Chương IV. §3. Đơn thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Chiêu Sỹ
Ngày gửi: 15h:52' 23-02-2021
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 122
Nguồn:
Người gửi: Lê Chiêu Sỹ
Ngày gửi: 15h:52' 23-02-2021
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 122
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH
ĐÃ THAM DỰ HỌC TRÊN ZOOM
Môn Đại số
Khối Lớp 7
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
Hãy tính giá trị của biểu thức sau 3m + 2n - 1
Tại m = 1; n = 2.
Giải:
Thay m = 1; n = 2 vào biểu thức 3m + 2n - 1, ta có:
3.1 + 2.2 - 1 = 6
Vậy biểu thức 3m + 2n - 1 có giá trị là 6 tại m=1; n=2.
Cho các biểu thức đại số:
4xy2;
3 – 2y;
10x+ y;
2x2y;
-2y;
10;
Hãy sắp xếp các biểu thức trên thành 2 nhóm:
NHÓM 1:
Những biểu thức có chứa phép cộng, phép trừ
NHÓM 2:
Những biểu thức còn lại
5(x + y);
x;
1. ĐƠN THỨC:
1 Số
Một biến
Tích giữa các số và các biến
10;
x;
*) Xét các biểu thức nhóm 2:
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.
*) Khái niệm:
4xy2;
2x2y;
-2y;
Tiết 53/tuần 28 – Bài 3: ĐƠN THỨC
C)
Bài tập 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
b) 9 x2yz
c) 15,5
a) 0
b) 2x2y3.3xy2
d) 4x + y
Bài tập 2: Biểu thức nào sau đây không phải là đơn thức?
là đơn thức không
* Chú ý:
Số 0 được gọi là đơn thức không.
e) 2xy2
Là đơn thức
Không là đơn thức
Hãy lấy một số ví dụ về đơn thức?
§1. ĐƠN THỨC
2x2y3.3xy2
6x3y5
Đơn thức chưa được thu gọn
Đơn thức thu gọn.
Cho các đơn thức:
2. ĐƠN THỨC THU GỌN
Xét đơn thức:
6
x3y5
Hệ số
Phần biến
Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương.
* Đơn thức thu gọn gồm 2 phần: hệ số và phần biến.
2y,
Chú ý:
Đơn thức trong Nhóm 2:
4xy2;
2x2y;
-2y;
10;
Đơn thức thu gọn
Đơn thức chưa được thu gọn
x;
VD:
xy
2xyy
Hệ số là -3
Hệ số là 1.
Phần biến là xy
3) BẬC CỦA MỘT ĐƠN THỨC:
5 x4 y3 z
Số mũ là 4
Số mũ là 3
Số mũ là 1
Tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức là 8
Đơn thức có bậc là 8
Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
Khác 0
* Đơn thức 3x2yz4 có bậc là ……….
* Số 4 là đơn thức có bậc là ……..
* Số 0 là đơn thức có bậc là ……..
7
0
Không có bậc
Củng cố
* A = xyz . xyz . xyz . xyz có bậc là: ……..
12
4) NHÂN HAI ĐƠN THỨC:
Nhân hai đơn thức:
-5
x6
y
và
3
x2
y
Chú ý:
?3. Tìm tích của
( . )
( . )
( . )
- Để nhân hai đơn thức ta nhân hệ số với hệ số, phần biến với phần biến.
- Mỗi đơn thức đều có thể viết thành một đơn thức thu gọn.
Khái niệm
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.
(Ví dụ: 1, x, 2ab …)
Đơn thức thu gọn
Bậc của đơn thức
Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
ĐƠN THỨC
Nhân hai đơn thức
Nhân các hệ số với nhau và nhân phần biến với nhau.
Mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương.
Ví dụ: -2xyz
: -2
: xyz
SƠ ĐỒ TƯ DUY TÓM TẮT KIẾN THỨC VỀ ĐƠN THỨC
15
Tìm tích các đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức thu được
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Bài tập 1
Đơn thức 2x4y2 có bậc là 6
Đơn thức có bậc là 7
BÀI TẬP VỀ NHÀ
* Học lý thuyết
* Làm BT 12,13,14 trang 32 Sgk
* Làm bài tập: Bài 13; 16 (SBT-T21)
* Đọc trước bài 4:
“ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG”
Các đơn thức sau có một đặc điểm chung là gì?
Suy nghĩ và tìm câu trả lời ở nhà.
ĐÃ THAM DỰ HỌC TRÊN ZOOM
Môn Đại số
Khối Lớp 7
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
Hãy tính giá trị của biểu thức sau 3m + 2n - 1
Tại m = 1; n = 2.
Giải:
Thay m = 1; n = 2 vào biểu thức 3m + 2n - 1, ta có:
3.1 + 2.2 - 1 = 6
Vậy biểu thức 3m + 2n - 1 có giá trị là 6 tại m=1; n=2.
Cho các biểu thức đại số:
4xy2;
3 – 2y;
10x+ y;
2x2y;
-2y;
10;
Hãy sắp xếp các biểu thức trên thành 2 nhóm:
NHÓM 1:
Những biểu thức có chứa phép cộng, phép trừ
NHÓM 2:
Những biểu thức còn lại
5(x + y);
x;
1. ĐƠN THỨC:
1 Số
Một biến
Tích giữa các số và các biến
10;
x;
*) Xét các biểu thức nhóm 2:
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.
*) Khái niệm:
4xy2;
2x2y;
-2y;
Tiết 53/tuần 28 – Bài 3: ĐƠN THỨC
C)
Bài tập 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
b) 9 x2yz
c) 15,5
a) 0
b) 2x2y3.3xy2
d) 4x + y
Bài tập 2: Biểu thức nào sau đây không phải là đơn thức?
là đơn thức không
* Chú ý:
Số 0 được gọi là đơn thức không.
e) 2xy2
Là đơn thức
Không là đơn thức
Hãy lấy một số ví dụ về đơn thức?
§1. ĐƠN THỨC
2x2y3.3xy2
6x3y5
Đơn thức chưa được thu gọn
Đơn thức thu gọn.
Cho các đơn thức:
2. ĐƠN THỨC THU GỌN
Xét đơn thức:
6
x3y5
Hệ số
Phần biến
Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương.
* Đơn thức thu gọn gồm 2 phần: hệ số và phần biến.
2y,
Chú ý:
Đơn thức trong Nhóm 2:
4xy2;
2x2y;
-2y;
10;
Đơn thức thu gọn
Đơn thức chưa được thu gọn
x;
VD:
xy
2xyy
Hệ số là -3
Hệ số là 1.
Phần biến là xy
3) BẬC CỦA MỘT ĐƠN THỨC:
5 x4 y3 z
Số mũ là 4
Số mũ là 3
Số mũ là 1
Tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức là 8
Đơn thức có bậc là 8
Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
Khác 0
* Đơn thức 3x2yz4 có bậc là ……….
* Số 4 là đơn thức có bậc là ……..
* Số 0 là đơn thức có bậc là ……..
7
0
Không có bậc
Củng cố
* A = xyz . xyz . xyz . xyz có bậc là: ……..
12
4) NHÂN HAI ĐƠN THỨC:
Nhân hai đơn thức:
-5
x6
y
và
3
x2
y
Chú ý:
?3. Tìm tích của
( . )
( . )
( . )
- Để nhân hai đơn thức ta nhân hệ số với hệ số, phần biến với phần biến.
- Mỗi đơn thức đều có thể viết thành một đơn thức thu gọn.
Khái niệm
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.
(Ví dụ: 1, x, 2ab …)
Đơn thức thu gọn
Bậc của đơn thức
Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
ĐƠN THỨC
Nhân hai đơn thức
Nhân các hệ số với nhau và nhân phần biến với nhau.
Mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương.
Ví dụ: -2xyz
: -2
: xyz
SƠ ĐỒ TƯ DUY TÓM TẮT KIẾN THỨC VỀ ĐƠN THỨC
15
Tìm tích các đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức thu được
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Bài tập 1
Đơn thức 2x4y2 có bậc là 6
Đơn thức có bậc là 7
BÀI TẬP VỀ NHÀ
* Học lý thuyết
* Làm BT 12,13,14 trang 32 Sgk
* Làm bài tập: Bài 13; 16 (SBT-T21)
* Đọc trước bài 4:
“ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG”
Các đơn thức sau có một đặc điểm chung là gì?
Suy nghĩ và tìm câu trả lời ở nhà.
 








Các ý kiến mới nhất