Tìm kiếm Bài giảng
Đề - ca - mét vuông. Héc - tô - mét vuông

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Minh
Ngày gửi: 10h:30' 20-10-2021
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 150
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Minh
Ngày gửi: 10h:30' 20-10-2021
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 150
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Đức Thành)
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHẠM VĂN HỚN
Toán
Bài 14 Đề- ca-mét vuông.
Héc- tô- mét vuông.
Mục tiêu
Biết tên gọi, kí hiệu quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông.
Biết đọc, viết các số đo diện tích theo đơn vị đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông.
Biết mối quan hệ giữa đề- ca-mét vuông với héc-tô-mét vuông, mét vuông.
- Biết chuyễn đổi đơn vị đo diện tích (trong trường hợp đơn giản)
A. Hoạt động cơ bản
1. Chơi trò chơi “Tìm nhanh”:
a. Em viết các đơn vị đo đô dài, các đơn vị đo diện tích vào hai cột
b. Tìm hai thẻ ghi số đo có giá trị bằng nhau.
a. Đề-ca-mét vuông
1dam
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
1m2
* Đề-ca-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1dam.
* Đề-ca-mét vuông viết tắt là: dam2.
*Ta thấy hình vuông 1 dam2 gồm 100 hình vuông 1m2.
1dam2 = 100m2
2. Đọc kĩ nội dung sau và nghe thầy/ cô giáo hướng dẫn
b.Héc-tô-mét vuông
1hm
Một héc-tô-mét vuông (1hm2)
1dam2
* Héc-tô-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1hm.
* Héc-tô-mét vuông viết tắt là hm2.
*Ta thấy hình vuông 1 hm2 gồm 100hình vuông 1dam2.
2
1hm = 100dam
2
3. Đọc các số đo diện tích:
578hm2: Năm tram bảy mươi tám héc tô mét vuông
54dam2: Năm mươi tư đề ca mét vuông
108dam2: Một trăm linh tám đề ca mét vuông
135 250dam2: Một trăm ba mươi lăm nghìn hai trăm năm mươi đề ca mét vuông.
23 400hm2: Hai mươi ba nghìn bốn trăm héc tô mét vuông
76hm2: Bảy mươi sáu héc tô mét vuông.
4. Viết các số đo diện tích :
Năm trăm sáu mươi ba đề ca mét vuông
b. Hai mươi bảy nghìn sáu trăm ba mươi tư đề ca mét vuông.
c. Bảy trăm linh ba héc tô mét vuông
d. Tám mươi hai nghìn bốn trăm chín mươi ba héc tô mét vuông.
563dam2
27 634dam2
703hm2:
82 493hm2
B. Hoạt động thực hành
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3dam2 = … m2
4dam2 = m2
500m2 = dam2
4hm2 = dam2
12hm2 6dam2 = dam2
240m2= dam2 m2.
300
400
5
400
1206
2
4
2. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
7m2. = … dam2
9dam2 = … hm2.
45m2 = … dam2
39dam2 = … hm2.
3.Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là để ca mét vuông (theo mẫu):
5dam2 23m2
35dam2 86m2
26dam2 4m2.
AI NHANH ?
A/ 3hm2 = 30dam2
B/ 4200m2 = 42dam2
C/ 9hm217dam2 = 917dam2
D/ 6hm28dam2 = 680dam2
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Đ
Đ
S
S
Chào tạm biệt
các em!
Toán
Bài 14 Đề- ca-mét vuông.
Héc- tô- mét vuông.
Mục tiêu
Biết tên gọi, kí hiệu quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông.
Biết đọc, viết các số đo diện tích theo đơn vị đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông.
Biết mối quan hệ giữa đề- ca-mét vuông với héc-tô-mét vuông, mét vuông.
- Biết chuyễn đổi đơn vị đo diện tích (trong trường hợp đơn giản)
A. Hoạt động cơ bản
1. Chơi trò chơi “Tìm nhanh”:
a. Em viết các đơn vị đo đô dài, các đơn vị đo diện tích vào hai cột
b. Tìm hai thẻ ghi số đo có giá trị bằng nhau.
a. Đề-ca-mét vuông
1dam
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
1m2
* Đề-ca-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1dam.
* Đề-ca-mét vuông viết tắt là: dam2.
*Ta thấy hình vuông 1 dam2 gồm 100 hình vuông 1m2.
1dam2 = 100m2
2. Đọc kĩ nội dung sau và nghe thầy/ cô giáo hướng dẫn
b.Héc-tô-mét vuông
1hm
Một héc-tô-mét vuông (1hm2)
1dam2
* Héc-tô-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1hm.
* Héc-tô-mét vuông viết tắt là hm2.
*Ta thấy hình vuông 1 hm2 gồm 100hình vuông 1dam2.
2
1hm = 100dam
2
3. Đọc các số đo diện tích:
578hm2: Năm tram bảy mươi tám héc tô mét vuông
54dam2: Năm mươi tư đề ca mét vuông
108dam2: Một trăm linh tám đề ca mét vuông
135 250dam2: Một trăm ba mươi lăm nghìn hai trăm năm mươi đề ca mét vuông.
23 400hm2: Hai mươi ba nghìn bốn trăm héc tô mét vuông
76hm2: Bảy mươi sáu héc tô mét vuông.
4. Viết các số đo diện tích :
Năm trăm sáu mươi ba đề ca mét vuông
b. Hai mươi bảy nghìn sáu trăm ba mươi tư đề ca mét vuông.
c. Bảy trăm linh ba héc tô mét vuông
d. Tám mươi hai nghìn bốn trăm chín mươi ba héc tô mét vuông.
563dam2
27 634dam2
703hm2:
82 493hm2
B. Hoạt động thực hành
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3dam2 = … m2
4dam2 = m2
500m2 = dam2
4hm2 = dam2
12hm2 6dam2 = dam2
240m2= dam2 m2.
300
400
5
400
1206
2
4
2. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
7m2. = … dam2
9dam2 = … hm2.
45m2 = … dam2
39dam2 = … hm2.
3.Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là để ca mét vuông (theo mẫu):
5dam2 23m2
35dam2 86m2
26dam2 4m2.
AI NHANH ?
A/ 3hm2 = 30dam2
B/ 4200m2 = 42dam2
C/ 9hm217dam2 = 917dam2
D/ 6hm28dam2 = 680dam2
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Đ
Đ
S
S
Chào tạm biệt
các em!
 








Các ý kiến mới nhất