Chương IV. §4. Đơn thức đồng dạng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn thị Ngọc Thủy
Ngày gửi: 14h:19' 07-03-2022
Dung lượng: 946.0 KB
Số lượt tải: 137
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn thị Ngọc Thủy
Ngày gửi: 14h:19' 07-03-2022
Dung lượng: 946.0 KB
Số lượt tải: 137
Số lượt thích:
0 người
Nguyễn Thị Ngọc Thủy
3 x2yz
Hệ số
Phần biến
Định nghĩa: Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
Ví dụ: -5x2yz ; x2yz ; 3x2yz là những đơn thức đồng dạng
Bài tập 15 (SGK/34). Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng.
xy2 ;
x2y;
xy
Nhóm 1:
Nhóm 2:
BÀI GIẢI
Nhóm 3:
Ví dụ: 3x2y và xy2 cùng có bậc 3 nhưng chúng không đồng dạng
Lưu ý:
Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng
Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng
* Cho hai biểu thức số:
A = 2.72.11 ; B = 3.72.11 . Tính A+B ?
Giải:
A + B =
2.72.11 + 3.72.11
= (2+3).72.11
= 5.72.11
* Tương tự tính:
a/ 5x2yz + x2yz
= (5+1) x2yz
= 6 x2yz
b/ 2a2b - 5 a2b
= (2-5) a2b
= -3 a2b
Hiệu của 2 đơn thức đã cho
Tổng của 2 đơn thức đã cho
* Cách tính:
Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến
Nắm vững khái niệm đơn thức đồng dạng
Quy tắc cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.
Vận dụng tốt quy tắc cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
Làm bài tập về nhà
 







Các ý kiến mới nhất