: Phân biệt 4 dung dịch mất nhãn sau: HCl, NaCl, HNO3, NaBr
KIỂM TRA BÀI CŨ
Mỗi chúng ta có thể nhịn ăn, nhịn uống trong vài ngày
Không thể nhịn thở trong vài phút
Chúng ta hít thở cái gì?
Bài 29: OXI - OZON
SVTH: Văn Thành Đạt
GVHD: Lý Huy Hoàng
O2
O3
Ký hiệu nguyên tử: O
Nguyên tử khối trung bình: 16
Độ âm điện: 3,44 (lớn, chỉ sau F)
Số hiệu nguyên tử: 8
Thù hình là các dạng đơn chất khác nhau của cùng một nguyên tố
A - OXI
1. Vị trí và cấu tạo
HOÀN THÀNH CÂU HỎI 1 TRONG PHIẾU HỌC TẬP
3. TCHH
2. TCVL
5. Điều chế
4. Ứng dụng
Câu hỏi 1: Viết cấu hình electron của O. Từ cấu hình electron trên, xác định vị trí của O trong bảng tuần hoàn, dự đoán công thức electron, công thức cấu tạo và công thức phân tử của phân tử oxi.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
A - OXI
1. Vị trí và cấu tạo
3. TCHH
2. TCVL
5. Điều chế
4. Ứng dụng
8O
1s2
2s2
2p4
Nằm ở ô thứ 8, chu kỳ 2, nhóm VIA
Công thức electron
Công thức cấu tạo
Công thức phân tử
A - OXI
1. Vị trí và cấu tạo
HOÀN THÀNH CÂU HỎI 2 TRONG PHIẾU HỌC TẬP
3. TCHH
2. TCVL
5. Điều chế
4. Ứng dụng
Câu hỏi 2: Đọc sách giáo khoa xác định các thông tin sau về O2:
Trạng thái tồn tại ở điều kiện thường:…………………..
Màu sắc:……………..Mùi vị:………………………….
Tỉ trọng so với không khí:………………………………
Nhiệt độ hóa lỏng:………………………………………
Khả năng tan trong nước:………………………………
A - OXI
1. Vị trí và cấu tạo
3. TCHH
2. TCVL
5. Điều chế
4. Ứng dụng
Trạng thái tồn tại ở điều kiện thường?
Nặng hay nghẹ hơn không khí?
Màu sắc, mùi vị?
Nhiệt độ hóa lỏng?
Khả năng tan trong nước?
→Chất khí
→ Không màu, không mùi, không vị
→ Hơi nặng hơn không khí (d=1,1)
→ -183oC
→ Ít tan trong nước
A - OXI
1. Vị trí và cấu tạo
HOÀN THÀNH CÂU HỎI 2 TRONG PHIẾU HỌC TẬP
3. TCHH
2. TCVL
5. Điều chế
4. Ứng dụng
Câu hỏi 2: Đọc sách giáo khoa xác định các thông tin sau về O2:
Trạng thái tồn tại ở điều kiện thường:…………………..
Màu sắc:……………..Mùi vị:………………………….
Tỉ trọng so với không khí:………………………………
Nhiệt độ hóa lỏng:………………………………………
Khả năng tan trong nước:………………………………
Không mùi, không vị
Thể khí
Ít tan trong nước
Không màu
-183oC
Nặng hơn không khí (d=1,1)
A - OXI
1. Vị trí và cấu tạo
HOÀN THÀNH CÂU HỎI 3 TRONG PHIẾU HỌC TẬP
3. TCHH
2. TCVL
5. Điều chế
4. Ứng dụng
O + 2e → O2-
O2 + 2.2e → 2O2-
Nhận xét chung: O2 có tính oxi hóa mạnh
Tác dụng với hầu hết kim loại ( trừ Au, Pt)
Tác dụng với các phi kim ( trừ halogen)
Tác dụng với nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ
A - OXI
1. Vị trí và cấu tạo
3. TCHH
2. TCVL
5. Điều chế
4. Ứng dụng
Tác dụng với hầu hết kim loại ( trừ Au, Pt)
Người ta sử dụng bột Mg và bột Al để chế tạo pháo bông, pháo hoa để được những tia lửa rất đẹp
A - OXI
1. Vị trí và cấu tạo
3. TCHH
2. TCVL
5. Điều chế
4. Ứng dụng
Tác dụng với các phi kim ( trừ halogen)
A - OXI
1. Vị trí và cấu tạo
3. TCHH
2. TCVL
5. Điều chế
4. Ứng dụng
Tác dụng với nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ
A - OXI
1. Vị trí và cấu tạo
3. TCHH
2. TCVL
5. Điều chế
4. Ứng dụng
Tính chất hóa học
O2 + 2.2e → 2O2-
CHẤT OXI HÓA
CHẤT KHỬ
A - OXI
1. Vị trí và cấu tạo
3. TCHH
2. TCVL
5. Điều chế
4. Ứng dụng
Áp dụng
Trong các chất sau:
Al, Pt, Cl2, S, P, CO2, Fe2O3, SO2, H2S.
Có bao nhiêu chất tác dụng được với oxi ( trong điều kiện thích hợp)?
3 B. 4
C. 5 D. 6
A - OXI
1. Vị trí và cấu tạo
3. TCHH
2. TCVL
5. Điều chế
4. Ứng dụng
Tính chất hóa học
Tác dụng với hầu hết kim loại ( trừ Au, Pt)
Tác dụng với các phi kim ( trừ halogen)
Tác dụng với nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ
A - OXI
1. Vị trí và cấu tạo
3. TCHH
2. TCVL
5. Điều chế
4. Ứng dụng
Ứng dụng
A - OXI
1. Vị trí và cấu tạo
3. TCHH
2. TCVL
5. Điều chế
4. Ứng dụng
Điều chế
Trong phòng thí nghiệm
Nguyên tắc: Phân hủy hợp chất giàu oxi và ít bền đối với nhiệt như KMnO4 (rắn), KClO3 (rắn),…
A - OXI
1. Vị trí và cấu tạo
3. TCHH
2. TCVL
5. Điều chế
4. Ứng dụng
Điều chế
Trong công nghiệp
A - OXI
1. Vị trí và cấu tạo
3. TCHH
2. TCVL
5. Điều chế
4. Ứng dụng
78% N2
21% O2
1% các khí khác
Ar
CHƯNG CẤT
PHN Do?N
KHễNG KH L?NG
-200OC
KHÔNG KHÍ
N2
O2
Ar
Bằng chưng cất phân đoạn không khí lỏng ta thu được khí oxi ở -183oC
A - OXI
1. Vị trí và cấu tạo
3. TCHH
2. TCVL
5. Điều chế
4. Ứng dụng
Điều chế
Trong công nghiệp
Nguồn cung cấp oxi lớn nhất hành tinh?
Từ đại dương
Từ rừng
B - OZON
1. Ozon trong TN
3. Ứng dụng
2. Tính chất
Công thức phân tử
O3
OZON TRONG TỰ NHIÊN
B - OZON
1. Ozon trong TN
3. Ứng dụng
2. Tính chất
TÍNH CHẤT
Tính chất vật lý
Tính chất hóa học
Tan trong nước nhiều hơn oxi
Hóa lỏng ở -112oC
Khí, màu xanh nhạt, mùi đặc trưng
B - OZON
1. Vị trí và cấu tạo
3. TCHH
2. TCVL
TÍNH CHẤT
Tác dụng với hầu hết kim loại ( trừ Au, Pt)
Tác dụng với các phi kim ( trừ halogen)
Tác dụng với nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ
O2
O3
TÍNH OXI HÓA MẠNH
TÍNH OXI HÓA MẠNH
B - OZON
1. Ozon trong TN
3. Ứng dụng
2. Tính chất
TÍNH CHẤT
Tính chất vật lý
Tính chất hóa học
Tính oxi hóa mạnh
Tác dụng với hợp chất
Tác dụng với phi kim
Tác dụng với kim loại ( -Au, Pt)
B - OZON
1. Ozon trong TN
3. Ứng dụng
2. Tính chất
TÍNH CHẤT
Tính chất hóa học
Tính oxi hóa mạnh
Tác dụng với hợp chất
Tác dụng với phi kim
Tác dụng với kim loại ( -Au, Pt)
(mạnh hơn oxi)
2KI + H2O + O3 → 2KOH + I2 + O2
B - OZON
1. Ozon trong TN
3. Ứng dụng
2. Tính chất
OZON TRONG TỰ NHIÊN
Hi?N TU?NG
TH?NG T?NG OZON C?A D?A C?U
Nguyên nhân
 








Các ý kiến mới nhất