Luyện tập Trang 98

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Loan
Ngày gửi: 12h:23' 02-01-2022
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 420
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Loan
Ngày gửi: 12h:23' 02-01-2022
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 420
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
LỚP 4A
TRƯỜNG TIỂU HỌC TT GIO LINH
Giáo viên: Phan Thi Loan
Thứ hai ngày 03 tháng 01 năm 2022
Toán:
KHỞI ĐỘNG
Trò chơi “Ai nhanh, ai đúng ?”
Trò chơi “Ai nhanh, ai đúng ?”
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào hộp bảng con theo thứ tự từ câu 1 đến câu 9?
2. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2
3. Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
4. Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
Đ
1. Các số có chữ số tận cùng là 0, 1, 2, 5, 6, 8 thì chia hết cho 2
S
S
Đ
Trò chơi “Ai nhanh, ai đúng ?”
6. Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì không chia hết cho 9
5. Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9
9. Các số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3
8. Các số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9
7. Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3
Đ
S
S
Đ
Đ
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào hộp bảng con theo thứ tự từ câu 1 đến câu 9?
Trong các số 3451; 4563; 2050; 2229; 3576; 66816. a) Số nào chia hết cho 3 ? + Các số chia hết cho 3 là: 4563; 2229; 3576; 66816. b) Số nào chia hết cho 9?
+ Các số chia hết cho 9 là: 4563; 66816. c) Số nào chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 ? + Các số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 là: 2229; 3576.
Bài 1:
Bài 2:
Tìm chữ số thích hợp để viết vào ô trống sao cho:
94 … chia hết cho 9.
945.
2 …5 chia hết cho 3.
225; 255; 285.
c) 76 … chia hết cho 3 và chia hết cho 2.
762; 768.
Bài 3:
Câu nào đúng, câu nào sai?
- Số 13 465 không chia hết cho 3
- Số 70 009 chia hết cho 9.
- Số 78 435 không chia hết cho 9.
- Số có chữ số tận cùng là 0 thì vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5.
Đ
Đ
S
S
VẬN DỤNG
b) Hãy viết một số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9.
Trò chơi “Nhanh tay, lẹ mắt”
- Với bốn chữ số 0; 6; 1; 2.
a) Hãy viết ít nhất ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) và chia hết cho 9.
(612; 621; 126; 162; 216; 261).
(120; 102; 210; 201)
GIỜ HỌC KẾT THÚC
Chúc các con
chăm ngoan, học tốt !
LỚP 4A
TRƯỜNG TIỂU HỌC TT GIO LINH
Giáo viên: Phan Thi Loan
Thứ hai ngày 03 tháng 01 năm 2022
Toán:
KHỞI ĐỘNG
Trò chơi “Ai nhanh, ai đúng ?”
Trò chơi “Ai nhanh, ai đúng ?”
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào hộp bảng con theo thứ tự từ câu 1 đến câu 9?
2. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2
3. Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
4. Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
Đ
1. Các số có chữ số tận cùng là 0, 1, 2, 5, 6, 8 thì chia hết cho 2
S
S
Đ
Trò chơi “Ai nhanh, ai đúng ?”
6. Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì không chia hết cho 9
5. Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9
9. Các số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3
8. Các số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9
7. Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3
Đ
S
S
Đ
Đ
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào hộp bảng con theo thứ tự từ câu 1 đến câu 9?
Trong các số 3451; 4563; 2050; 2229; 3576; 66816. a) Số nào chia hết cho 3 ? + Các số chia hết cho 3 là: 4563; 2229; 3576; 66816. b) Số nào chia hết cho 9?
+ Các số chia hết cho 9 là: 4563; 66816. c) Số nào chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 ? + Các số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 là: 2229; 3576.
Bài 1:
Bài 2:
Tìm chữ số thích hợp để viết vào ô trống sao cho:
94 … chia hết cho 9.
945.
2 …5 chia hết cho 3.
225; 255; 285.
c) 76 … chia hết cho 3 và chia hết cho 2.
762; 768.
Bài 3:
Câu nào đúng, câu nào sai?
- Số 13 465 không chia hết cho 3
- Số 70 009 chia hết cho 9.
- Số 78 435 không chia hết cho 9.
- Số có chữ số tận cùng là 0 thì vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5.
Đ
Đ
S
S
VẬN DỤNG
b) Hãy viết một số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9.
Trò chơi “Nhanh tay, lẹ mắt”
- Với bốn chữ số 0; 6; 1; 2.
a) Hãy viết ít nhất ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) và chia hết cho 9.
(612; 621; 126; 162; 216; 261).
(120; 102; 210; 201)
GIỜ HỌC KẾT THÚC
Chúc các con
chăm ngoan, học tốt !
 








Các ý kiến mới nhất