Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 20. Sự ăn mòn của kim loại

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quỳnh Trang
Ngày gửi: 21h:11' 31-12-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
Lipit
Lipit
là trieste của axit béo với glixerol.
1. Khái niệm
Photo by Evan Dvorkin on Unsplash
2. Tính chất

Không tan trong nước.
Nhẹ hơn nước.
Tan trong dung môi hữu cơ.
Phản ứng thủy phân:
Chất béo + H2O ⇌ Axit béo + Glixerol
Ví dụ : (C17H35COO)3C3H5 + 3H2O ⇌ 3C17H35COOH + C3H5(OH)3
Phản ứng xà phòng hóa:
Chất béo + Dd kiềm => Muối + Glixerol
Ví dụ: (C17H33COO)3C3H5 + 3KOH => 3C17H33COOK + C3H5(OH)3
Hiđro hóa chất béo lỏng
Ví dụ: (C17H33COO)3C3H5 + 3H2 => (C17H35COO)3C3H5 (ĐK: Ni, nhiệt độ)
Một số lipit cần nhớ

Chất béo rắn (Vì nó no):
(C17H35COO)3C3H5 : tristearin
(C15H31COO)3C3H5 : tripanmitin

Chất béo lỏng, không no:
(C17H35COO)3C3H5: triolein
(C17H35COO)3C3H5: trilinolein
CHƯƠNG 2: CACBOHIDRAT
Cn(H2O)m
Phân loại:

Monosaccarit: C6H12O6
Đisaccarit: C12H22O11
Polisaccarit: (C6H10O5)n
I – Glucozo (C6H12O6)
Cấu tạo: Hợp chất tạp chức
Gồm nhóm: CHO và 5 –OH
CTCT mạch hở:
CH2 – CH – CH – CH – CH – CHO
OH OH OH OH OH
Tính chất vật lí
Là chất rắn, kết tinh, có vị ngọt mát, tan nhiều trong nước, không màu, không mùi.
Có nhiều trong hoa quả chín, nhiều nhất trong quả nho, rễ than lá, máu người (0.1%)
Được tạo ra từ quá trình quang hợp của cây xanh:
6CO2 + 6H2O  C6H12O6 + 6O2
Tính chất hóa học
Ancol đa chức (Poliancol)
C6H12O6 + Cu(OH)2  (C6H10O6)2Cu + 2H2O
(rắn, xanh nhạt) (dung dịch xanh lam)
Andehit đơn chức
Phản ứng oxh
Phản ứng khử tạo thành sorbitol:
 
Gửi ý kiến