Chương II. §7. Định lí Py-ta-go

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đỗ minh tuấn
Ngày gửi: 10h:22' 24-01-2022
Dung lượng: 590.5 KB
Số lượt tải: 170
Nguồn:
Người gửi: đỗ minh tuấn
Ngày gửi: 10h:22' 24-01-2022
Dung lượng: 590.5 KB
Số lượt tải: 170
Số lượt thích:
0 người
1
HS1: Phát biểu định lí Py-ta-go ? Phát biểu định lí Py ta go đảo?
KIỂM TRA BÀI CŨ
ΔABC vuông tại A thì hệ thức nào sau đây là đúng
theo định lí Pitago?
4. BC2 = (AB + AC)2
2. BC2 = AB + AC2
1. BC2 = AB2 + AC2
3. AB2 = BC2 - AC2
5. AB2 = BC2 + AC2
Bài 1
Tiết 39: LUYỆN TẬP( Tiếp )
BT 2
3. DK2 = HK2 + HD2
2. HK2 = HD2 + KD2
1. DK2 = HD2 - HK2
ΔDHK có góc vuông, hệ thức nào đúng
với hình nào sau đây theo dịnh lý Pitago?
Tam giác vuông có cạnh góc vuông là 5cm và 12 thì
cạnh huyền dài 13 cm .
Tam giác vuông có cạnh góc vuông là 21cm và cạnh huyền dài 29 cm thì cạnh góc vuông kia dài 20 cm.
Bài 59/133 SGK
Bạn Tâm muốn đóng một nẹp chéo AC cho chiếc khung hình chữ nhật ABCD có kích thước như hình vẽ. Tính độ dài AC?
Nhận xét
Vì 48 và 36 đều là bội của 12, nên ta chia cho 12 thì được 3 và 4
Vậy AC = 5.12 = 60 ( 3; 4; 5 là bộ ba số Pitagi – tam giác Ai cập)
* Áp dụng định lý Pytago vào tam giác vuông AHC ta có:
Thay AH =12 cm và CH =16 cm vào ta được:
* Áp dụng định lý Pytago vào tam giác vuông AHB ta có:
Thay AH =12 cm và AB =13 cm vào ta được:
Vậy:
16cm
12cm
H
Giải
13cm
Bài tập 60 ( SGK- 133)
Bài 62 (trang 133 SGK.)
Hình 136 trang 153 SGK.
Có x2 = 32 + 42 = 52
=> x = = 5 < 9
Hình 136 trang 153 SGK.
Có y2 = 62 + 42 = 36 + 16 = 52
=> x2 < 92
Hình 136 trang 153 SGK.
Có t2 = 32 + 82 = 9 + 64 = 72
=> t2 = 72 < 92
Hình 136 trang 153 SGK.
Có z2 = 62 + 82 = 102
=> z2 = 102 > 92
Kết luận: Con chó đi đến được A; B; D để canh giữ mảnh vườn. Không đến được C
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ:
- Thuộc định lý Pitago và định lý Pitago đảo.
- Làm bài tập 1;2;3 chép ( Chụp màn hình )
- Làm bài 90; 91; 92 / SBT- T150
- Xem bài 8. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông giờ sau học
Đọc có thể em chư biết/ SGK -T134
BT về nhà:
Bài 1:Tính AB, AC. Trong hình có bao nhiêu tam giác vuông?
Bài 2: ΔABC cân tại A có AB = AC = 5, cạnh đáy BC = 6
Tính độ dài AH?
Bài 3: ΔABC cân tại A có AB = AC = 5cm, chiều cao AH = 4cm
Tính chu vi tam giác ABC?
Bài 2: ΔABC cân tại A có AB = AC = 5, cạnh đáy BC = 6
Tính độ dài chiều cao AH?
Xét ΔABH và ΔACH có:
+ AB = AC = 5 cm ( gt)
+ góc B = góc C ( t/c ΔABC cân ở A)
=> ΔABH = ΔACH ( cạnh huyền góc nhọn)
=> HB = HC = BC : 2 = 6: 2 = 3cm
- Xét ΔAHC vuông ở H, theo đ/l Pitago ta có
AC2 = AH2 + HC2
=> 52 = AH2 + 32 =>AH2 = 25 - 9 = 16
=> AH = 4cm)
Bài 3: ΔABC cân tại A có AB = AC = 5cm, chiều cao AH = 4cm
Tính chu vi tam giác ABC?
Bài 4: ΔDFE cân tại F có FD = FE = 5 cm, cạnh đáy DE = 8cm.
Tính diện tích tam giác FDE?
BT. Tính chu vi ΔPQR?
BT. Tính diện tích ΔQPR?
Có hệ thức Pitago
sẽ có tam giác vuông.
Có tam giác vuông
thì có hệ thức Pitago.
- xét ΔABC có :
AB = 15,
AC = 20,
BC = 9+ 16 = 25
Là bộ ba số Pitago nên ΔABC vuông ở A.
BT về nhà: Bài 1:Tính AB, AC. Trong hình có bao nhiêu tam giác vuông?
Bài 2: ΔABC cân tại A có AB = AC = 5, cạnh đáy BC = 6
Tính độ dài chiều cao AH?
3
3
4
HS1: Phát biểu định lí Py-ta-go ? Phát biểu định lí Py ta go đảo?
KIỂM TRA BÀI CŨ
ΔABC vuông tại A thì hệ thức nào sau đây là đúng
theo định lí Pitago?
4. BC2 = (AB + AC)2
2. BC2 = AB + AC2
1. BC2 = AB2 + AC2
3. AB2 = BC2 - AC2
5. AB2 = BC2 + AC2
Bài 1
Tiết 39: LUYỆN TẬP( Tiếp )
BT 2
3. DK2 = HK2 + HD2
2. HK2 = HD2 + KD2
1. DK2 = HD2 - HK2
ΔDHK có góc vuông, hệ thức nào đúng
với hình nào sau đây theo dịnh lý Pitago?
Tam giác vuông có cạnh góc vuông là 5cm và 12 thì
cạnh huyền dài 13 cm .
Tam giác vuông có cạnh góc vuông là 21cm và cạnh huyền dài 29 cm thì cạnh góc vuông kia dài 20 cm.
Bài 59/133 SGK
Bạn Tâm muốn đóng một nẹp chéo AC cho chiếc khung hình chữ nhật ABCD có kích thước như hình vẽ. Tính độ dài AC?
Nhận xét
Vì 48 và 36 đều là bội của 12, nên ta chia cho 12 thì được 3 và 4
Vậy AC = 5.12 = 60 ( 3; 4; 5 là bộ ba số Pitagi – tam giác Ai cập)
* Áp dụng định lý Pytago vào tam giác vuông AHC ta có:
Thay AH =12 cm và CH =16 cm vào ta được:
* Áp dụng định lý Pytago vào tam giác vuông AHB ta có:
Thay AH =12 cm và AB =13 cm vào ta được:
Vậy:
16cm
12cm
H
Giải
13cm
Bài tập 60 ( SGK- 133)
Bài 62 (trang 133 SGK.)
Hình 136 trang 153 SGK.
Có x2 = 32 + 42 = 52
=> x = = 5 < 9
Hình 136 trang 153 SGK.
Có y2 = 62 + 42 = 36 + 16 = 52
=> x2 < 92
Hình 136 trang 153 SGK.
Có t2 = 32 + 82 = 9 + 64 = 72
=> t2 = 72 < 92
Hình 136 trang 153 SGK.
Có z2 = 62 + 82 = 102
=> z2 = 102 > 92
Kết luận: Con chó đi đến được A; B; D để canh giữ mảnh vườn. Không đến được C
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ:
- Thuộc định lý Pitago và định lý Pitago đảo.
- Làm bài tập 1;2;3 chép ( Chụp màn hình )
- Làm bài 90; 91; 92 / SBT- T150
- Xem bài 8. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông giờ sau học
Đọc có thể em chư biết/ SGK -T134
BT về nhà:
Bài 1:Tính AB, AC. Trong hình có bao nhiêu tam giác vuông?
Bài 2: ΔABC cân tại A có AB = AC = 5, cạnh đáy BC = 6
Tính độ dài AH?
Bài 3: ΔABC cân tại A có AB = AC = 5cm, chiều cao AH = 4cm
Tính chu vi tam giác ABC?
Bài 2: ΔABC cân tại A có AB = AC = 5, cạnh đáy BC = 6
Tính độ dài chiều cao AH?
Xét ΔABH và ΔACH có:
+ AB = AC = 5 cm ( gt)
+ góc B = góc C ( t/c ΔABC cân ở A)
=> ΔABH = ΔACH ( cạnh huyền góc nhọn)
=> HB = HC = BC : 2 = 6: 2 = 3cm
- Xét ΔAHC vuông ở H, theo đ/l Pitago ta có
AC2 = AH2 + HC2
=> 52 = AH2 + 32 =>AH2 = 25 - 9 = 16
=> AH = 4cm)
Bài 3: ΔABC cân tại A có AB = AC = 5cm, chiều cao AH = 4cm
Tính chu vi tam giác ABC?
Bài 4: ΔDFE cân tại F có FD = FE = 5 cm, cạnh đáy DE = 8cm.
Tính diện tích tam giác FDE?
BT. Tính chu vi ΔPQR?
BT. Tính diện tích ΔQPR?
Có hệ thức Pitago
sẽ có tam giác vuông.
Có tam giác vuông
thì có hệ thức Pitago.
- xét ΔABC có :
AB = 15,
AC = 20,
BC = 9+ 16 = 25
Là bộ ba số Pitago nên ΔABC vuông ở A.
BT về nhà: Bài 1:Tính AB, AC. Trong hình có bao nhiêu tam giác vuông?
Bài 2: ΔABC cân tại A có AB = AC = 5, cạnh đáy BC = 6
Tính độ dài chiều cao AH?
3
3
4
 







Các ý kiến mới nhất