Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §2. Hàm số bậc nhất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Hai
Ngày gửi: 15h:50' 06-12-2021
Dung lượng: 329.4 KB
Số lượt tải: 157
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Hai
Ngày gửi: 15h:50' 06-12-2021
Dung lượng: 329.4 KB
Số lượt tải: 157
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT CÀNG LONG
GIÁO VIÊN: ĐỖ VĂN HAI
TRƯỜNG THCS PHƯƠNG THẠNH
MÔN ĐẠI SỐ 9
ÔN TẬP VỀ HÀM SỐ y = ax + b
đại số 9
ÔN TẬP HÀM SỐ BẬC NHẤT
ÔN TẬP CHƯƠNG II
I/Tóm tắt các kiến thức cần nhớ :
1.Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức y = ax + b , trong đó a , b là các số cho trước và a 0
CÂU 1: Định nghĩa hàm số bậc nhất
2.Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với mọi xR và có tính chất sau :
đồng biến trên R khi a > 0
nghịch biến trên R khi a < 0
CÂU 2: Nêu tính chất của hàm số bậc nhất.
ÔN TẬP CHƯƠNG II
CÂU 3: Nêu cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất
I/Tóm tắt các kiến thức cần nhớ :
Câu 4. Gọi α là góc tạo bởi đường thẳng y = ax+b (a 0) và trục Ox. Khi nào thì góc là một góc nhọn ? một góc tù ?
I/Tóm tắt các kiến thức cần nhớ :
ÔN TẬP CHƯƠNG II
I/Tóm tắt các kiến thức cần nhớ :
CÂU 5 : Nêu điều kiện để hai đường thẳng
(d):y = ax+ b (a 0) và (d’): y = a’x+b’(a’ 0)
* cắt nhau
* cắt nhau tại 1 điểm trên trục Oy
* song song với nhau
*trùng nhau
ÔN TẬP CHƯƠNG II
I/Tóm tắt các kiến thức cần nhớ :
Hai đường thẳng: (d): y = ax+ b(a 0)
(d’): y = a’x+b’ (a’ 0)
*(d) và (d’) cắt nhau
*(d) và (d’) cắt nhau tại một điểm trên
trục Oy
*(d) và (d’) song song với nhau
*(d) và (d’) trùng nhau
ÔN TẬP CHƯƠNG II
a a’
a a’; b = b’
a = a’ ; b b’
a = a’; b = b’
II. BÀI TẬP
ÔN TẬP CHƯƠNG II
1. Hàm số y = mx + 5 ( m là tham số) là hàm số bậc nhất khi:
2. Hàm số y = (m - 2)x + 1
(m là tham số) là hàm số bậc nhất khi:
3. Hàm số bậc nhất:
y = (m - 4)x - m + 1 (m là tham số )
nghịch biến trên R khi:
4. Hàm số bậc nhất:
y = (6 - m)x - 2m (m là tham số)
đồng biến trên R khi:
5. V?i giỏ tr? no c?a m thỡ d? th? hm s? y = 2x + (3 + m) v y = 3x + (5 - m) c?t nhau t?i m?t di?m trờn tr?c tung?
6. Tỡm giỏ tr? c?a a d? hai du?ng th?ng y = (a - 1)x + 2 (a ? 0) v y = (3 - a)x + 1 (a ? 3) song song v?i nhau?
7. Chọn câu trả lời đúng
8. Điền x vào chố trống thích hợp
X
X
X
X
Bài 37 ( SGK trang 61):
a) Vẽ đồ thị hai hàm số sau trên cùng một mặt phẳng tọa độ: y = 0,5x + 2 (1); y = 5 – 2x (2)
b) Gọi giao điểm của các đường thẳng y = 0,5x + 2 và
y = 5 – 2x với trục hoành theo thứ tự là A, B và gọi giao điểm của hai đường thẳng đó là C.
Tìm tọa độ của các điểm A, B, C.
c) Tính độ dài các đoạn thẳng AB, AC và BC (đơn vị đo trên các trục tọa độ là xentimet) (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
Lời giải:
a) - Vẽ đồ thị hàm số y = 0,5x + 2 (1)
Cho x = 0 => y = 2 D(0; 2)
Cho y = 0 => 0 = 0,5.x + 2
=> x = -4 A(-4; 0)
Đồ thị hàm số y = 0,5x + 2
là đường thẳng qua A,D
- Vẽ đồ thị hàm số y = 5 – 2x (2)
Cho x = 0 => y = 5 E(0; 5)
Cho y = 0 =>0 = 5 – 2x => x = 2,5 B(2,5; 0)
Đồ thị hàm số y = 5 – 2x là đường thẳng qua B, E .
O
D
A
-4
2
5
E
B
2,5
x
y
y = 0,5x + 2
y = 5 – 2x
b) Ở câu a) ta tính được tọa độ của hai điểm A và B là A(-4 ; 0) và B (2,5 ; 0)
Hoành độ giao điểm C của hai đồ thị (1) và (2) là nghiệm của phương trình:
0,5 x + 2 = 5 - 2x
⇔ 0,5x + 2x = 5 – 2
⇔ 2,5.x = 3 ⇔ x = 1,2
⇒ y = 0,5.1,2 + 2 = 2, 6
Vậy tọa độ điểm C(1,2; 2,6).
O
D
A
-4
2
5
E
B
2,5
x
y
y = 0,5x + 2
y = 5 – 2x
c) AB = AO + OB = |-4| + |2,5| = 6,5 (cm)
Gọi H là hình chiếu của C trên Ox, ta có H( 1,2; 0)
Ta có: AH = AO + OH = 4 + 1,2 = 5,2
BH = BO – OH = 2,5 – 1,2 = 1,3
CH = 2,6
O
D
A
-4
2
5
E
B
2,5
x
y
C
H
2,6
GIÁO VIÊN: ĐỖ VĂN HAI
TRƯỜNG THCS PHƯƠNG THẠNH
MÔN ĐẠI SỐ 9
ÔN TẬP VỀ HÀM SỐ y = ax + b
đại số 9
ÔN TẬP HÀM SỐ BẬC NHẤT
ÔN TẬP CHƯƠNG II
I/Tóm tắt các kiến thức cần nhớ :
1.Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức y = ax + b , trong đó a , b là các số cho trước và a 0
CÂU 1: Định nghĩa hàm số bậc nhất
2.Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với mọi xR và có tính chất sau :
đồng biến trên R khi a > 0
nghịch biến trên R khi a < 0
CÂU 2: Nêu tính chất của hàm số bậc nhất.
ÔN TẬP CHƯƠNG II
CÂU 3: Nêu cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất
I/Tóm tắt các kiến thức cần nhớ :
Câu 4. Gọi α là góc tạo bởi đường thẳng y = ax+b (a 0) và trục Ox. Khi nào thì góc là một góc nhọn ? một góc tù ?
I/Tóm tắt các kiến thức cần nhớ :
ÔN TẬP CHƯƠNG II
I/Tóm tắt các kiến thức cần nhớ :
CÂU 5 : Nêu điều kiện để hai đường thẳng
(d):y = ax+ b (a 0) và (d’): y = a’x+b’(a’ 0)
* cắt nhau
* cắt nhau tại 1 điểm trên trục Oy
* song song với nhau
*trùng nhau
ÔN TẬP CHƯƠNG II
I/Tóm tắt các kiến thức cần nhớ :
Hai đường thẳng: (d): y = ax+ b(a 0)
(d’): y = a’x+b’ (a’ 0)
*(d) và (d’) cắt nhau
*(d) và (d’) cắt nhau tại một điểm trên
trục Oy
*(d) và (d’) song song với nhau
*(d) và (d’) trùng nhau
ÔN TẬP CHƯƠNG II
a a’
a a’; b = b’
a = a’ ; b b’
a = a’; b = b’
II. BÀI TẬP
ÔN TẬP CHƯƠNG II
1. Hàm số y = mx + 5 ( m là tham số) là hàm số bậc nhất khi:
2. Hàm số y = (m - 2)x + 1
(m là tham số) là hàm số bậc nhất khi:
3. Hàm số bậc nhất:
y = (m - 4)x - m + 1 (m là tham số )
nghịch biến trên R khi:
4. Hàm số bậc nhất:
y = (6 - m)x - 2m (m là tham số)
đồng biến trên R khi:
5. V?i giỏ tr? no c?a m thỡ d? th? hm s? y = 2x + (3 + m) v y = 3x + (5 - m) c?t nhau t?i m?t di?m trờn tr?c tung?
6. Tỡm giỏ tr? c?a a d? hai du?ng th?ng y = (a - 1)x + 2 (a ? 0) v y = (3 - a)x + 1 (a ? 3) song song v?i nhau?
7. Chọn câu trả lời đúng
8. Điền x vào chố trống thích hợp
X
X
X
X
Bài 37 ( SGK trang 61):
a) Vẽ đồ thị hai hàm số sau trên cùng một mặt phẳng tọa độ: y = 0,5x + 2 (1); y = 5 – 2x (2)
b) Gọi giao điểm của các đường thẳng y = 0,5x + 2 và
y = 5 – 2x với trục hoành theo thứ tự là A, B và gọi giao điểm của hai đường thẳng đó là C.
Tìm tọa độ của các điểm A, B, C.
c) Tính độ dài các đoạn thẳng AB, AC và BC (đơn vị đo trên các trục tọa độ là xentimet) (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
Lời giải:
a) - Vẽ đồ thị hàm số y = 0,5x + 2 (1)
Cho x = 0 => y = 2 D(0; 2)
Cho y = 0 => 0 = 0,5.x + 2
=> x = -4 A(-4; 0)
Đồ thị hàm số y = 0,5x + 2
là đường thẳng qua A,D
- Vẽ đồ thị hàm số y = 5 – 2x (2)
Cho x = 0 => y = 5 E(0; 5)
Cho y = 0 =>0 = 5 – 2x => x = 2,5 B(2,5; 0)
Đồ thị hàm số y = 5 – 2x là đường thẳng qua B, E .
O
D
A
-4
2
5
E
B
2,5
x
y
y = 0,5x + 2
y = 5 – 2x
b) Ở câu a) ta tính được tọa độ của hai điểm A và B là A(-4 ; 0) và B (2,5 ; 0)
Hoành độ giao điểm C của hai đồ thị (1) và (2) là nghiệm của phương trình:
0,5 x + 2 = 5 - 2x
⇔ 0,5x + 2x = 5 – 2
⇔ 2,5.x = 3 ⇔ x = 1,2
⇒ y = 0,5.1,2 + 2 = 2, 6
Vậy tọa độ điểm C(1,2; 2,6).
O
D
A
-4
2
5
E
B
2,5
x
y
y = 0,5x + 2
y = 5 – 2x
c) AB = AO + OB = |-4| + |2,5| = 6,5 (cm)
Gọi H là hình chiếu của C trên Ox, ta có H( 1,2; 0)
Ta có: AH = AO + OH = 4 + 1,2 = 5,2
BH = BO – OH = 2,5 – 1,2 = 1,3
CH = 2,6
O
D
A
-4
2
5
E
B
2,5
x
y
C
H
2,6
 








Các ý kiến mới nhất