Tuần 20. MRVT: Sức khoẻ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thiện Nguyên
Ngày gửi: 14h:01' 17-03-2022
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 139
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thiện Nguyên
Ngày gửi: 14h:01' 17-03-2022
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 139
Số lượt thích:
0 người
GIÁO VIÊN: HUỲNH THIỆN NGUYÊN
CHO M?NG CC EM D?N V?I BU?I H?C TR?C TUY?N
MỞ RỘNG VỐN TỪ:
SỨC KHỎE.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Sức khỏe
* Bài 1. Tìm các từ ngữ :
a) Chỉ những hoạt động có lợi cho sức khoẻ.
M: tập luyện.
b) Chỉ những đặc điểm của một cơ thể khoẻ mạnh.
M: vạm vỡ.
a) Chỉ những hoạt động có lợi cho sức khoẻ.
b) Chỉ những đặc điểm của một cơ thể khoẻ mạnh.
- Tập luyện , tập thể dục, chơi thể thao, đi bộ, chạy bộ, nhảy dây,đá bóng,tập thể dục thẩm mỹ, chơi bóng chuyền, …
- Vạm vỡ, lực lưỡng, chắc nịch, cường tráng, nhanh nhẹn, cân đối, rắn rỏi, săn chắc,duyên dáng, thướt tha,dẻo dai,….
Động từ.
Tính từ.
Tập thể dục
Chơi thể thao
Nhanh nhẹn
cường tráng , săn chắc , chắc nịch, lực lưỡng
Cân đối , rắn rỏi
Duyên dáng
- Bóng đá, bóng chuyền, cầu lông, chạy, nhảy cao, nhảy xa, đẩy tạ, cử tạ, bắn súng, bơi, đấu vật, nhảy ngựa, trượt tuyết, cờ vua, cờ tướng, lướt ván, đua mô tô,…..
* Bài 2: Kể tên các môn thể thao mà em biết.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Sức khỏe
1
2
3
4
5
6
7
8
môn cầu lông
môn bóng chuyền
môn leo núi
môn khúc côn cầu
môn trượt tuyết
KHỎE ĐỂ HỌC TẬP
Bài 3: Tìm những từ ngữ thích hợp với mỗi chỗ trống để hoàn chỉnh các thành ngữ sau:
Khoẻ như
b. Nhanh như
điện
gió
chớp
( , , ,... )
M:Nhanh như cắt
..........
trâu
hùm
..........
sóc
M : Khoẻ như voi
( ,... )
Chim cắt
Khoẻ như
lực sĩ
...
lực sĩ
CHO M?NG CC EM D?N V?I BU?I H?C TR?C TUY?N
MỞ RỘNG VỐN TỪ:
SỨC KHỎE.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Sức khỏe
* Bài 1. Tìm các từ ngữ :
a) Chỉ những hoạt động có lợi cho sức khoẻ.
M: tập luyện.
b) Chỉ những đặc điểm của một cơ thể khoẻ mạnh.
M: vạm vỡ.
a) Chỉ những hoạt động có lợi cho sức khoẻ.
b) Chỉ những đặc điểm của một cơ thể khoẻ mạnh.
- Tập luyện , tập thể dục, chơi thể thao, đi bộ, chạy bộ, nhảy dây,đá bóng,tập thể dục thẩm mỹ, chơi bóng chuyền, …
- Vạm vỡ, lực lưỡng, chắc nịch, cường tráng, nhanh nhẹn, cân đối, rắn rỏi, săn chắc,duyên dáng, thướt tha,dẻo dai,….
Động từ.
Tính từ.
Tập thể dục
Chơi thể thao
Nhanh nhẹn
cường tráng , săn chắc , chắc nịch, lực lưỡng
Cân đối , rắn rỏi
Duyên dáng
- Bóng đá, bóng chuyền, cầu lông, chạy, nhảy cao, nhảy xa, đẩy tạ, cử tạ, bắn súng, bơi, đấu vật, nhảy ngựa, trượt tuyết, cờ vua, cờ tướng, lướt ván, đua mô tô,…..
* Bài 2: Kể tên các môn thể thao mà em biết.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Sức khỏe
1
2
3
4
5
6
7
8
môn cầu lông
môn bóng chuyền
môn leo núi
môn khúc côn cầu
môn trượt tuyết
KHỎE ĐỂ HỌC TẬP
Bài 3: Tìm những từ ngữ thích hợp với mỗi chỗ trống để hoàn chỉnh các thành ngữ sau:
Khoẻ như
b. Nhanh như
điện
gió
chớp
( , , ,... )
M:Nhanh như cắt
..........
trâu
hùm
..........
sóc
M : Khoẻ như voi
( ,... )
Chim cắt
Khoẻ như
lực sĩ
...
lực sĩ
 







Các ý kiến mới nhất